Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Bùi Văn Liu
Mã sinh viên: 0741080062
Lớp: ÐH NL 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 3 4.7 D 4.7 (D) 01/03/2013
2 Nhập môn tin học 7 7 B 7 (B) 27/02/2013
3 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 5 5.4 D 5.4 (D) 11/03/2013
4 Toán cao cấp 1 (100301) 6 6.3 C 6.3 (C) 01/03/2013
5 Tiếng anh 1 6 6.6 C 6.6 (C) 07/03/2013
6 Tiếng anh 2 6 6.3 C 6.3 (C) 10/09/2013
7 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 4.7 D 4.7 (D) 27/08/2013
8 Kinh tế học đại cương 5 6 C 6 (C) 30/08/2013
9 Vật lý 1 6 5 D 5 (D) 05/09/2013
10 Kỹ thuật điện 0 3 2.3 4.3 F D 4.3 (D) 08/09/2013 30/09/2013
11 Điện tử cơ bản 5 5.9 C 5.9 (C) 24/08/2013
12 Vẽ kỹ thuật (CN May) 2 5 3.5 5.5 F C 5.5 (C) 01/09/2013 03/10/2013
13 Toán cao cấp 2 2 3.5 3 4 F D 4 (D) 01/09/2013 27/09/2013
14 Vật lý 2 5 4.5 D 4.5 (D) 19/01/2014
15 Đường lối cách mạng Việt Nam 5 6 C 6 (C) 13/01/2014
16 Tiếng anh 3 5.5 5.5 C 5.5 (C) 14/01/2014
17 Kỹ thuật nhiệt (NL) 6 5.8 C 5.8 (C) 31/12/2013
18 Thực tập điện cơ bản 7 B 7 (B)
19 Cơ kỹ thuật 0 3 2.2 4.2 F D 4.2 (D) 29/12/2013 24/01/2014
20 Vật liệu nhiệt và an toàn lao động 0 5.5 2.2 5.8 F C 5.8 (C) 07/01/2014 15/02/2014
21 Thủy lực và máy thủy lực 5 5.4 D 5.4 (D) 21/06/2014
22 Thực tập Nguội – Gò - Hàn 7 B 7 (B)
23 AutoCAD 0 6 1.7 5.7 F C 5.7 (C) 26/06/2014 13/08/2014
24 Kỹ thuật lạnh 7 7 B 7 (B) 03/07/2014
25 Nguyên lý, chi tiết máy 6 6.7 C 6.7 (C) 16/06/2014
26 Tiếng anh 4 5.5 5.9 C 5.9 (C) 23/06/2014
27 Giáo dục thể chất 4 I (I)
28 Tiếng anh 5 5.5 6 C 6 (C) 14/01/2015
29 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 09/12/2014
30 Đo lường nhiệt 7 7 B 7 (B) 29/01/2015
31 Kỹ thuật điều hoà không khí 1 7 2.7 6.7 F C 6.7 (C) 15/01/2015 05/02/2015
32 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy lạnh dân dụng 8 B 8 (B)
33 Kỹ thuật cháy 5 5 D 5 (D) 16/01/2015
34 Kỹ thuật sấy 8 7.8 B 7.8 (B) 27/06/2015
35 Nguyên lý tự động điều chỉnh quá trình nhiệt 3 0 3.8 1.8 F F 3.8 (F) 09/07/2015 12/08/2015
36 Khí cụ điện 0 7 2.8 7.5 F B 7.5 (B) 25/06/2015 12/08/2015
37 Thực tập lắp đặt sửa chữa máy kem máy, đá 8 B 8 (B)
38 Thiết bị trao đổi nhiệt và mạng nhiệt 7 6.8 C 6.8 (C) 30/09/2015
39 Chuyên đề lạnh 8 7.8 B 7.8 (B) 17/08/2015
40 Tiếng Anh chuyên ngành (Điện) 6 6.2 C 6.2 (C) 07/07/2015
41 Vận hành, sửa chữa máy và TB lạnh 8 7.8 B 7.8 (B) 27/01/2016
42 Thực tập lắp đặt sửa chữa lạnh công nghiệp 9.1 A 9.1 (A)
43 Lò hơi 7 6.8 C 6.8 (C) 22/12/2015
44 Xây dựng trạm lạnh 6 6.3 C 6.3 (C) 22/12/2015
45 Tuabin 4 4.7 D 4.7 (D) 28/12/2015
46 Tự động hoá hệ thống lạnh 8 8 B 8 (B) 30/12/2015
47 Thực tập tốt nghiệp (NL) 10 A 10 (A)
48 Quy hoạch tuyến tính 0 7 1.8 6.5 F C 6.5 (C) 03/09/2014 29/09/2014
49 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 0 6 2.6 6.6 F C 6.6 (C) 28/08/2014 09/10/2014 ĐPK
50 Cơ kỹ thuật 2 4 D 4 (D) 03/02/2015
51 Toán cao cấp 2 3.5 5.2 D 5.2 (D) 25/02/2015 ĐPK
52 Vật lý 1 4.5 5 D 5 (D) 05/03/2015 ĐPK
53 Nguyên lý tự động điều chỉnh quá trình nhiệt 6 6 C 6 (C) 22/02/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo