Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trịnh Thị Lan
Mã sinh viên: 0641060204
Lớp: ĐH KHMT 3 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 9 9 A 9 (A) 27/02/2012
2 Toán cao cấp 1 (100301) 7 7.3 B 7.3 (B) 07/03/2012
3 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 9 8.9 A 8.9 (A) 21/03/2012
4 Tiếng Anh định hướng TOEIC 1 5 5.2 D 5.2 (D) 19/03/2012
5 Cơ sở dữ liệu 6 7.3 B 7.3 (B) 05/09/2012
6 Kiến trúc máy tính 7 7.5 B 7.5 (B) 31/08/2012
7 Kỹ thuật lập trình 8 8 B 8 (B) 17/09/2012
8 Toán rời rạc ( Logic, tổ hợp, đồ thị, ngôn ngữ hình thức,...) 9 8.5 A 8.5 (A) 28/08/2012
9 Tin văn phòng 6 6.3 C 6.3 (C) 19/09/2012
10 Toán cao cấp 2 8 8.2 B 8.2 (B) 18/09/2012
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7.7 B 7.7 (B) 13/09/2012
12 Tiếng Anh định hướng TOEIC 2 6 7.3 B 7.3 (B) 28/09/2012
13 Đường lối cách mạng Việt Nam 6 6.8 C 6.8 (C) 14/01/2013
14 Xác suất thống kê (Lý thuyết xác suất) 0 1 2.8 3.5 F F 3.5 (F) 05/01/2013 27/02/2013
15 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật ** 4 ** 5.3 ** D 5.3 (D) 13/01/2013 26/02/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
16 Nguyên lý hệ điều hành 0 8 2.8 8.2 F B 8.2 (B) 17/01/2013 12/03/2013
17 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL server) 9 8.7 A 8.7 (A) 14/01/2013
18 Tiếng Anh định hướng TOEIC 3 6 6.2 C 6.2 (C) 17/01/2013
19 Mạng máy tính 8 8.3 B 8.3 (B) 08/01/2013
20 Phương pháp luận sáng tạo 9 9 A 9 (A) 27/02/2013
21 Lập trình hướng đối tượng 0 5 2.3 5.7 F C 5.7 (C) 03/09/2013 09/10/2013
22 Đồ hoạ máy tính 7 7 B 7 (B) 10/09/2013
23 Lập trình Windows 1 9 8.6 A 8.6 (A) 01/09/2013
24 Phương pháp tính 7 7 B 7 (B) 28/08/2013
25 Tiếng Anh định hướng TOEIC 4 5 5.4 D 5.4 (D) 07/09/2013
26 Tối ưu hoá 10 9.5 A 9.5 (A) 31/12/2013
27 Tiếng Anh định hướng TOEIC 5 5.5 5.9 C 5.9 (C) 14/01/2014
28 Thiết kế web 9.5 8.4 B 8.4 (B) 01/01/2014
29 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 9 8.8 A 8.8 (A) 06/01/2014
30 Giao diện người - máy 9 8.8 A 8.8 (A) 17/02/2014
31 Trí tuệ nhân tạo 7.5 7.8 B 7.8 (B) 28/12/2013
32 Nhập môn công nghệ phần mềm (050327) 8.5 8.7 A 8.7 (A) 21/01/2014
33 Tiếng Anh chuyên ngành (KHMT) 7.5 7.8 B 7.8 (B) 20/07/2014
34 Cơ sở dữ liệu phân tán 8 7.8 B 7.8 (B) 26/07/2014
35 Hệ chuyên gia 6 6.8 C 6.8 (C) 30/07/2014
36 Nhập môn lý thuyết nhận dạng 2 4.2 D 4.2 (D) 20/07/2014
37 Quản lý các dự án CNTT 8 8.2 B 8.2 (B) 28/06/2014
38 Lý thuyết mã hoá thông tin 8 8.1 B 8.1 (B) 27/06/2014
39 Công nghệ XML 10 9.8 A 9.8 (A) 29/07/2014
40 Phân tích và thống kê số liệu I (I)
41 Phân tích và thống kê số liệu 7.5 7.3 B 7.3 (B) 06/07/2015
42 Lập trình windows 2 9 9 A 9 (A) 19/01/2015
43 Kỹ thuật truyền dữ liệu 7 7.3 B 7.3 (B) 08/01/2015
44 Chuyên đề 1: Lý thuyết tập thụ và ứng dụng 9 9.2 A 9.2 (A) 26/12/2014
45 Một số phương pháp tính toán mềm 10 8.5 A 8.5 (A) 25/12/2014
46 Một số phương pháp tính toán khoa học và phần mềm tính toán 9 9.2 A 9.2 (A) 26/12/2014
47 Xử lý ảnh 8.5 8.2 B 8.2 (B) 22/12/2014
48 Thực tập tốt nghiệp (KHMT) (I)
49 Phần mềm mã nguồn mở 0 4 2.3 5 F D 5 (D) 27/05/2015 09/06/2015
50 Giải thuật di truyền và ứng dụng 8.5 8.1 B 8.1 (B) 17/05/2015
51 Xác suất thống kê (Lý thuyết xác suất) 7 7 B 7 (B) 05/09/2014
52 Phân tích thiết kế hệ thống 7 7.3 B 7.3 (B) 10/03/2013

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo