Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phan Quang Tân
Mã sinh viên: 0741120215
Lớp: ÐH CNH 3_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học 1 5 6.2 C 6.2 (C) 05/03/2013
2 Toán ứng dụng 1 3 4.8 D 4.8 (D) 28/02/2013
3 Vật lý 1 6 6.5 C 6.5 (C) 29/03/2013 ĐPK
4 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 5 5.8 C 5.8 (C) 09/03/2013
5 Tiếng anh 1 6 5.7 C 5.7 (C) 07/03/2013
6 Hoá vô cơ 3 4.3 D 4.3 (D) 04/09/2013
7 Hoá hữu cơ 0 5 1.8 5.2 F D 5.2 (D) 29/08/2013 26/09/2013
8 Toán ứng dụng 2 4 4.7 D 4.7 (D) 23/08/2013
9 Cơ kỹ thuật 6 6.3 C 6.3 (C) 03/09/2013
10 Kỹ thuật điện 8 8.2 B 8.2 (B) 22/09/2015 ĐPK
11 Hoá lý 1 ** ** ** ** 03/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
12 Quy hoạch tuyến tính 6.5 5.7 C 5.7 (C) 26/12/2013
13 Đường lối cách mạng Việt Nam 6 5.8 C 5.8 (C) 13/01/2014
14 Tiếng anh 3 6 5.9 C 5.9 (C) 14/01/2014
15 Kỹ thuật điện 4 5 D 5 (D) 29/12/2013
16 Vẽ kỹ thuật (CN May) 5 6.2 C 6.2 (C) 07/01/2014
17 Hoá học xanh 9 8.2 B 8.2 (B) 15/01/2014
18 Hoá môi trường 4 4.9 D 4.9 (D) 31/12/2013
19 Nhập môn tin học 7 6.8 C 6.8 (C) 15/07/2014
20 Quá trình thiết bị truyền nhiệt và cơ học 6 6 C 6 (C) 07/07/2014
21 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7.8 B 7.8 (B) 27/06/2014
22 Hoá phân tích 8 7.1 B 7.1 (B) 25/06/2014
23 Tiếng anh 4 4.5 4.9 D 4.9 (D) 23/06/2014
24 Hoá lý 2 6.5 6.2 C 6.2 (C) 19/06/2014
25 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 5 5.5 C 5.5 (C) 07/07/2014
26 Quá trình thiết bị truyền khối 0 7 1.8 6.5 F C 6.5 (C) 24/12/2014 27/01/2015
27 Giáo dục thể chất 5 5 5 D 5 (D) 14/12/2014
28 Mô hình tối ưu hoá trong công nghệ hoá học 0 5.5 2.7 6.3 F C 6.3 (C) 30/12/2014 29/01/2015
29 Tiếng anh 5 0 4 2.3 5 F D 5 (D) 14/01/2015 05/02/2015
30 Kỹ thuật môi trường 5 5.8 C 5.8 (C) 04/01/2015
31 Kỹ thuật xúc tác và kỹ thuật phản ứng 7.5 7.5 B 7.5 (B) 15/12/2014
32 Công nghệ gia công chất dẻo 0 4 2.8 5.5 F C 5.5 (C) 25/06/2015 10/08/2015
33 Đồ án môn học quá trình thiết bị 7 B 7 (B)
34 Thực hành thực tập quá trình thiết bị 8 B 8 (B)
35 An toàn lao động 9 8.3 B 8.3 (B) 28/06/2015
36 Tiếng Anh chuyên ngành Hóa 5.5 5.5 C 5.5 (C) 13/07/2015
37 Các phương pháp phân tích quang học 0 6.5 2 6.3 F C 6.3 (C) 17/06/2015 05/08/2015
38 Hoá kỹ thuật đại cương 9 8.5 A 8.5 (A) 22/06/2015
39 Công nghệ chế biến dầu mỏ 8 7.7 B 7.7 (B) 22/12/2015
40 Kỹ thuật phân tích môi trường 8.5 8 B 8 (B) 31/12/2015
41 Các phương pháp phân tích điện hoá 7.5 8.1 B 8.1 (B) 11/01/2016
42 Đồ án môn học chuyên ngành (HPT) 9 A 9 (A)
43 Phân tích công nghiệp 2 7 7.3 B 7.3 (B) 02/01/2016
44 Phân tích công nghiệp 1 9 8.7 A 8.7 (A) 04/01/2016
45 Thí nghiệm chuyên ngành (HPT) 8.5 A 8.5 (A)
46 Thực tập tốt nghiệp (HVC) 8.5 A 8.5 (A)
47 Phương pháp chiết và sắc ký 8 8.3 B 8.3 (B) 14/05/2016
48 Xử lý số liệu thực nghiệm trong Hóa phân tích 7 7.5 B 7.5 (B) 17/05/2016
49 Xử lý nước tự nhiên 8.5 8 B 8 (B) 19/05/2016
50 Toán cao cấp 1 6.5 6.7 C 6.7 (C) 22/02/2016
51 Toán ứng dụng 2 8 7 B 7 (B) 05/03/2014
52 Kinh tế học đại cương 6.5 6.2 C 6.2 (C) 26/02/2014
53 Hoá hữu cơ 7 7.2 B 7.2 (B) 26/02/2014
54 Giáo dục thể chất 1 7 7.3 B 7.3 (B) 02/02/2015
55 Giáo dục thể chất 2 6 6 C 6 (C) 09/02/2015
56 Hoá lý 1 6 6.3 C 6.3 (C) 06/02/2015
57 Tiếng anh 5 7 7 B 7 (B) 04/09/2015
58 Mô hình tối ưu hoá trong công nghệ hoá học 6 6.3 C 6.3 (C) 27/08/2015
59 Vật lý 2 6 7.3 B 7.3 (B) 26/08/2015
60 Nhập môn tin học 9 8.8 A 8.8 (A) 16/02/2016
61 Tiếng anh 2 5.5 5.8 C 5.8 (C) 12/02/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo