Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Dương Mạnh Tú
Mã sinh viên: 0741030140
Lớp: ÐH Ôtô 2_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Cơ lý thuyết (CLC) 1 4 3.3 5.3 F D 5.3 (D) 09/02/2013 24/03/2013
2 Hình họa (Cơ khí) - CLC 5 6.2 C 6.2 (C) 14/03/2013
3 Hóa học 1 4 5.3 D 5.3 (D) 01/03/2013
4 Toán ứng dụng 1 6 6.5 C 6.5 (C) 28/02/2013
5 Vật lý 1 6 4.3 D 4.3 (D) 05/03/2013
6 Tiếng anh 1 6 6.2 C 6.2 (C) 07/03/2013
7 Tiếng anh 2 4 4.6 D 4.6 (D) 10/09/2013
8 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 3 4.9 D 4.9 (D) 27/08/2013
9 Kỹ thuật điện-điện tử 4 5 D 5 (D) 07/09/2013
10 Toán ứng dụng 2 1 6 2 5.3 F D 5.3 (D) 23/08/2013 22/09/2013
11 Sức bền vật liệu 1 3 3 4.3 F D 4.3 (D) 29/08/2013 26/09/2013
12 Vật liệu học 6 6.8 C 6.8 (C) 03/09/2013
13 Kỹ thuật nhiệt ( Ôtô) 6 5.8 C 5.8 (C) 05/09/2013
14 Nhập môn tin học 0 6 3 7 F B 7 (B) 02/01/2014 17/02/2014
15 Cấu tạo Ôtô 1 6 6.6 C 6.6 (C) 03/01/2014
16 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 5 5.5 C 5.5 (C) 16/01/2014
17 Tiếng anh 3 5 5.8 C 5.8 (C) 14/01/2014
18 Nguyên lý máy 6 6.2 C 6.2 (C) 06/01/2014
19 Thủy lực đại cương 6 5 D 5 (D) 27/12/2013
20 Thực hành cơ bản hàn 7.3 B 7.3 (B)
21 Cấu tạo Ôtô 2 7 7.2 B 7.2 (B) 03/07/2014
22 Dung sai và kỹ thuật đo 0 5 2.5 5.8 F C 5.8 (C) 26/06/2014 07/08/2014
23 Chi tiết máy 1 6 3.4 6.8 F C 6.8 (C) 14/07/2014 04/09/2014
24 Điều khiển tự động và đo lường (Ôtô) 6.5 6.7 C 6.7 (C) 27/06/2014
25 Tiếng anh 4 0 5 2.2 5.5 F C 5.5 (C) 23/06/2014 15/08/2014
26 Lý thuyết Động cơ - Ô tô 1 5 5.8 C 5.8 (C) 06/07/2014
27 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 5 5.8 C 5.8 (C) 17/06/2014
28 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 6.7 C 6.7 (C) 16/07/2014
29 An toàn và Môi trường CN Ôtô 6 6.8 C 6.8 (C) 15/12/2014
30 Đường lối cách mạng Việt Nam 2.5 4 D 4 (D) 08/01/2015
31 Lý thuyết Động cơ - Ô tô 2 7 7.3 B 7.3 (B) 04/01/2015
32 Thực hành cơ bản động cơ đốt trong 8 B 8 (B)
33 Hệ thống điện trên Ô tô 5 5.7 C 5.7 (C) 24/12/2014
34 Đồ án chi tiết máy 0 F (I)
35 CADD I (I)
36 Tiếng anh 5 5 5.8 C 5.8 (C) 14/01/2015
37 Giáo dục thể chất 5 1 5 3 5.7 F C 5.7 (C) 12/12/2014 03/02/2015
38 Tiếng anh chuyên ngành ( Oto) 7 6.8 C 6.8 (C) 13/07/2015
39 Hệ thống thủy lực và khí nén trên Ô tô 3 4 D 4 (D) 19/06/2015
40 Đồ án chuyên ngành ôtô 1 9 A 9 (A)
41 Hệ thống điều khiển điện tử trên ôtô 6 6 C 6 (C) 01/07/2015
42 Thiết kế xưởng (Ôtô) 7 6.7 C 6.7 (C) 23/06/2015
43 Thực hành cơ bản điện ô tô 0 F (I)
44 Thực hành cơ bản gầm ô tô 0 F (I)
45 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 4 5.3 D 5.3 (D) 28/06/2015
46 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 3 3.8 F 3.8 (F) 11/01/2016 ĐPK
47 Đồ án chuyên ngành điện ôtô 9 A 9 (A)
48 Thí nghiệm điện ôtô 8.8 A 8.8 (A)
49 Thực hành điện ôtô nâng cao 7 B 7 (B)
50 Khí xả và vấn đề ô nhiễm môi trường 1 0.7 F 0.7 (F) 02/01/2016
51 Chuyên đề điện - điện tử ô tô 7 7.2 B 7.2 (B) 16/12/2015
52 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 2 3.8 F 3.8 (F) 19/01/2016 ĐPK
53 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 6 6 C 6 (C) 14/05/2016
54 Khí xả và vấn đề ô nhiễm môi trường 7 7.3 B 7.3 (B) 13/05/2016
55 Thực hành gầm ôtô nâng cao 8 B 8 (B)
56 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-Ôtô) 8 B 8 (B)
57 Thực hành cơ bản điện ô tô 7 B 7 (B)
58 Chuyên đề gầm ôtô 7.5 8 B 8 (B) 18/05/2016
59 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 6 5.7 C 5.7 (C) 14/05/2016
60 Đồ án chuyên ngành gầm ôtô 7 B 7 (B)
61 Quy hoạch tuyến tính 7.5 7.3 B 7.3 (B) 06/02/2015
62 Toán ứng dụng 2 3 4 D 4 (D) 06/02/2015
63 Vật lý 2 0 0 1.7 1.7 F F 1.7 (F) 05/02/2015 18/02/2015
64 Đồ án chi tiết máy 5 D 5 (D)
65 CADD 0 3 1.8 3.8 F F 3.8 (F) 03/09/2015 29/09/2015
66 Thực hành cơ bản gầm ô tô 7 B 7 (B)
67 Vật lý 2 2 2.5 2.5 2.8 F F 2.8 (F) 26/08/2015 06/09/2015
68 Vật lý 2 8 7.7 B 7.7 (B) 17/02/2016
69 CADD 6 6.5 C 6.5 (C) 04/03/2016
70 Đồ án chi tiết máy 2 F 2 (F)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo