Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Tuấn
Mã sinh viên: 0741080020
Lớp: ÐH NL 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 4 5.6 C 5.6 (C) 01/03/2013
2 Nhập môn tin học 8 7.8 B 7.8 (B) 27/02/2013
3 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 4 4.9 D 4.9 (D) 11/03/2013
4 Toán cao cấp 1 (100301) 2 4.3 D 4.3 (D) 01/03/2013
5 Tiếng anh 1 6 6.1 C 6.1 (C) 07/03/2013
6 Tiếng anh 2 5 5.5 C 5.5 (C) 10/09/2013
7 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 4.3 D 4.3 (D) 27/08/2013
8 Kinh tế học đại cương 5 6 C 6 (C) 04/09/2013
9 Vật lý 1 4 4.3 D 4.3 (D) 05/09/2013
10 Kỹ thuật điện 0 3 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 08/09/2013 30/09/2013
11 Điện tử cơ bản 3 4.7 D 4.7 (D) 24/08/2013
12 Vẽ kỹ thuật (CN May) 3 4.2 D 4.2 (D) 01/09/2013
13 Toán cao cấp 2 3 2 3.7 3 F F 3.7 (F) 01/09/2013 27/09/2013
14 Quy hoạch tuyến tính 3 4.3 D 4.3 (D) 26/12/2013
15 Vật lý 2 6.5 5.3 D 5.3 (D) 19/01/2014
16 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 4.5 2 5 F D 5 (D) 13/01/2014 16/02/2014
17 Tiếng anh 3 5 5.8 C 5.8 (C) 14/01/2014
18 Kỹ thuật nhiệt (NL) 5 4.2 D 4.2 (D) 31/12/2013
19 Thực tập điện cơ bản 8 B 8 (B)
20 Cơ kỹ thuật 1 5 2.7 5.3 F D 5.3 (D) 29/12/2013 24/01/2014
21 Vật liệu nhiệt và an toàn lao động 4 4.8 D 4.8 (D) 07/01/2014
22 Tiếng anh 4 5.5 5 D 5 (D) 23/06/2014
23 Thủy lực và máy thủy lực 2 7 3 6.3 F C 6.3 (C) 21/06/2014 08/08/2014
24 Thực tập Nguội – Gò - Hàn 8.7 A 8.7 (A)
25 AutoCAD 0 4 1.7 4.3 F D 4.3 (D) 26/06/2014 13/08/2014
26 Kỹ thuật lạnh 3 4 3.7 4.3 F D 4.3 (D) 03/07/2014 07/08/2014
27 Nguyên lý, chi tiết máy 1 5 3.3 6 F C 6 (C) 16/06/2014 31/07/2014
28 Giáo dục thể chất 4 I (I)
29 Tiếng anh 5 5.5 5.9 C 5.9 (C) 14/01/2015
30 Giáo dục thể chất 5 ** 5 ** 5.3 ** D 5.3 (D) 09/12/2014 03/02/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
31 Đo lường nhiệt 5 5.7 C 5.7 (C) 29/01/2015
32 Kỹ thuật điều hoà không khí 0 3 2 4 F D 4 (D) 15/01/2015 05/02/2015
33 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy lạnh dân dụng 8.5 A 8.5 (A)
34 Kỹ thuật cháy 4 4.2 D 4.2 (D) 16/01/2015
35 Tiếng Anh chuyên ngành (Điện) 6.5 6.4 C 6.4 (C) 07/07/2015
36 Kỹ thuật sấy 8 7.6 B 7.6 (B) 27/06/2015
37 Nguyên lý tự động điều chỉnh quá trình nhiệt 3 1 3.7 2.3 F F 3.7 (F) 09/07/2015 12/08/2015
38 Khí cụ điện 8.5 8.3 B 8.3 (B) 25/06/2015
39 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy kem máy, đá 8 B 8 (B)
40 Thiết bị trao đổi nhiệt và mạng nhiệt 6 6.3 C 6.3 (C) 30/09/2015
41 Chuyên đề lạnh 6.5 7 B 7 (B) 17/08/2015
42 Vận hành, sửa chữa máy và TB lạnh 7 6.8 C 6.8 (C) 27/01/2016
43 Thực tập lắp đặt sửa chữa lạnh công nghiệp 9.1 A 9.1 (A)
44 Lò hơi 6 6 C 6 (C) 22/12/2015
45 Xây dựng trạm lạnh 7 6.8 C 6.8 (C) 22/12/2015
46 Tuabin 8.5 7.8 B 7.8 (B) 28/12/2015
47 Tự động hoá hệ thống lạnh 8 7.9 B 7.9 (B) 30/12/2015
48 Thực tập tốt nghiệp (NL) 8 B 8 (B)
49 Toán cao cấp 2 4 5.3 D 5.3 (D) 02/03/2014
50 Vẽ kỹ thuật (CN May) I (I)
51 Toán cao cấp 2 6.5 7.5 B 7.5 (B) 28/08/2014
52 Tiếng Anh 2 6 6.3 C 6.3 (C) 01/09/2015
53 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 4.5 D 4.5 (D) 07/09/2015
54 Kỹ thuật điện 5 6 C 6 (C) 09/02/2015
55 Giáo dục thể chất 3 8 8.3 B 8.3 (B) 10/02/2015
56 Cơ kỹ thuật 6 6.7 C 6.7 (C) 03/02/2015
57 Quy hoạch tuyến tính 9 8 B 8 (B) 06/02/2015
58 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 0 5 2.3 5.6 F C 5.6 (C) 03/02/2015 05/03/2015
59 Vật lý 2 8.5 7.5 B 7.5 (B) 29/08/2014
60 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 6.5 1.8 6.1 F C 6.1 (C) 04/09/2014 02/10/2014
61 Kỹ thuật điều hoà không khí 8 7.6 B 7.6 (B) 27/08/2015
62 Nguyên lý tự động điều chỉnh quá trình nhiệt 6.5 6 C 6 (C) 22/02/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo