Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Duy
Mã sinh viên: 0741060062
Lớp: ÐH KHMT 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 9 8.7 A 8.7 (A) 27/02/2013
2 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 5 5.9 C 5.9 (C) 11/03/2013
3 Toán cao cấp 1 (100301) 7 6.8 C 6.8 (C) 01/03/2013
4 Tiếng Anh định hướng TOEIC 1 5 5.8 C 5.8 (C) 22/02/2013
5 Tin văn phòng 5.5 6 C 6 (C) 28/08/2013
6 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 ** 3.3 ** F ** 3.3 (F) 27/08/2013 26/09/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
7 Kỹ thuật lập trình 0 6 2 6 F C 6 (C) 21/08/2013 28/08/2013
8 Toán cao cấp 2 0 3 2 4 F D 4 (D) 01/09/2013 27/09/2013
9 Toán rời rạc ( Logic, tổ hợp, đồ thị, ngôn ngữ hình thức,...) 0 3 1.7 3.7 F F 3.7 (F) 11/09/2013 04/10/2013
10 Kiến trúc máy tính 2 7 3.7 7 F B 7 (B) 27/08/2013 15/09/2013
11 Cơ sở dữ liệu 0 3 2 4 F D 4 (D) 30/08/2013 04/10/2013
12 Tiếng Anh định hướng TOEIC 2 6.5 5.3 D 5.3 (D) 12/09/2013
13 Xác suất thống kê (Lý thuyết xác suất) 3 6 3.3 5.3 F D 5.3 (D) 15/01/2014 11/02/2014
14 Nguyên lý hệ điều hành 0 0 2 2 F F 2 (F) 29/12/2013 24/02/2014
15 Mạng máy tính 7 7.2 B 7.2 (B) 10/01/2014
16 Đường lối cách mạng Việt Nam 5 5 D 5 (D) 13/01/2014
17 Tâm lý học người tiêu dùng 6 6.3 C 6.3 (C) 03/01/2014
18 Tiếng Anh định hướng TOEIC 3 6 5.6 C 5.6 (C) 02/01/2014
19 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL server) 6.5 6.3 C 6.3 (C) 02/01/2014
20 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 0 3.5 2.2 4.5 F D 4.5 (D) 24/12/2013 17/02/2014
21 Tư tưởng Hồ Chí Minh 1.5 3 3.7 4.7 F D 4.7 (D) 27/06/2014 08/08/2014
22 Đồ hoạ máy tính 1 1 1.3 1.3 F F 1.3 (F) 23/06/2014 01/08/2014
23 Lập trình hướng đối tượng 4 4.2 D 4.2 (D) 24/06/2014
24 Phương pháp tính 0 0 2 2 F F 2 (F) 19/07/2014 14/08/2014
25 Phân tích thiết kế hệ thống 4 4.5 D 4.5 (D) 26/07/2014
26 Lập trình Windows 1 ** 6.5 ** 6.4 ** C 6.4 (C) 18/07/2014 19/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
27 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 0 4 2.1 4.8 F D 4.8 (D) 06/01/2015 29/01/2015
28 Tiếng Anh định hướng TOEIC 5 7 7.2 B 7.2 (B) 06/01/2015
29 Giao diện người - máy 7 6.6 C 6.6 (C) 25/12/2014
30 Nhập môn công nghệ phần mềm (050327) 0 5.5 2 5.7 F C 5.7 (C) 03/01/2015 31/01/2015
31 Trí tuệ nhân tạo 0 8 2.3 7.7 F B 7.7 (B) 25/12/2014 27/01/2015
32 Tối ưu hoá 7 6.3 C 6.3 (C) 18/12/2014
33 Giáo dục thể chất 5 7 7.3 B 7.3 (B) 10/12/2014
34 Thiết kế web 0 4 2 4.7 F D 4.7 (D) 19/01/2015 06/02/2015
35 Nhập môn lý thuyết nhận dạng 5 5.3 D 5.3 (D) 28/06/2015
36 Tiếng Anh chuyên ngành (KHMT) 6.5 6.3 C 6.3 (C) 13/07/2015
37 Cơ sở dữ liệu phân tán ** 7 ** 7.5 ** B 7.5 (B) 26/06/2015 17/08/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
38 Phân tích và thống kê số liệu 7 6.5 C 6.5 (C) 06/07/2015
39 Hệ chuyên gia 1 7 2.8 6.8 F C 6.8 (C) 05/08/2015 15/09/2015
40 Lý thuyết mã hoá thông tin 9.5 8.8 A 8.8 (A) 28/06/2015
41 Quản lý các dự án CNTT ** ** ** (I) 25/06/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
42 Công nghệ XML 1 2.5 2.4 3.4 F F 3.4 (F) 26/07/2015 25/09/2015
43 Công nghệ XML 3.5 4.1 D 4.1 (D) 11/07/2016
44 Kỹ thuật truyền dữ liệu 4 4.8 D 4.8 (D) 08/01/2016
45 Chuyên đề 1: Lý thuyết tập thụ và ứng dụng 3 4.4 D 4.4 (D) 03/01/2016
46 Một số phương pháp tính toán mềm 6.5 7.7 B 7.7 (B) 22/12/2015
47 Lập trình windows 2 8.5 7.7 B 7.7 (B) 07/01/2016
48 Xử lý ảnh 6.5 6.3 C 6.3 (C) 27/12/2015
49 Một số phương pháp tính toán khoa học và phần mềm tính toán 6 6.6 C 6.6 (C) 22/12/2015
50 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 9 8.5 A 8.5 (A) 17/05/2016
51 Thực tập tốt nghiệp (KHMT) 8.5 A 8.5 (A)
52 Giải thuật di truyền và ứng dụng 7.5 6.9 C 6.9 (C) 15/05/2016
53 Tiếng Anh TOEIC 2 6 6.2 C 6.2 (C) 03/09/2015
54 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 6.5 6.8 C 6.8 (C) 30/08/2014
55 Kỹ thuật lập trình 7 6.8 C 6.8 (C) 09/09/2014
56 Nguyên lý hệ điều hành 5 5.5 C 5.5 (C) 24/08/2014
57 Lập trình hướng đối tượng 4.5 4.3 D 4.3 (D) 04/02/2015
58 Toán cao cấp 2 5.5 6 C 6 (C) 09/02/2015
59 Phương pháp tính 5.5 6.3 C 6.3 (C) 07/02/2015
60 Đồ hoạ máy tính 5 6 C 6 (C) 01/09/2015
61 Quản lý các dự án CNTT 9 8.8 A 8.8 (A) 17/02/2016
62 Toán rời rạc ( Logic, tổ hợp, đồ thị, ngôn ngữ hình thức,...) 8.5 8.5 A 8.5 (A) 26/08/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo