Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Hồng Tiệp
Mã sinh viên: 0741080025
Lớp: ÐH NL 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 0 3 2.3 4.3 F D 4.3 (D) 01/03/2013 19/03/2013
2 Nhập môn tin học 9 8.7 A 8.7 (A) 27/02/2013
3 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 7 6.9 C 6.9 (C) 11/03/2013
4 Toán cao cấp 1 (100301) 6 5.5 C 5.5 (C) 01/03/2013
5 Tiếng anh 1 5 5.9 C 5.9 (C) 07/03/2013
6 Tiếng anh 2 5 5.8 C 5.8 (C) 10/09/2013
7 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7 B 7 (B) 27/08/2013
8 Kinh tế học đại cương 4 5.3 D 5.3 (D) 04/09/2013
9 Vật lý 1 5 5.3 D 5.3 (D) 05/09/2013
10 Kỹ thuật điện 0 1 2.3 3 F F 3 (F) 08/09/2013 30/09/2013
11 Điện tử cơ bản I (I)
12 Vẽ kỹ thuật (CN May) 4 5.2 D 5.2 (D) 01/09/2013
13 Toán cao cấp 2 4 4.3 D 4.3 (D) 01/09/2013
14 Kỹ thuật điện 8.5 8.4 B 8.4 (B) 01/09/2015
15 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 0 1.3 F 1.3 (F) 05/01/2016
16 Vật lý 2 I (I)
17 Đường lối cách mạng Việt Nam I (I)
18 Tiếng anh 3 6.5 6 C 6 (C) 14/01/2014
19 Kỹ thuật nhiệt (NL) 5 4.8 D 4.8 (D) 31/12/2013
20 Thực tập điện cơ bản 7 B 7 (B)
21 Cơ kỹ thuật I (I)
22 Vật liệu nhiệt và an toàn lao động 4 5 D 5 (D) 07/01/2014
23 Thủy lực và máy thủy lực ** ** ** ** ** ** ** 21/06/2014 08/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
24 Thực tập Nguội – Gò - Hàn 8.3 B 8.3 (B)
25 AutoCAD 0 3 2.2 4.2 F D 4.2 (D) 26/06/2014 13/08/2014
26 Kỹ thuật lạnh 5 4.9 D 4.9 (D) 03/07/2014
27 Nguyên lý, chi tiết máy 1 4 3 5 F D 5 (D) 16/06/2014 31/07/2014
28 Tiếng anh 4 4.5 4.7 D 4.7 (D) 23/06/2014
29 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4.5 5.3 D 5.3 (D) 24/06/2016
30 Giáo dục thể chất 4 I (I)
31 Tiếng anh 5 0 5.5 2.8 6.4 F C 6.4 (C) 14/01/2015 05/02/2015
32 Giáo dục thể chất 5 10 8.7 A 8.7 (A) 09/12/2014
33 Đo lường nhiệt 6 6.2 C 6.2 (C) 29/01/2015
34 Kỹ thuật điều hoà không khí 0 1.8 F 1.8 (F) 15/01/2015
35 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy lạnh dân dụng 8.8 A 8.8 (A)
36 Đường lối cách mạng Việt Nam I (I)
37 Kỹ thuật cháy 0 5 1.3 4.7 F D 4.7 (D) 16/01/2015 30/01/2015
38 Kỹ thuật sấy 5 5.8 C 5.8 (C) 27/06/2015
39 Nguyên lý tự động điều chỉnh quá trình nhiệt 2.5 5 3.2 4.8 F D 4.8 (D) 09/07/2015 12/08/2015
40 Khí cụ điện 0 8 2.3 7.7 F B 7.7 (B) 25/06/2015 12/08/2015
41 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy kem máy, đá 8 B 8 (B)
42 Thiết bị trao đổi nhiệt và mạng nhiệt 6 5.2 D 5.2 (D) 30/09/2015
43 Chuyên đề lạnh 6 6.2 C 6.2 (C) 17/08/2015
44 Tiếng Anh chuyên ngành (Điện) 6 6 C 6 (C) 07/07/2015
45 Vận hành, sửa chữa máy và TB lạnh 7 7 B 7 (B) 27/01/2016
46 Thực tập lắp đặt sửa chữa lạnh công nghiệp 8.9 A 8.9 (A)
47 Lò hơi 7.5 7.3 B 7.3 (B) 22/12/2015
48 Xây dựng trạm lạnh 6 6.3 C 6.3 (C) 22/12/2015
49 Tuabin 4.5 5.5 C 5.5 (C) 28/12/2015
50 Tự động hoá hệ thống lạnh 8 8.1 B 8.1 (B) 30/12/2015
51 Thủy lực và máy thủy lực 6 6.8 C 6.8 (C) 14/05/2016
52 Thực tập tốt nghiệp (NL) 9 A 9 (A)
53 Điện tử cơ bản 4.5 5.3 D 5.3 (D) 28/02/2014
54 Toán cao cấp 2 3 4.2 D 4.2 (D) 02/03/2014
55 Toán cao cấp 2 7 7 B 7 (B) 28/08/2014
56 Tiếng anh 4 6 6.5 C 6.5 (C) 11/02/2015
57 Cơ kỹ thuật 3 4 D 4 (D) 03/02/2015
58 Quy hoạch tuyến tính 0 7 2.7 7.3 F B 7.3 (B) 06/02/2015 19/02/2015
59 Kỹ thuật điều hoà không khí 8 7.7 B 7.7 (B) 27/08/2015
60 Vật lý 2 5 5 D 5 (D) 26/08/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo