Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Tiến
Mã sinh viên: 0741360050
Lớp: ĐH KTPM 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 7 8 B 8 (B) 21/03/2013 ĐPK
2 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 2 7 3.4 6.8 F C 6.8 (C) 11/03/2013 28/03/2013
3 Toán cao cấp 1 (100301) 1 1 3.3 3.3 F F 3.3 (F) 29/03/2013 23/03/2013 ĐPK
4 Tiếng Anh định hướng TOEIC 1 5 5.9 C 5.9 (C) 22/02/2013
5 Tin văn phòng 0 6 2.2 6.2 F C 6.2 (C) 18/09/2013 29/09/2013
6 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 3.5 2.7 5 F D 5 (D) 27/08/2013 26/09/2013
7 Kỹ thuật lập trình 8 7.7 B 7.7 (B) 27/08/2013
8 Toán cao cấp 2 3 4 2.7 3.3 F F 3.3 (F) 01/09/2013 27/09/2013
9 Toán rời rạc ( Logic, tổ hợp, đồ thị, ngôn ngữ hình thức,...) 0 6 2.3 6.3 F C 6.3 (C) 11/09/2013 04/10/2013
10 Kiến trúc máy tính 0 8 2 7.3 F B 7.3 (B) 21/08/2013 19/09/2013
11 Cơ sở dữ liệu 0 2.5 3.3 5 F D 5 (D) 30/08/2013 04/10/2013
12 Tiếng Anh định hướng TOEIC 2 7.5 7.4 B 7.4 (B) 12/09/2013
13 Lập trình hướng đối tượng 8 7.3 B 7.3 (B) 28/09/2015
14 Xác suất thống kê (Lý thuyết xác suất) 4.5 4.8 D 4.8 (D) 15/01/2014
15 Mạng máy tính 9 8.5 A 8.5 (A) 10/01/2014
16 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 2 2.7 4 F D 4 (D) 13/01/2014 17/02/2014
17 Nhập môn lôgic học 8 8 B 8 (B) 02/01/2014
18 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL server) 8 8.7 A 8.7 (A) 21/01/2014
19 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 6.5 5.3 D 5.3 (D) 24/12/2013
20 Nguyên lý hệ điều hành 0 4 2.3 4.9 F D 4.9 (D) 25/12/2013 24/02/2014
21 Tiếng Anh định hướng TOEIC 3 4.5 5 D 5 (D) 02/01/2014
22 Phương pháp tính 0 4 2.7 5.3 F D 5.3 (D) 19/07/2014 14/08/2014
23 Phân tích thiết kế hệ thống 8.5 6.9 C 6.9 (C) 23/06/2014
24 Thiết kế web 0 10 1.8 8.5 F A 8.5 (A) 30/07/2014 02/09/2014
25 Tiếng Anh định hướng TOEIC 4 5.5 5.1 D 5.1 (D) 24/06/2014
26 Đồ hoạ máy tính 0 2 1 2.3 F F 2.3 (F) 23/06/2014 01/08/2014
27 Lập trình hướng đối tượng 4 5.1 D 5.1 (D) 24/06/2014
28 Lập trình Windows 1 8.5 8.2 B 8.2 (B) 18/07/2014
29 Nhập môn công nghệ phần mềm (050327) 0 5 2.8 6.2 F C 6.2 (C) 03/01/2015 31/01/2015
30 Giáo dục thể chất 5 8 7.7 B 7.7 (B) 14/12/2014
31 Tối ưu hoá 0 6.5 2.8 7.1 F B 7.1 (B) 18/12/2014 23/01/2015
32 Tiếng Anh định hướng TOEIC 5 5.5 6.1 C 6.1 (C) 06/01/2015
33 Giao diện người - máy 8 7.9 B 7.9 (B) 25/12/2014
34 Trí tuệ nhân tạo 4 5.2 D 5.2 (D) 25/12/2014
35 Phân tích thiết kế hướng đối tượng I (I)
36 Cơ sở dữ liệu phân tán 7 7.2 B 7.2 (B) 26/06/2015
37 Quản lý các dự án CNTT 8 7.8 B 7.8 (B) 25/06/2015
38 Công nghệ XML 8.5 8.5 A 8.5 (A) 02/08/2015
39 Hệ chuyên gia 9 8.5 A 8.5 (A) 25/06/2015
40 Phần mềm mã nguồn mở 7 7.2 B 7.2 (B) 13/07/2015
41 Đảm bảo chất lượng phần mềm 7 7.4 B 7.4 (B) 20/06/2015
42 Tiếng Anh chuyên ngành (KHMT) 3 4.3 D 4.3 (D) 13/07/2015
43 Công cụ và môi trường phát triển phần mềm 8 7.8 B 7.8 (B) 12/01/2016
44 Chuyên đề 1: Công nghệ thực tại ảo 8.5 8.4 B 8.4 (B) 31/12/2015
45 Chuyên đề 2: Lập trình nhúng cơ bản 7.5 7.2 B 7.2 (B) 06/01/2016
46 Xử lý ảnh 6 7 B 7 (B) 27/12/2015
47 Đồ án chuyên ngành CNPM 9 9 A 9 (A) 01/01/2016
48 Phát triển phần mềm theo cấu phần 8 8 B 8 (B) 16/12/2015
49 Khóa luận tốt nghiệp (hoặc học thêm 03 học phần chuyên môn-CNPM) 8.7 8.7 A 8.7 (A) 16/05/2016
50 Thực tập tốt nghiệp (CNPM) 9 A 9 (A)
51 Toán cao cấp 1 (100301) 3 4.3 D 4.3 (D) 04/03/2014
52 Toán cao cấp 2 2.5 2 3.3 3 F F 3.3 (F) 02/03/2014 15/03/2014
53 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 6.5 6.4 C 6.4 (C) 30/08/2014
54 Nguyên lý hệ điều hành 7 7.3 B 7.3 (B) 24/08/2014
55 Tin văn phòng 9 8.8 A 8.8 (A) 28/08/2014
56 Cơ sở dữ liệu 4 5.5 C 5.5 (C) 03/09/2015
57 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 7.5 7.5 B 7.5 (B) 06/02/2015
58 Đồ hoạ máy tính 5.5 6.5 C 6.5 (C) 08/02/2015
59 Toán cao cấp 2 6 6.3 C 6.3 (C) 09/02/2015
60 Trí tuệ nhân tạo 9 8.3 B 8.3 (B) 27/08/2015
61 Giáo dục thể chất 3 6 6.3 C 6.3 (C) 18/08/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo