Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: VONGPASEUTH Phonesouk
Mã sinh viên: 0741270158
Lớp: ĐH TCNH 2_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Toán cao cấp C1 1 10 3.3 9.3 F A 9.3 (A) 07/03/2013 03/05/2013
2 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 0 6 2.7 6.7 F C 6.7 (C) 11/03/2013 03/05/2013
3 Pháp luật đại cương 3 5 D 5 (D) 04/03/2013
4 Tiếng Anh định hướng TOEIC 1 5 5.2 D 5.2 (D) 22/02/2013
5 Tâm lý học đại cương 2 4.5 D 4.5 (D) 01/03/2013
6 Tư tưởng Hồ Chí Minh 1 6 3 6.3 F C 6.3 (C) 27/08/2013 07/10/2013
7 Nhập môn tin học 2 4 D 4 (D) 09/09/2013
8 Kinh tế vi mô 9 8.3 B 8.3 (B) 21/08/2013
9 Luật kinh tế 2 6 3.8 6.5 F C 6.5 (C) 07/09/2013 28/09/2013
10 Tâm lý học người tiêu dùng 0 8 2.3 7.7 F B 7.7 (B) 29/08/2013 07/10/2013
11 Xác suất thống kê toán 1 2 2.7 3.3 F F 3.3 (F) 05/09/2013 06/10/2013
12 Quy hoạch tuyến tính (KT) 1 5 2.3 5 F D 5 (D) 27/08/2013 08/10/2013
13 Tiếng Anh định hướng TOEIC 2 4 4.3 D 4.3 (D) 12/09/2013
14 Kinh tế vĩ mô 2 3.5 3.8 4.8 F D 4.8 (D) 23/08/2015 29/09/2015
15 Địa lý kinh tế 5.5 5.7 C 5.7 (C) 10/02/2014
16 Kinh tế vĩ mô 3 4.3 D 4.3 (D) 10/02/2014
17 Tin văn phòng 0 5.5 1.8 5.5 F C 5.5 (C) 29/12/2013 12/03/2014
18 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 2 2.7 4 F D 4 (D) 13/01/2014 12/03/2014
19 Marketing căn bản 3 4.3 D 4.3 (D) 30/12/2013
20 Lý thuyết thống kê 0 9 2.2 8.2 F B 8.2 (B) 04/01/2014 05/03/2014
21 Nguyên lý kế toán (DL) 5 6.2 C 6.2 (C) 01/01/2014
22 Tiếng Anh định hướng TOEIC 3 5.5 5.9 C 5.9 (C) 02/01/2014
23 Kinh tế lượng 2.5 5 3.8 5.5 F C 5.5 (C) 19/07/2014 03/09/2014
24 Quản trị doanh nghiệp 5 6 C 6 (C) 11/07/2014
25 Kế toán tài chính (TCNH) 6.5 6.7 C 6.7 (C) 02/07/2014
26 Toán tài chính 7 7 B 7 (B) 06/07/2014
27 Lý thuyết tài chính 6 6.8 C 6.8 (C) 27/06/2014
28 Thống kê doanh nghiệp 0 4.5 2.7 5.7 F C 5.7 (C) 23/06/2014 12/09/2014
29 Tiếng Anh định hướng TOEIC 4 3 4.3 D 4.3 (D) 24/06/2014
30 Giáo dục thể chất 5 8 7.7 B 7.7 (B) 24/12/2014
31 Ngân hàng thương mại 6.5 6.8 C 6.8 (C) 18/12/2014
32 Thị trường chứng khoán 2.5 4.2 D 4.2 (D) 06/01/2015
33 Giao tiếp kinh doanh 0 3 2.3 4.3 F D 4.3 (D) 05/01/2015 05/03/2015
34 Thuế 0 8 2.2 7.5 F B 7.5 (B) 27/12/2014 09/03/2015
35 Tiếng Anh định hướng TOEIC 5 I (I)
36 Kế toán ngân hàng 7 7.3 B 7.3 (B) 20/12/2014
37 Marketing căn bản 4 5.2 D 5.2 (D) 24/12/2015
38 Tài chính quốc tế 4 4.8 D 4.8 (D) 26/06/2015
39 Phân tích đầu tư chứng khoán 6 6.3 C 6.3 (C) 28/06/2015
40 Ngân hàng Trung ương 0 9 2.5 8.5 F A 8.5 (A) 01/07/2015 28/08/2015
41 Thực tập cơ sở ngành (TCDN) 9 A 9 (A)
42 Kinh tế bảo hiểm 0 7.5 1.5 6.5 F C 6.5 (C) 10/07/2015 25/08/2015
43 Tài chính công 0 2.2 F 2.2 (F) 21/12/2015
44 Nghiệp vụ kinh doanh ngân hàng 5 6 C 6 (C) 07/01/2016
45 Lập và phân tích dự án đầu tư (QLKD KS) 7.5 7.5 B 7.5 (B) 03/01/2016
46 Dự toán ngân sách doanh nghiệp (TCNH) 0.5 3.2 F 3.2 (F) 26/12/2015
47 Tin học quản lý tài chính 0.5 2.6 F 2.6 (F) 08/01/2016
48 Quản lý danh mục đầu tư 7.5 7.9 B 7.9 (B) 18/01/2016 ĐPK
49 Thực tập tốt nghiệp (TCDN) 9 A 9 (A)
50 Nghiệp vụ tín dụng ngân hàng thương mại 7 7.1 B 7.1 (B) 16/05/2016
51 Marketing ngân hàng 5.5 5.7 C 5.7 (C) 20/05/2016
52 Giao tiếp kinh doanh 4 5.3 D 5.3 (D) 18/05/2015
53 Thị trường chứng khoán 6 6.5 C 6.5 (C) 12/05/2015
54 Xác suất thống kê 5.5 6 C 6 (C) 03/09/2015
55 Nhập môn tin học 4 4.8 D 4.8 (D) 29/08/2014
56 Xác suất thống kê toán 1 0 2.7 2 F F 2.7 (F) 29/08/2014 23/09/2014
57 Quy hoạch tuyến tính (KT) 4 5.3 D 5.3 (D) 07/02/2015
58 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 4.5 2.5 5.5 F C 5.5 (C) 11/02/2015 23/03/2015
59 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 ** 2.3 ** F ** ** 04/09/2014 02/10/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
60 Xác suất thống kê toán 0 1 2 2.7 F F 2.7 (F) 04/02/2015 24/03/2015
61 Quy hoạch tuyến tính (KT) 6 6 C 6 (C) 27/08/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo