Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Lương Thị Thanh Nguyện
Mã sinh viên: 0546070822
Lớp: TCĐH Kế toán 5_K5
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Lịch sử kinh tế thế giới I (I)
2 Triết học Mác - Lê nin 7 7 KH 7 (KH) 06/04/2013
3 Toán cao cấp C1 4 5 4 5 Y TB 5 (TB) 03/04/2013 03/04/2013
4 Kinh tế vĩ mô I (I)
5 Kinh tế vi mô 4 5 TB 5 (TB) 17/05/2013
6 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 7 7 KH 7 (KH) 03/04/2014
7 Toán chuyên đề 1 ( Xác xuất thốngkê) 6 7 KH 7 (KH) 20/12/2012
8 Tâm lý học đại cương-tâm lý học tiêu dùng I (I)
9 Địa lý kinh tế I (I)
10 Toán cao cấp C2 3 5 3 5 K TB 5 (TB) 10/10/2012 06/11/2012
11 Toán cao cấp C3 6 6 TBK 6 (TBK) 26/05/2013
12 Thuế 6 6 TBK 6 (TBK) 30/07/2013
13 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 TBK 6 (TBK) 17/04/2013
14 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7 7 KH 7 (KH) 06/04/2013
15 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam 7 7 KH 7 (KH) 17/04/2013
16 Toán chuyên đề 2 ( Phương pháp tính) 4 5 TB 5 (TB) 22/06/2013
17 Marketing căn bản 5 6 TBK 6 (TBK) 18/06/2013
18 Kinh tế lượng 1 6 3 6 K TBK 6 (TBK) 19/06/2013 26/06/2013
19 Thanh toán tín dụng quốc tế 6.5 7 KH 7 (KH) 01/04/2014
20 Kế toán thương mại dịch vụ 8 8 G 8 (G) 26/12/2013
21 Kế toán ngân hàng 4 5 TB 5 (TB) 17/12/2013
22 Kiểm toán 2 3 4 5 Y TB 5 (TB) 22/01/2014 19/03/2014
23 Kế toán quốc tế 7 7 KH 7 (KH) 29/12/2013
24 Tài chính - Tiền tệ 8 9 XS 9 (XS) 27/07/2013
25 Kế toán tài chính 1 8 8 G 8 (G) 11/08/2013
26 Kế toán quản trị 0 4 2 5 K TB 5 (TB) 25/02/2014 07/04/2014
27 Phân tích hoạt động kinh tế 6 6 TBK 6 (TBK) 07/03/2014
28 Thi tốt nghiệp chuyên môn (KT) 9 9 XS 9 (XS) 06/06/2014
29 Thực tập tốt nghiệp(KT) (I)
30 Thi tốt nghiệp chính trị 5 5 TB 5 (TB) 27/05/2014
31 Thi tốt nghiệp phần kiến thức cơ sở ngành (KT) 6 6 TBK 6 (TBK) 10/06/2014
32 Quản trị học 5.5 6 TBK 6 (TBK) 11/11/2013
33 Kế toán tài chính 2 7 7 KH 7 (KH) 10/03/2014
34 Kế toán hành chính sự nghiệp 4 5 TB 5 (TB) 26/02/2014

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo