Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Thanh Thương
Mã sinh viên: 0641290474
Lớp: ĐH QTKD DL 6 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Toán cao cấp C1 0 3 1.8 3.8 F F 3.8 (F) 03/03/2012 06/04/2012
2 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 2 4.3 D 4.3 (D) 22/03/2012
3 Tiếng anh 1 8 8.5 A 8.5 (A) 19/03/2012
4 Tâm lý học đại cương 8 8.5 A 8.5 (A) 02/03/2012
5 Nghi thức xã hội 8 7 B 7 (B) 01/03/2012
6 Nhập môn tin học 7 7.5 B 7.5 (B) 12/09/2012
7 Xác suất thống kê toán 2 6 3.7 6.3 F C 6.3 (C) 20/09/2012 11/10/2012
8 Kinh tế vi mô 0 6 2 6 F C 6 (C) 04/09/2012 15/10/2012
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 5.5 C 5.5 (C) 17/09/2012
10 Pháp luật trong Du lịch 5 5.3 D 5.3 (D) 13/09/2012
11 Tiếng anh 2 7 7.3 B 7.3 (B) 28/09/2012
12 Xã hội học 10 9.8 A 9.8 (A) 27/09/2012
13 Giới thiệu âm nhạc Việt Nam 0 7 2.9 7.6 F B 7.6 (B) 20/09/2012 10/10/2012
14 Nhập môn Du lịch học 6 6.8 C 6.8 (C) 20/09/2012
15 Toán cao cấp 1 4 5.5 C 5.5 (C) 02/09/2015
16 Đường lối cách mạng Việt Nam 5 5.5 C 5.5 (C) 14/01/2013
17 Kinh tế vĩ mô 5 4.8 D 4.8 (D) 18/01/2013
18 Nguyên lý kế toán (DL) 9 8.2 B 8.2 (B) 19/01/2013
19 Kiểm soát đồ uống và thực phẩm. 7 7.8 B 7.8 (B) 06/01/2013
20 Bản sắc văn hóa Việt Nam 7 6.8 C 6.8 (C) 13/01/2013
21 Thực hành nghiệp vụ 1 8 B 8 (B)
22 Tiếng anh 3 7 7.4 B 7.4 (B) 18/01/2013
23 Kỹ năng văn phòng (QTKD DLKS) 9 9.1 A 9.1 (A) 21/01/2013
24 Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành 5 6 C 6 (C) 06/09/2013
25 Tiếng anh 4 6 6.6 C 6.6 (C) 07/09/2013
26 Địa lý kinh tế 8 7.8 B 7.8 (B) 21/08/2013
27 Kinh tế lượng 3 6 3.7 5.7 F C 5.7 (C) 07/09/2013 28/09/2013
28 Tâm lý học du lịch ** 7 ** 7.3 ** B 7.3 (B) 30/08/2013 27/09/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
29 Tổ chức sự kiện 9 8.2 B 8.2 (B) 23/09/2013
30 Phương pháp nghiên cứu KH 0 8 2 7.3 F B 7.3 (B) 06/09/2013 27/09/2013
31 Giao tiếp chuyên môn 8 7.7 B 7.7 (B) 22/01/2014
32 Tiếng anh 5 8 7.3 B 7.3 (B) 04/01/2014
33 Quản trị tài chính 5 5.8 C 5.8 (C) 06/01/2014
34 Quản trị kinh doanh lữ hành 7 7.2 B 7.2 (B) 09/01/2014
35 Marketing du lịch 7.5 7.9 B 7.9 (B) 14/01/2014
36 Nghiệp vụ kinh doanh khách sạn 4 5.3 D 5.3 (D) 16/01/2014 ĐPK
37 Thực hành nghiệp vụ 2 9.5 A 9.5 (A)
38 Du lịch bền vững 7 7.7 B 7.7 (B) 06/07/2014
39 Quản trị chiến lược 7 7.3 B 7.3 (B) 19/06/2014
40 Quản trị nhân lực 9 8.9 A 8.9 (A) 17/06/2014
41 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 5 6.2 C 6.2 (C) 30/06/2014
42 Quản trị kinh doanh khách sạn 0 6 2.2 6.2 F C 6.2 (C) 23/06/2014 08/08/2014
43 Tiếng Anh chuyên ngành (QTKD DLKS) 5 5.9 C 5.9 (C) 07/09/2013
44 Tiếng Anh Khách sạn 6.5 7.3 B 7.3 (B) 14/01/2015
45 Tin quản trị 9.5 9.3 A 9.3 (A) 12/01/2015
46 Tiếng Anh Du lịch 7.5 7.9 B 7.9 (B) 13/01/2015
47 Thực hành nghiệp vụ 3 8.5 A 8.5 (A)
48 Kinh tế du lịch 10 9.8 A 9.8 (A) 18/05/2015
49 Địa lý Du lịch 8 8 B 8 (B) 18/05/2015
50 Thực tập tốt nghiệp (QTKD DLKS) 9 A 9 (A)
51 Toán cao cấp C1 1 2.5 2.8 3.8 F F 3.8 (F) 09/02/2015 17/02/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo