Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Nhã
Mã sinh viên: 0741120026
Lớp: ÐH CNH 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 3 4.8 D 4.8 (D) 05/03/2013
2 Toán ứng dụng 1 2 4 3.7 5 F D 5 (D) 28/02/2013 22/03/2013
3 Vật lý 1 7 7.7 B 7.7 (B) 06/03/2013
4 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 0 4 2.4 5.1 F D 5.1 (D) 11/03/2013 28/03/2013
5 Tiếng anh 1 5 5.9 C 5.9 (C) 07/03/2013
6 Tiếng anh 2 5.5 6.4 C 6.4 (C) 10/09/2013
7 Hoá vô cơ 4 5 D 5 (D) 04/09/2013
8 Hoá hữu cơ 0 8 2.6 7.9 F B 7.9 (B) 29/08/2013 26/09/2013
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 4.7 D 4.7 (D) 27/08/2013
10 Kinh tế học đại cương 4 4.8 D 4.8 (D) 21/08/2013
11 Toán ứng dụng 2 0 7 2.7 7.3 F B 7.3 (B) 23/08/2013 22/09/2013
12 Cơ kỹ thuật 7 6.8 C 6.8 (C) 03/09/2013
13 Hóa học đại cương 6.5 7.2 B 7.2 (B) 22/08/2015
14 An toàn lao động 7 7.4 B 7.4 (B) 07/01/2016
15 Hoá lý 1 7 6.9 C 6.9 (C) 03/01/2014
16 Quy hoạch tuyến tính 0 4.5 2.3 5.3 F D 5.3 (D) 26/12/2013 28/01/2014
17 Đường lối cách mạng Việt Nam 4 4.5 D 4.5 (D) 13/01/2014
18 Tiếng anh 3 4.5 5.3 D 5.3 (D) 14/01/2014
19 Kỹ thuật điện 4 5 D 5 (D) 29/12/2013
20 Vẽ kỹ thuật (CN May) 5 6.3 C 6.3 (C) 07/01/2014
21 Hoá học xanh 0 8.5 2.8 8.4 F B 8.4 (B) 15/01/2014 30/01/2014
22 Hoá môi trường 6 6.9 C 6.9 (C) 31/12/2013
23 Hoá lý 2 6 6.4 C 6.4 (C) 19/06/2014
24 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 4.5 5.8 C 5.8 (C) 07/07/2014
25 Tiếng anh 4 4.5 5.5 C 5.5 (C) 23/06/2014
26 Kỹ thuật điện 5 5.8 C 5.8 (C) 28/06/2014
27 Quy hoạch tuyến tính 8.5 8.5 A 8.5 (A) 02/07/2014
28 Hoá phân tích 8 7.8 B 7.8 (B) 25/06/2014
29 Quá trình thiết bị truyền nhiệt và cơ học 0 4 2.3 4.9 F D 4.9 (D) 07/07/2014 08/08/2014
30 Nhập môn tin học 4.5 5.8 C 5.8 (C) 15/07/2014
31 Giáo dục thể chất 4 I (I)
32 Quá trình thiết bị truyền khối 5.5 5.8 C 5.8 (C) 24/12/2014
33 Mô hình tối ưu hoá trong công nghệ hoá học 0 7.5 2.7 7.7 F B 7.7 (B) 30/12/2014 29/01/2015
34 Kỹ thuật môi trường 6.5 7.2 B 7.2 (B) 04/01/2015
35 Giáo dục thể chất 5 10 10 A 10 (A) 10/12/2014
36 Kỹ thuật xúc tác và kỹ thuật phản ứng 0 4 2.6 5.3 F D 5.3 (D) 15/12/2014 19/01/2015
37 Tiếng anh 5 6.5 6.3 C 6.3 (C) 14/01/2015
38 Công nghệ gia công chất dẻo 7 7.6 B 7.6 (B) 25/06/2015
39 Hoá kỹ thuật đại cương 0 6 2.7 6.7 F C 6.7 (C) 22/06/2015 07/08/2015
40 Đồ án môn học quá trình thiết bị 8.5 A 8.5 (A)
41 Thực hành thực tập quá trình thiết bị 8.8 A 8.8 (A)
42 Các phương pháp phân tích quang học 0 4.5 1.9 4.9 F D 4.9 (D) 17/06/2015 05/08/2015
43 Tiếng Anh chuyên ngành Hóa 0 6 2.1 6.1 F C 6.1 (C) 13/07/2015 21/08/2015
44 An toàn lao động 5 6.3 C 6.3 (C) 28/06/2015
45 Phân tích công nghiệp 2 1.5 3.5 F 3.5 (F) 02/01/2016
46 Phân tích công nghiệp 1 4.5 5.8 C 5.8 (C) 04/01/2016
47 Thí nghiệm chuyên ngành (HPT) 8 B 8 (B)
48 Công nghệ chế biến dầu mỏ 7 7.5 B 7.5 (B) 22/12/2015
49 Kỹ thuật phân tích môi trường 7 6.9 C 6.9 (C) 31/12/2015
50 Các phương pháp phân tích điện hoá 4 5.3 D 5.3 (D) 11/01/2016
51 Đồ án môn học chuyên ngành (HPT) 8 B 8 (B)
52 Phân tích công nghiệp 2 5.5 6 C 6 (C) 15/05/2016
53 Thực tập tốt nghiệp (HVC) 8.5 A 8.5 (A)
54 Phương pháp chiết và sắc ký 7 7 B 7 (B) 14/05/2016
55 Xử lý số liệu thực nghiệm trong Hóa phân tích 8.5 7.9 B 7.9 (B) 17/05/2016
56 Xử lý nước tự nhiên 8.5 7.8 B 7.8 (B) 19/05/2016
57 Tiếng Anh chuyên ngành Hóa 5 6 C 6 (C) 18/05/2016
58 Hoá vô cơ 6 6.5 C 6.5 (C) 27/02/2014
59 Toán ứng dụng 1 4 5.7 C 5.7 (C) 31/08/2014
60 Kinh tế học đại cương 6.5 7.3 B 7.3 (B) 25/08/2014
61 Quá trình thiết bị truyền nhiệt và cơ học 0 4.5 1.9 4.9 F D 4.9 (D) 10/02/2015 10/03/2015
62 Đường lối cách mạng Việt Nam 1.5 3 3.3 4.3 F D 4.3 (D) 04/09/2014 02/10/2014
63 Kỹ thuật xúc tác và kỹ thuật phản ứng 8.5 8.5 A 8.5 (A) 22/08/2015
64 Hoá kỹ thuật đại cương 3 4.7 D 4.7 (D) 20/02/2016
65 Nhập môn tin học 4.5 5.2 D 5.2 (D) 16/02/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo