Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Toản
Mã sinh viên: 0641080058
Lớp: ĐH CNKT N1 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 3 4.3 D 4.3 (D) 23/03/2012
2 Nhập môn tin học 2 4.3 D 4.3 (D) 27/02/2012
3 Toán cao cấp 1 (100301) 9 8.3 B 8.3 (B) 08/03/2012
4 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 4 4.5 D 4.5 (D) 21/03/2012
5 Tiếng anh 1 4 4.7 D 4.7 (D) 19/03/2012
6 Vẽ kỹ thuật (CN May) 1 5 2.4 5.1 F D 5.1 (D) 24/09/2012 10/10/2012
7 Kỹ thuật điện 0 6 2.3 6.3 F C 6.3 (C) 30/08/2012 05/10/2012
8 Điện tử cơ bản 0 3 1.9 3.9 F F 3.9 (F) 10/09/2012 04/10/2012
9 Toán cao cấp 2 6 6.3 C 6.3 (C) 07/09/2012
10 Vật lý 1 0 8 2.8 8.2 F B 8.2 (B) 14/09/2012 13/10/2012
11 Kinh tế học đại cương 7 7.5 B 7.5 (B) 14/09/2012
12 Tư tưởng Hồ Chí Minh 8 8 B 8 (B) 15/09/2012
13 Tiếng anh 2 5 5.6 C 5.6 (C) 28/09/2012
14 Đường lối cách mạng Việt Nam 7 7.3 B 7.3 (B) 14/01/2013
15 Tiếng anh 3 5 6.1 C 6.1 (C) 18/01/2013
16 Quy hoạch tuyến tính 6 6.2 C 6.2 (C) 07/01/2013
17 Vật lý 2 8 7.8 B 7.8 (B) 21/01/2013
18 Kỹ thuật nhiệt (NL) 6 6.2 C 6.2 (C) 04/01/2013
19 Thực tập điện cơ bản 6 C 6 (C)
20 Cơ kỹ thuật 0 4 2.5 5.2 F D 5.2 (D) 12/01/2013 05/02/2013
21 Vật liệu nhiệt và an toàn lao động 5 6 C 6 (C) 19/01/2013
22 Tiếng anh 4 1 6 2.5 5.8 F C 5.8 (C) 07/09/2013 05/10/2013
23 Kỹ thuật lạnh 1 4 1.3 3.3 F F 3.3 (F) 02/09/2013 28/09/2013
24 AutoCAD 0 0 1.7 1.7 F F 1.7 (F) 14/10/2013 14/10/2013
25 Thực tập Nguội – Gò - Hàn 7 B 7 (B)
26 Thủy lực và máy thủy lực 6 6.4 C 6.4 (C) 26/08/2013
27 Nguyên lý, chi tiết máy 8 8 B 8 (B) 07/09/2013
28 Tiếng anh 5 6.5 6.6 C 6.6 (C) 04/01/2014
29 Kỹ thuật cháy 7 6.8 C 6.8 (C) 09/01/2014
30 Đo lường nhiệt 0 8 1.8 7.2 F B 7.2 (B) 04/01/2014 16/02/2014
31 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy lạnh dân dụng 6.8 C 6.8 (C)
32 Kỹ thuật điều hoà không khí 5 5.3 D 5.3 (D) 31/12/2013
33 Thiết bị trao đổi nhiệt và mạng nhiệt 7 7.2 B 7.2 (B) 22/07/2014
34 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy kem máy, đá 7.5 B 7.5 (B)
35 Kỹ thuật sấy 8.5 7.8 B 7.8 (B) 22/06/2014
36 Tiếng Anh chuyên ngành (NL) 6 5.9 C 5.9 (C) 23/06/2014
37 Thiết bị đo và tự động điều chỉnh 5 5.5 C 5.5 (C) 27/06/2014
38 Khí cụ điện 8 7.8 B 7.8 (B) 02/07/2014
39 Nguyên lý tự động điều chỉnh quá trình nhiệt 0 3.5 1.9 4.3 F D 4.3 (D) 25/06/2014 06/08/2014
40 Chuyên đề lạnh 6 6.2 C 6.2 (C) 26/06/2014
41 Xây dựng trạm lạnh 0 7 2 6.7 F C 6.7 (C) 23/06/2014 07/08/2014
42 Vận hành, sửa chữa máy và TB lạnh 6 6 C 6 (C) 04/02/2015
43 Thực tập lắp đặt sửa chữa lạnh công nghiệp 9.3 A 9.3 (A)
44 Tự động hoá hệ thống lạnh 8.5 8.5 A 8.5 (A) 07/01/2015
45 Lò hơi 0 7 2 6.7 F C 6.7 (C) 15/01/2015 30/01/2015
46 Thực tập tốt nghiệp (NL) 9 A 9 (A)
47 Tiếng anh 1 6 6.9 C 6.9 (C) 10/09/2012
48 Nhập môn tin học 8 8.2 B 8.2 (B) 05/03/2014
49 Điện tử cơ bản 0 8 2.4 7.8 F B 7.8 (B) 19/08/2013 16/09/2013
50 Vẽ kỹ thuật (CN May) 3 4.5 D 4.5 (D) 02/09/2014
51 Kỹ thuật lạnh 0 7.5 2.9 7.9 F B 7.9 (B) 26/02/2014 14/03/2014
52 AutoCAD 7 7 B 7 (B) 12/03/2014
53 Kỹ thuật điều hoà không khí 6 6.6 C 6.6 (C) 31/08/2014
54 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 8 7.3 B 7.3 (B) 19/08/2013

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo