Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Hoàng Minh Thái
Mã sinh viên: 0741090301
Lớp: ÐH QTKD 2_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Toán cao cấp C1 0 4 2.8 5.5 F C 5.5 (C) 07/03/2013 25/03/2013
2 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 7 7.1 B 7.1 (B) 11/03/2013
3 Pháp luật đại cương 8 7.5 B 7.5 (B) 04/03/2013
4 Tiếng Anh định hướng TOEIC 1 6 6.1 C 6.1 (C) 22/02/2013
5 Tâm lý học đại cương 7 6.9 C 6.9 (C) 13/03/2013
6 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6.3 C 6.3 (C) 27/08/2013
7 Nhập môn tin học 7 6.7 C 6.7 (C) 09/09/2013
8 Kinh tế vi mô 5 5.7 C 5.7 (C) 21/08/2013
9 Luật kinh tế 7 7.2 B 7.2 (B) 23/08/2013
10 Tâm lý học người tiêu dùng 0 6 2.3 6.3 F C 6.3 (C) 28/08/2013 26/09/2013
11 Xác suất thống kê toán 4 ** 4 ** D ** 4 (D) 18/09/2013 30/09/2013 ĐPK Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
12 Quy hoạch tuyến tính (KT) 0 5.5 2.7 6.3 F C 6.3 (C) 29/08/2013 08/10/2013
13 Tiếng Anh định hướng TOEIC 2 5.5 5.9 C 5.9 (C) 12/09/2013
14 Kinh tế vi mô 9 8.4 B 8.4 (B) 25/06/2014
15 Quản trị học 5.5 6.3 C 6.3 (C) 07/01/2014
16 Kinh tế vĩ mô 3.5 7 3.4 5.8 F C 5.8 (C) 10/02/2014 10/02/2014
17 Tin văn phòng 0 9 2.7 8.7 F A 8.7 (A) 03/01/2014 24/02/2014
18 Đường lối cách mạng Việt Nam 4 4.7 D 4.7 (D) 13/01/2014
19 Marketing căn bản 5 5.7 C 5.7 (C) 21/12/2013
20 Lý thuyết thống kê 8 7.8 B 7.8 (B) 04/01/2014
21 Nguyên lý kế toán (DL) 9.5 9.5 A 9.5 (A) 01/01/2014
22 Tiếng Anh định hướng TOEIC 3 4.5 4.7 D 4.7 (D) 02/01/2014
23 Kinh tế lượng 2 0 2.7 1.3 F F 2.7 (F) 06/07/2014 05/08/2014
24 Giao tiếp kinh doanh 5 5.3 D 5.3 (D) 06/08/2014 ĐPK
25 Quản trị doanh nghiệp (QTKD) 5.5 5.8 C 5.8 (C) 11/07/2014
26 Kế toán tài chính 0 2.5 2.3 3.9 F F 3.9 (F) 03/07/2014 12/08/2014
27 Thống kê doanh nghiệp 0 6.5 1.6 5.9 F C 5.9 (C) 05/07/2014 08/08/2014
28 Tài chính tiền tệ 7.5 7.5 B 7.5 (B) 27/06/2014
29 Tiếng Anh định hướng TOEIC 4 3.5 4.4 D 4.4 (D) 24/06/2014
30 Kinh tế vi mô I (I)
31 Toán tài chính I (I)
32 Quản trị Marketing 5 5.6 C 5.6 (C) 25/12/2014
33 Giáo dục thể chất 5 5 5.3 D 5.3 (D) 10/12/2014
34 Kế hoạch doanh nghiệp 1 9 8.3 B 8.3 (B) 30/12/2014
35 Thị trường chứng khoán 0.5 6 2.3 6 F C 6 (C) 06/01/2015 31/01/2015
36 Tiếng Anh định hướng TOEIC 5 6 6.7 C 6.7 (C) 19/01/2015 ĐPK
37 Toán tài chính 6.5 6.5 C 6.5 (C) 20/12/2014
38 Kinh tế bảo hiểm 6.5 6.8 C 6.8 (C) 27/07/2015 ĐPK
39 Thanh toán tín dụng quốc tế 5 6 C 6 (C) 26/06/2015
40 Thực tập cơ sở ngành (QTKD) 9.5 A 9.5 (A)
41 Quản trị sản xuất 1 0 6 2 6 F C 6 (C) 03/07/2015 15/08/2015
42 Quản trị nhân lực 8 8 B 8 (B) 19/06/2015
43 Tiếng Anh chuyên ngành (KT) 5.5 5.1 D 5.1 (D) 07/07/2015
44 Quản trị học I (I)
45 Quản trị chất lượng 6 6.3 C 6.3 (C) 31/12/2015
46 Tin quản trị 0 2.6 F 2.6 (F) 31/12/2015
47 Chiến lược kinh doanh 5 5.9 C 5.9 (C) 19/01/2016
48 Phân tích hoạt động kinh tế 6.5 7 B 7 (B) 21/12/2015
49 Lập và phân tích dự án đầu tư (QTKD) 4.5 5.4 D 5.4 (D) 31/12/2015
50 Quản trị sản xuất 2 4 4.5 D 4.5 (D) 16/02/2016 ĐPK
51 Quản trị văn phòng 6.5 6.7 C 6.7 (C) 19/05/2016
52 Thực tập tốt nghiệp (QTKD) 9 A 9 (A)
53 Kinh tế lượng 5 5.5 C 5.5 (C) 09/02/2015
54 Đường lối cách mạng Việt Nam 6.5 6.3 C 6.3 (C) 11/02/2015
55 Giao tiếp kinh doanh 7 7.3 B 7.3 (B) 26/08/2015
56 Nhập môn tin học 9 8.8 A 8.8 (A) 26/08/2015
57 Thị trường chứng khoán 8 8.2 B 8.2 (B) 28/08/2015
58 Kế toán tài chính 7 7.5 B 7.5 (B) 31/01/2016
59 Tin quản trị 9 9 A 9 (A) 24/02/2016
60 Tiếng Anh định hướng TOEIC 4 7.5 7.2 B 7.2 (B) 25/02/2016
61 Tâm lý học người tiêu dùng 7 6.5 C 6.5 (C) 25/02/2016
62 Dự toán ngân sách doanh nghiệp (TCNH) 6 6.8 C 6.8 (C) 07/02/2016
63 Xác suất thống kê toán 0 5 2.8 6.2 F C 6.2 (C) 04/02/2015 14/02/2015
64 Tiếng Anh chuyên ngành (QTKD) 6 5.6 C 5.6 (C) 01/09/2015
65 Tâm lý học người tiêu dùng 1 ** 2.7 ** F ** 2.7 (F) 28/08/2015 10/09/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo