Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngọc Tuyền
Mã sinh viên: 0741360067
Lớp: ĐH KTPM 1_K7
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Nhập môn tin học 7 7.8 B 7.8 (B) 27/02/2013
2 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin (K7) 5 5.8 C 5.8 (C) 11/03/2013
3 Toán cao cấp 1 (100301) ** 0 ** 2.7 ** F 2.7 (F) 01/03/2013 23/03/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
4 Tiếng Anh định hướng TOEIC 1 6 6.2 C 6.2 (C) 22/02/2013
5 Tin văn phòng 0 7 2 6.7 F C 6.7 (C) 18/09/2013 29/09/2013
6 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 0 2.7 2.7 F F 2.7 (F) 27/08/2013 26/09/2013
7 Kỹ thuật lập trình 6 6 C 6 (C) 27/08/2013
8 Toán cao cấp 2 3 5 3.7 5 F D 5 (D) 01/09/2013 27/09/2013
9 Toán rời rạc ( Logic, tổ hợp, đồ thị, ngôn ngữ hình thức,...) 5 6.3 C 6.3 (C) 11/09/2013
10 Kiến trúc máy tính 0 0 2 2 F F 2 (F) 21/08/2013 19/09/2013
11 Cơ sở dữ liệu 0 3 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 30/08/2013 04/10/2013
12 Tiếng Anh định hướng TOEIC 2 6 6 C 6 (C) 12/09/2013
13 Toán cao cấp 1 ** ** ** ** ** ** ** 03/09/2014 01/10/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
14 Toán cao cấp 1 2.5 4 3.7 4.7 F D 4.7 (D) 02/09/2015 22/09/2015
15 Xác suất thống kê (Lý thuyết xác suất) 5.5 6.2 C 6.2 (C) 15/01/2014
16 Mạng máy tính 6 6.5 C 6.5 (C) 10/01/2014
17 Đường lối cách mạng Việt Nam 5 5.7 C 5.7 (C) 13/01/2014
18 Nhập môn lôgic học 9.5 8.7 A 8.7 (A) 02/01/2014
19 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL server) 10 9.7 A 9.7 (A) 21/01/2014
20 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 5 4.3 D 4.3 (D) 24/12/2013
21 Nguyên lý hệ điều hành 5.5 5.6 C 5.6 (C) 25/12/2013
22 Tiếng Anh định hướng TOEIC 3 5.5 5.3 D 5.3 (D) 02/01/2014
23 Phương pháp tính 0 5 2.7 6 F C 6 (C) 19/07/2014 14/08/2014
24 Phân tích thiết kế hệ thống 7.5 7.5 B 7.5 (B) 23/06/2014
25 Thiết kế web 7 6.9 C 6.9 (C) 30/07/2014
26 Tiếng Anh định hướng TOEIC 4 3 7.5 3.8 6.8 F C 6.8 (C) 24/06/2014 15/08/2014
27 Đồ hoạ máy tính 4 ** 3.2 ** F ** 3.2 (F) 23/06/2014 01/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
28 Lập trình hướng đối tượng 4 5.2 D 5.2 (D) 24/06/2014
29 Lập trình Windows 1 7.5 7.6 B 7.6 (B) 18/07/2014
30 Tiếng Anh định hướng TOEIC 5 5 5.8 C 5.8 (C) 09/01/2015
31 Nhập môn công nghệ phần mềm (050327) 7 7.2 B 7.2 (B) 03/01/2015
32 Giáo dục thể chất 5 7 7.3 B 7.3 (B) 14/12/2014
33 Tối ưu hoá 0 8 1.2 6.5 F C 6.5 (C) 18/12/2014 23/01/2015
34 Giao diện người - máy 7.5 7.3 B 7.3 (B) 25/12/2014
35 Trí tuệ nhân tạo I (I)
36 Phân tích thiết kế hướng đối tượng ** ** ** ** ** ** ** 24/12/2014 02/02/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
37 Cơ sở dữ liệu phân tán 8 7.2 B 7.2 (B) 26/06/2015
38 Quản lý các dự án CNTT ** ** ** (I) 25/06/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
39 Tiếng Anh chuyên ngành (KHMT) 3.5 4.1 D 4.1 (D) 13/07/2015
40 Công nghệ XML 7.5 8 B 8 (B) 02/08/2015
41 Hệ chuyên gia 7 6.3 C 6.3 (C) 25/06/2015
42 Đảm bảo chất lượng phần mềm 5 5.5 C 5.5 (C) 20/06/2015
43 Phần mềm mã nguồn mở 5 5.8 C 5.8 (C) 13/07/2015
44 Xử lý ảnh 7.5 7.5 B 7.5 (B) 27/12/2015
45 Chuyên đề 1: Công nghệ thực tại ảo 7.5 7.8 B 7.8 (B) 31/12/2015
46 Đồ án chuyên ngành CNPM 7.5 7.5 B 7.5 (B) 01/01/2016
47 Chuyên đề 2: Lập trình nhúng cơ bản 8 7.6 B 7.6 (B) 06/01/2016
48 Phát triển phần mềm theo cấu phần 8 8 B 8 (B) 16/12/2015
49 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 7 7.7 B 7.7 (B) 17/05/2016
50 Khai thác dữ liệu (Data Mining) 8.5 8.6 A 8.6 (A) 20/05/2016
51 Thực tập tốt nghiệp (CNPM) 6.5 C 6.5 (C)
52 Kiến trúc máy tính 1 3 3.3 4.7 F D 4.7 (D) 28/08/2014 03/10/2014
53 Tin văn phòng 9 9.2 A 9.2 (A) 28/08/2014
54 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 7 7.1 B 7.1 (B) 06/02/2015
55 Cơ sở dữ liệu 8.5 8 B 8 (B) 11/02/2015
56 Đồ hoạ máy tính 5 6.3 C 6.3 (C) 08/02/2015
57 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 4 D 4 (D) 03/09/2014
58 Lập trình hướng đối tượng 7 7 B 7 (B) 09/09/2014
59 Quản lý các dự án CNTT 7 6.7 C 6.7 (C) 03/09/2015
60 Trí tuệ nhân tạo 9 8.7 A 8.7 (A) 27/08/2015
61 Công cụ và môi trường phát triển phần mềm 7 7 B 7 (B) 24/08/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo