Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Vũ Văn Đoàn
Mã sinh viên: 0641030098
Lớp: ĐH CNKT ÔTÔ 2 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Cơ lý thuyết (CLC) 5 6.2 C 6.2 (C) 01/03/2012
2 Hình họa (Cơ khí) - CLC 8 8.2 B 8.2 (B) 22/03/2012
3 Hóa học 1 7 7.4 B 7.4 (B) 12/03/2012
4 Toán ứng dụng 1 8 8.2 B 8.2 (B) 07/03/2012
5 Vật lý 1 9 8.7 A 8.7 (A) 07/03/2012
6 Tiếng anh 1 8 8.1 B 8.1 (B) 19/03/2012
7 Sức bền vật liệu 1 2 3.5 4.2 F D 4.2 (D) 06/09/2012 08/10/2012
8 Vật liệu học 6 6.6 C 6.6 (C) 24/09/2012
9 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 5 6.3 C 6.3 (C) 27/09/2012
10 Kỹ thuật nhiệt ( Ôtô) 6 6.4 C 6.4 (C) 10/09/2012
11 Kỹ thuật điện-điện tử 0 6 2 6 F C 6 (C) 31/08/2012 08/10/2012
12 Toán ứng dụng 2 4 5.5 C 5.5 (C) 13/09/2012
13 Vật lý 2 8 7.5 B 7.5 (B) 18/09/2012
14 Tiếng anh 2 6 7.1 B 7.1 (B) 28/09/2012
15 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 6 6.5 C 6.5 (C) 16/01/2013
16 Tiếng anh 3 6 6.7 C 6.7 (C) 18/01/2013
17 Nhập môn tin học 7 7.7 B 7.7 (B) 22/01/2013
18 Thủy lực đại cương 6 6.4 C 6.4 (C) 15/01/2013
19 Quy hoạch tuyến tính 8 8.2 B 8.2 (B) 07/01/2013
20 Nguyên lý máy 5 5.8 C 5.8 (C) 18/01/2013
21 Cấu tạo Ôtô 1 7 7.2 B 7.2 (B) 24/01/2013
22 Thực hành cơ bản hàn 8.7 A 8.7 (A)
23 Điều khiển tự động và đo lường (Ôtô) 0 7 3 7.7 F B 7.7 (B) 29/08/2013 25/09/2013
24 Tiếng anh 4 6.5 6.8 C 6.8 (C) 07/09/2013
25 Tư tưởng Hồ Chí Minh 1 6 3.7 7 F B 7 (B) 27/08/2013 26/09/2013
26 Cấu tạo Ôtô 2 6 6.5 C 6.5 (C) 22/08/2013
27 Lý thuyết Động cơ - Ô tô 1 4 5.4 D 5.4 (D) 03/09/2013
28 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 6 7 B 7 (B) 09/09/2013
29 Dung sai và kỹ thuật đo 6 6.7 C 6.7 (C) 29/08/2013
30 Chi tiết máy 0 6 3 7 F B 7 (B) 30/08/2013 18/09/2013
31 Tiếng anh 5 8 7.5 B 7.5 (B) 04/01/2014
32 Đồ án chi tiết máy 0 F (I)
33 Đường lối cách mạng Việt Nam 4 4.7 D 4.7 (D) 13/01/2014
34 Thực hành cơ bản động cơ đốt trong 9 A 9 (A)
35 An toàn và Môi trường CN Ôtô 7 7.7 B 7.7 (B) 07/01/2014
36 Lý thuyết Động cơ - Ô tô 2 6 6.8 C 6.8 (C) 26/12/2013
37 Hệ thống điện trên Ô tô 8 7.7 B 7.7 (B) 03/01/2014
38 CADD 0 5 2.3 5.7 F C 5.7 (C) 20/01/2014 12/03/2014
39 Đồ án chi tiết máy 0 F (I)
40 Hệ thống điều khiển điện tử trên ôtô ** 6 ** 6.5 ** C 6.5 (C) 27/06/2014 08/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
41 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ôtô 9 9 A 9 (A) 28/06/2014
42 Thực hành cơ bản gầm ô tô 9 A 9 (A)
43 Tiếng anh chuyên ngành ( Oto) 7.5 7.4 B 7.4 (B) 20/07/2014
44 Hệ thống thủy lực và khí nén trên Ô tô 6 6.5 C 6.5 (C) 29/06/2014
45 Thực hành cơ bản điện ô tô 9 A 9 (A)
46 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 0 3 2.5 4.5 F D 4.5 (D) 25/06/2014 05/08/2014
47 Đồ án chuyên ngành ôtô 1 9 A 9 (A)
48 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 6 6.7 C 6.7 (C) 26/12/2014
49 Chuyên đề điện - điện tử ô tô 8.5 8.5 A 8.5 (A) 04/02/2015
50 Đồ án chuyên ngành điện ôtô 8.5 A 8.5 (A)
51 Thực hành điện ôtô nâng cao 9 A 9 (A)
52 Khí xả và vấn đề ô nhiễm môi trường 8 8.2 B 8.2 (B) 03/01/2015
53 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 7 7.2 B 7.2 (B) 19/12/2014
54 Thí nghiệm điện ôtô 9 A 9 (A)
55 Chuyên đề gầm ôtô 6 7 B 7 (B) 15/05/2015
56 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-Ôtô) 8.5 A 8.5 (A)
57 Thực hành gầm ôtô nâng cao 9.5 A 9.5 (A)
58 Đồ án chuyên ngành gầm ôtô 9 9 A 9 (A) 13/05/2015
59 Cơ lý thuyết (CLC) 0 4 3 5.7 F C 5.7 (C) 05/03/2014 18/03/2014
60 Sức bền vật liệu 6 6.8 C 6.8 (C) 10/03/2013
61 Đồ án chi tiết máy 7 B 7 (B)
62 Đồ án chi tiết máy 0 F (I)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo