Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trần Thế Việt
Mã sinh viên: 0841010339
Lớp: ĐH CK 5_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK I (I)
2 Công tác quốc phòng an ninh ** ** ** (I) 20/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
3 Đường lối quân sự của Đảng ** ** ** (I) 13/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
4 Thực tập cắt gọt 8.5 A 8.5 (A)
5 Vật liệu học 4 5.2 D 5.2 (D) 22/02/2014
6 Hình họa (Cơ khí) - CLC 5 5.7 C 5.7 (C) 04/03/2014
7 Toán ứng dụng 1 6 6 C 6 (C) 01/03/2014
8 Tiếng Anh CLC 1 7.5 7.7 B 7.7 (B) 24/02/2014
9 Vật lý 1 8 7.8 B 7.8 (B) 05/03/2014
10 Nhập môn tin học (CT CLC) 5.5 6.6 C 6.6 (C) 17/06/2014
11 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 8.5 8.6 A 8.6 (A) 19/06/2014
12 Cơ lý thuyết (CLC) 1.5 5 3.8 6.2 F C 6.2 (C) 06/07/2014 09/08/2014
13 Giáo dục thể chất 2 5 5 D 5 (D) 05/09/2014
14 Tiếng Anh CLC 2 9 9.1 A 9.1 (A) 20/07/2014
15 Hóa học 1 6.5 7 B 7 (B) 03/07/2014
16 Kiến tập 1 (CT CLC) 7 B 7 (B)
17 Toán ứng dụng 2 5 5.2 D 5.2 (D) 23/06/2014
18 Công tác quốc phòng, an ninh 0 2.3 F 2.3 (F) 07/08/2014
19 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.7 C 6.7 (C) 07/08/2014
20 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.7 C 6.7 (C) 19/08/2014
21 Dung sai và kỹ thuật đo 2.5 4 2.8 3.8 F F 3.8 (F) 11/01/2015 01/02/2015
22 Tiếng Anh CLC 3 8 7.9 B 7.9 (B) 05/01/2015
23 Phương trình vi phân (CT CLC) 0 3.5 2.5 4.8 F D 4.8 (D) 28/12/2014 29/01/2015
24 Quá trình sản xuất cơ khí (CT CLC) 7 B 7 (B)
25 Nguyên lý máy 2 4 3.8 5.2 F D 5.2 (D) 15/01/2015 29/01/2015 ĐPK
26 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 2 5 2.8 4.8 F D 4.8 (D) 30/12/2014 29/01/2015
27 Sức bền vật liệu (CT CLC) 5 5.8 C 5.8 (C) 26/12/2014
28 Giáo dục thể chất 3 6 6.3 C 6.3 (C) 19/12/2014
29 CADD (CT CLC) 2 5 3.2 5.2 F D 5.2 (D) 17/07/2015 17/09/2015
30 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 7 3.3 6.7 F C 6.7 (C) 28/06/2015 17/08/2015
31 Chi tiết máy 1 5 2.8 5.5 F C 5.5 (C) 28/07/2015 10/08/2015
32 Vật lý 2 6 6.8 C 6.8 (C) 25/06/2015
33 Kỹ thuật điện 1 0.5 3.3 3 F F 3.3 (F) 13/07/2015 17/08/2015
34 Giáo dục thể chất 4 6 5.7 C 5.7 (C) 24/06/2015
35 Kiến tập 2 (CT CLC) 8 B 8 (B)
36 Nguyên lý cắt (CT CLC) 3.5 4.8 D 4.8 (D) 09/07/2015
37 Tiếng Anh CLC 4 8 8.7 A 8.7 (A) 15/07/2015
38 Thủy lực đại cương (Cơ khí) 6 6.3 C 6.3 (C) 30/12/2015
39 An toàn và môi trường công nghiệp 5 5.8 C 5.8 (C) 25/12/2015
40 Đồ án chi tiết máy 7 B 7 (B)
41 Giáo dục thể chất 5 9 7.7 B 7.7 (B) 29/12/2015
42 Cơ sở hệ thống tự động 6 6 C 6 (C) 26/12/2015
43 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 6.5 7.1 B 7.1 (B) 06/01/2016
44 Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong thiết kế vào chế tạo sản phẩm (CT CLC) 7 B 7 (B)
45 Máy cắt (CT CLC) 5 6 C 6 (C) 11/01/2016
46 Tiếng Anh chuyên ngành (CK) 9 9.2 A 9.2 (A) 29/12/2015
47 Đường lối cách mạng Việt Nam 6 6.7 C 6.7 (C) 24/12/2015
48 Thực tập nguội 8.3 B 8.3 (B)
49 Đồ gá 6.5 6.8 C 6.8 (C) 25/06/2016
50 Công nghệ chế tạo máy 1 (CT CLC) 5.5 6.2 C 6.2 (C) 26/06/2016
51 CADD2 (CT CLC) 7 7 B 7 (B) 01/08/2016
52 Phương pháp nghiên cứu KH 7 6.3 C 6.3 (C) 13/07/2016
53 Công nghệ xử lý vật liệu 5 6 C 6 (C) 22/06/2016
54 Công nghệ CNC 5 6.2 C 6.2 (C) 06/07/2016
55 Hệ thống tự động thủy khí 3 4 D 4 (D) 25/06/2016
56 Đồ án công nghệ CTM 6 C 6 (C)
57 Các phương pháp gia công tiên tiến (CT CLC) 5.5 6.3 C 6.3 (C) 11/01/2017
58 Thực tập CNC 7.3 B 7.3 (B)
59 Công nghệ CAD/ CAM 5.5 6.2 C 6.2 (C) 16/01/2017
60 Thiết kế khuôn (CT CLC) 4 5 D 5 (D) 16/01/2017
61 Tự động hóa quá trình sản xuất 4.5 5.7 C 5.7 (C) 14/12/2016
62 Công nghệ chế tạo máy 2 (CT CLC) 4.5 5.7 C 5.7 (C) 15/12/2016
63 Tổ chức và quản lý sản xuất 4 5.3 D 5.3 (D) 13/12/2016
64 Đồ án tốt nghiệp (Hoặc học thêm 03 học phần chuyên môn-CK) 0 0 F (I) 30/05/2017
65 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK) 9 A 9 (A)
66 Kỹ thuật điện 1 3.3 F 3.3 (F) 19/09/2016 ĐPK
67 Dung sai và kỹ thuật đo 7 7.3 B 7.3 (B) 31/08/2015
68 Công tác quốc phòng, an ninh 5.5 5.3 D 5.3 (D) 17/08/2015
69 Kỹ thuật điện 6 6.3 C 6.3 (C) 22/02/2017
70 Hệ thống tự động thuỷ khí 5 5.5 C 5.5 (C) 23/08/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo