Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Thu
Mã sinh viên: 0641390080
Lớp: ĐH Việt Nam học 2 - K6
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 8 7.3 B 7.3 (B) 21/03/2012
2 Tiếng Anh cơ bản 1 (Hướng dẫn du lịch) 5 5.8 C 5.8 (C) 19/03/2012
3 Tâm lý học đại cương 7 7.3 B 7.3 (B) 02/03/2012
4 Cơ sở ngôn ngữ học 0 8 2.8 8.2 F B 8.2 (B) 21/03/2012 06/04/2012
5 Nghi thức xã hội 8 8.5 A 8.5 (A) 27/02/2012
6 Nhập môn tin học 0 5 3 6.3 F C 6.3 (C) 13/09/2012 11/10/2012
7 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 6 3.8 6.5 F C 6.5 (C) 15/09/2012 04/10/2012
8 Pháp luật trong Du lịch 6 6.3 C 6.3 (C) 13/09/2012
9 Tiếng Anh cơ bản 2 (Hướng dẫn du lịch) 6 6.6 C 6.6 (C) 28/09/2012
10 Dân tộc học đại cương 6 6.8 C 6.8 (C) 12/09/2012
11 Lịch sử Việt Nam 8 7.8 B 7.8 (B) 17/09/2012
12 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1 8 7.9 B 7.9 (B) 24/09/2012
13 Nhập môn khoa học du lịch 6 7.2 B 7.2 (B) 13/09/2012
14 Đường lối cách mạng Việt Nam 4 5.3 D 5.3 (D) 14/01/2013
15 Cơ sở văn hoá Việt Nam 6 7.1 B 7.1 (B) 21/01/2013
16 Lịch sử văn học Việt Nam 0 1.4 F 1.4 (F)
17 Ngôn ngữ học đối chiếu 6 7 B 7 (B) 04/01/2013
18 Bản sắc văn hóa Việt Nam 5 6 C 6 (C) 13/01/2013
19 Tâm lý học du lịch 8 8.3 B 8.3 (B) 15/01/2013
20 Tiếng Anh cơ bản 3 (Hướng dẫn du lịch) 6 5.9 C 5.9 (C) 16/01/2013
21 Kỹ năng văn phòng (QTKD DLKS) 9 9 A 9 (A) 21/01/2013
22 Lịch sử văn học Việt Nam 5 5.8 C 5.8 (C) 25/12/2013
23 Tiếng Anh nâng cao 1 7 6.8 C 6.8 (C) 27/08/2013
24 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 2 7 7.3 B 7.3 (B) 25/08/2013
25 Nhập môn khu vực học và Việt Nam học 8 7.3 B 7.3 (B) 23/08/2013
26 Giao lưu văn hóa quốc tế 7 7.3 B 7.3 (B) 29/08/2013
27 Tổng quan di sản văn hóa thế giới ** 6 ** 6 ** C 6 (C) 31/08/2013 29/09/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
28 Tổ chức sự kiện 8 7.8 B 7.8 (B) 23/09/2013
29 Phương pháp nghiên cứu KH 7 6.7 C 6.7 (C) 06/09/2013
30 Kinh tế Việt Nam 5 5.3 D 5.3 (D) 06/01/2014
31 Tiếng Anh nâng cao 2 7 6.5 C 6.5 (C) 11/01/2014
32 Lễ hội Việt Nam 7 6.8 C 6.8 (C) 07/01/2014
33 Giới thiệu âm nhạc Việt Nam 7 7.2 B 7.2 (B) 16/01/2014
34 Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại ** 6 ** 6.3 ** C 6.3 (C) 03/01/2014 24/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
35 Thống kê xã hội I (I)
36 Văn học dân gian Việt Nam 6 6.5 C 6.5 (C) 31/12/2013
37 Lịch sử văn minh thế giới 0 7 2.5 7.2 F B 7.2 (B) 10/01/2014 27/01/2014
38 Thống kê xã hội 6.5 6 C 6 (C) 24/12/2014
39 Luyện phát âm tiếng Anh 7 7.3 B 7.3 (B) 01/07/2014
40 Địa lý Du lịch 7 6.8 C 6.8 (C) 17/06/2014
41 Tiếng Anh nâng cao 3 4.5 5.6 C 5.6 (C) 24/06/2014
42 Các dân tộc ở Việt Nam 9.5 9 A 9 (A) 24/06/2014
43 Giao tiếp chuyên môn 7 7 B 7 (B) 27/06/2014
44 Du lịch bền vững ** 7 ** 7.3 ** B 7.3 (B) 06/07/2014 04/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
45 Xã hội học 7 6.7 C 6.7 (C) 22/12/2014
46 Giao thoa văn hóa 9 8.6 A 8.6 (A) 26/12/2014
47 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 3 8.3 B 8.3 (B)
48 Nghiệp vụ lữ hành 6 7 B 7 (B) 06/01/2015
49 Tiếng Anh Khách sạn 5 5.7 C 5.7 (C) 14/01/2015
50 Tiếng Anh Du lịch 4.5 5.5 C 5.5 (C) 13/01/2015
51 Kinh doanh dịch vụ bổ sung 8 8.2 B 8.2 (B) 18/05/2015
52 Marketing du lịch 6 6.9 C 6.9 (C) 18/05/2015
53 Thực tập tốt nghiệp (HDDL) 9 A 9 (A)
54 Giáo dục thể chất 4 7 6.7 C 6.7 (C) 29/01/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo