Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngọc Linh
Mã sinh viên: 0641240126
Lớp: ĐH TĐH 2 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 7 7.2 B 7.2 (B) 28/02/2012
2 Toán cao cấp 1 (100301) 6 6.8 C 6.8 (C) 13/03/2012
3 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 5 5.5 C 5.5 (C) 21/03/2012
4 Tiếng anh 1 6 6.1 C 6.1 (C) 19/03/2012
5 Hóa học 1 7 7.1 B 7.1 (B) 04/09/2012
6 Mạch điện 1 1 6 3 6.3 F C 6.3 (C) 12/09/2012 10/10/2012
7 Điện tử cơ bản 2 4 3.5 4.8 F D 4.8 (D) 12/09/2012 05/10/2012
8 Toán cao cấp 2 6 6.8 C 6.8 (C) 18/09/2012
9 Vật lý 1 8 8.2 B 8.2 (B) 14/09/2012
10 Kinh tế học đại cương 6 7.2 B 7.2 (B) 07/09/2012
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 5 2.8 6.2 F C 6.2 (C) 17/09/2012 08/10/2012
12 Tiếng anh 2 4 4.6 D 4.6 (D) 28/09/2012
13 Đường lối cách mạng Việt Nam 4 5.2 D 5.2 (D) 14/01/2013
14 Phương pháp tính 4 5 D 5 (D) 06/01/2013
15 Vật lý 2 7 6.7 C 6.7 (C) 16/01/2013
16 Mạch điện 2 5 5.8 C 5.8 (C) 04/01/2013
17 Vẽ kỹ thuật (CN May) 3 3 3.5 3.5 F F 3.5 (F) 12/01/2013 21/02/2013
18 Lý thuyết điều khiển tự động 0 6 2.9 6.9 F C 6.9 (C) 19/01/2013 22/02/2013
19 Kỹ thuật lập trình C/C++ 4 4.8 D 4.8 (D) 15/01/2013
20 Vật liệu điện và an toàn điện 5 6.3 C 6.3 (C) 17/01/2013
21 Tiếng anh 3 3 4 3.8 4.5 F D 4.5 (D) 18/01/2013 22/02/2013
22 Vẽ kỹ thuật (CN May) 5 5.7 C 5.7 (C) 07/01/2014
23 Phương pháp tính 0 6.5 2.8 7.2 F B 7.2 (B) 19/07/2014 14/08/2014
24 Điện tử công suất 9 8.5 A 8.5 (A) 05/07/2014
25 Máy điện và Khí cụ điện 0 5.5 2 5.7 F C 5.7 (C) 01/07/2014 02/08/2014
26 Tiếng anh 4 0.5 3.5 2.2 4.2 F D 4.2 (D) 07/09/2013 05/10/2013
27 Cơ sở kỹ thuật thủy khí 7 7 B 7 (B) 31/08/2013
28 Tín hiệu và hệ thống 7 7 B 7 (B) 26/08/2013
29 Máy điện và Khí cụ điện 4 4.8 D 4.8 (D) 30/08/2013
30 Đo lường và cảm biến 9 8.3 B 8.3 (B) 10/09/2013
31 Điện tử công suất 0 2 2.3 3.7 F F 3.7 (F) 07/09/2013 03/10/2013
32 Tiếng anh 5 4.5 5 D 5 (D) 04/01/2014
33 Thực tập máy điện 7.5 B 7.5 (B)
34 Điều khiển tối ưu và Điều khiển mờ 1 6 3.2 6.5 F C 6.5 (C) 09/01/2014 30/01/2014
35 Vi mạch tương tự và vi mạch số 7 7.2 B 7.2 (B) 23/01/2014
36 Điều khiển số và Các hệ thống rời rạc 7 7.2 B 7.2 (B) 16/01/2014
37 Truyền động điện 0 6 2.7 6.7 F C 6.7 (C) 26/12/2013 21/01/2014
38 Điều khiển logic 4 5.2 D 5.2 (D) 31/12/2013
39 Trang bị điện 1 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 13/07/2014 14/08/2014
40 Đồ án học phần 1 và 2 ( ĐTCS -Truyền động điện) 9 8.5 A 8.5 (A) 29/06/2014
41 Thực tập truyền động điện (TĐH) 8.5 A 8.5 (A)
42 Điều khiển PLC và khí nén 8 7.5 B 7.5 (B) 25/07/2014
43 Kỹ thuật Rô bốt (Điện) 0 8 3 8.3 F B 8.3 (B) 24/06/2014 02/08/2014
44 Tiếng Anh chuyên ngành (TĐH) 6 6 C 6 (C) 07/07/2014
45 Đồ án học phần 3 và 4 (VXL,VĐK,SCADA) 7 B 7 (B)
46 Thực tập vi điều khiển 6 C 6 (C)
47 Hệ thống SCADA , DCS và Mạng truyền thông công nghiệp 8 7.7 B 7.7 (B) 27/12/2014
48 Thực tập thiết bị điều khiển điện 8.7 A 8.7 (A)
49 Thực tập điều khiển lôgíc khả trình 8.5 A 8.5 (A)
50 Kỹ thuật vi xử lý và vi điều khiển 6 5.9 C 5.9 (C) 31/12/2014
51 Cung cấp điện 9 8.7 A 8.7 (A) 07/01/2015
52 Thực tập tốt nghiệp (TĐH) 9 A 9 (A)
53 Đồ án điều khiển logic 9 8 B 8 (B) 12/05/2015
54 Trang bị điện 2 6.5 7.2 B 7.2 (B) 19/05/2015
55 Thực tập ĐTCS 8.5 A 8.5 (A)
56 Tiếng anh 3 6 6.3 C 6.3 (C) 08/09/2014
57 Kỹ thuật lập trình C/C++ 0 7.5 2.3 7.3 F B 7.3 (B) 27/08/2014 29/09/2014
58 Điện tử cơ bản 5 6.2 C 6.2 (C) 19/08/2013
59 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) ** ** ** ** 18/08/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
60 Tiếng anh 4 5.5 5.8 C 5.8 (C) 02/03/2014
61 Điều khiển logic 9 8.7 A 8.7 (A) 11/09/2014
62 Tiếng anh 5 6 6.2 C 6.2 (C) 11/02/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo