Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Lưu Văn Thành
Mã sinh viên: 0641240124
Lớp: ĐH TĐH 2 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 9 8.7 A 8.7 (A) 28/02/2012
2 Toán cao cấp 1 (100301) 7 6.7 C 6.7 (C) 13/03/2012
3 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 1 7 3.5 7.5 F B 7.5 (B) 21/03/2012 16/04/2012
4 Tiếng anh 1 5 5.5 C 5.5 (C) 19/03/2012
5 Hóa học 1 5 5.4 D 5.4 (D) 04/09/2012
6 Mạch điện 1 0 3 2.2 4.2 F D 4.2 (D) 12/09/2012 10/10/2012
7 Điện tử cơ bản 0 3 2.1 4.1 F D 4.1 (D) 12/09/2012 05/10/2012
8 Toán cao cấp 2 5 6.2 C 6.2 (C) 18/09/2012
9 Vật lý 1 0 8 1 6.3 F C 6.3 (C) 14/09/2012 12/10/2012
10 Kinh tế học đại cương 6 6.9 C 6.9 (C) 07/09/2012
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 6.2 C 6.2 (C) 17/09/2012
12 Tiếng anh 2 4 5.2 D 5.2 (D) 28/09/2012
13 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 1 F 1 (F)
14 Phương pháp tính 0 6 2.5 6.5 F C 6.5 (C) 06/01/2013 30/01/2013
15 Vật lý 2 8 7.8 B 7.8 (B) 16/01/2013
16 Mạch điện 2 5 5.4 D 5.4 (D) 04/01/2013
17 Vẽ kỹ thuật (CN May) 1 1 1.5 1.5 F F 1.5 (F) 12/01/2013 21/02/2013
18 Lý thuyết điều khiển tự động 7 7 B 7 (B) 19/01/2013
19 Kỹ thuật lập trình C/C++ 5 5.5 C 5.5 (C) 15/01/2013
20 Vật liệu điện và an toàn điện 5 5.3 D 5.3 (D) 17/01/2013
21 Tiếng anh 3 4 ** 3.9 ** F ** 3.9 (F) 18/01/2013 22/02/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
22 Tiếng anh 4 5 5 D 5 (D) 07/09/2013
23 Cơ sở kỹ thuật thủy khí I (I)
24 Tín hiệu và hệ thống 5 5.7 C 5.7 (C) 26/08/2013
25 Máy điện và Khí cụ điện 9 8.3 B 8.3 (B) 30/08/2013
26 Đo lường và cảm biến 8 7.3 B 7.3 (B) 08/10/2013
27 Điện tử công suất ** 3 ** 4 ** D 4 (D) 07/09/2013 03/10/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
28 Tiếng anh 5 6.5 6.8 C 6.8 (C) 24/01/2014 ĐPK
29 Thực tập máy điện 7.5 B 7.5 (B)
30 Điều khiển tối ưu và Điều khiển mờ 4.5 5.5 C 5.5 (C) 09/01/2014
31 Vi mạch tương tự và vi mạch số 7.5 7 B 7 (B) 23/01/2014
32 Điều khiển số và Các hệ thống rời rạc 7 7.2 B 7.2 (B) 16/01/2014
33 Truyền động điện 5 5.3 I D 5.3 (D) 21/01/2014
34 Điều khiển logic 0 7 2.5 7.2 F B 7.2 (B) 31/12/2013 25/01/2014
35 Trang bị điện 1 0 8 1.7 7 F B 7 (B) 13/07/2014 14/08/2014
36 Đồ án học phần 1 và 2 ( ĐTCS -Truyền động điện) 9 8.5 A 8.5 (A) 29/06/2014
37 Thực tập truyền động điện (TĐH) 8.5 A 8.5 (A)
38 Tiếng Anh chuyên ngành (TĐH) 6.5 6.9 C 6.9 (C) 07/07/2014
39 Kỹ thuật Rô bốt (Điện) 6 6.7 C 6.7 (C) 24/06/2014
40 Điều khiển PLC và khí nén 7.5 7 B 7 (B) 25/07/2014
41 Đồ án học phần 3 và 4 (VXL,VĐK,SCADA) 6 C 6 (C)
42 Thực tập vi điều khiển 6 C 6 (C)
43 Hệ thống SCADA , DCS và Mạng truyền thông công nghiệp 7 7 B 7 (B) 27/12/2014
44 Thực tập thiết bị điều khiển điện 8.7 A 8.7 (A)
45 Thực tập điều khiển lôgíc khả trình 6 C 6 (C)
46 Kỹ thuật vi xử lý và vi điều khiển 6 5.8 C 5.8 (C) 31/12/2014
47 Cung cấp điện 9 8.5 A 8.5 (A) 07/01/2015
48 Đồ án điều khiển logic 9 9 A 9 (A) 12/05/2015
49 Thực tập tốt nghiệp (TĐH) 9 A 9 (A)
50 Trang bị điện 2 5 5.7 C 5.7 (C) 19/05/2015
51 Thực tập ĐTCS 7 B 7 (B)
52 Truyền động điện 7 6.6 C 6.6 (C) 14/05/2014
53 Cơ sở kỹ thuật thủy khí ** 6 ** 7 ** B 7 (B) 09/02/2015 16/02/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
54 Điện tử cơ bản 0 6 2.1 6.1 F C 6.1 (C) 28/02/2014 11/03/2014
55 Vẽ kỹ thuật (CN May) 7.5 7.5 B 7.5 (B) 01/03/2014
56 Mạch điện 1 ** ** ** ** ** ** ** 05/02/2015 09/03/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
57 Hóa học 1 7.5 7.7 B 7.7 (B) 24/08/2014
58 Mạch điện 2 I (I)
59 Tiếng anh 4 6 6.3 C 6.3 (C) 08/09/2014
60 Tiếng anh 3 8 7.7 B 7.7 (B) 08/09/2014
61 Mạch điện 1 4 5.3 D 5.3 (D) 18/08/2013
62 Đường lối cách mạng Việt Nam 6 6.3 C 6.3 (C) 06/03/2014
63 Điện tử công suất ** ** ** (I) 06/02/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
64 Cơ sở kỹ thuật thủy khí ** ** ** (I) 28/02/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
65 Tiếng anh 2 6 6.5 C 6.5 (C) 11/03/2013
66 Mạch điện 1 2 3 3.8 4.5 F D 4.5 (D) 09/03/2013 23/03/2013
67 Tiếng anh 3 6 6.4 C 6.4 (C) 27/08/2013
68 Hóa học 1 I (I)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo