Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Chu Quang Phương
Mã sinh viên: 0841020067
Lớp: ĐH CĐT 1_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng ** ** ** (I) 13/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
2 Công tác quốc phòng an ninh ** ** ** (I) 20/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK I (I)
4 Thực tập cắt gọt 7.8 B 7.8 (B)
5 Vật liệu học 1.5 6.5 3.7 7 F B 7 (B) 22/02/2014 13/03/2014
6 Tiếng Anh CLC 1 6 6.3 C 6.3 (C) 24/02/2014
7 Hình họa (Cơ khí) - CLC 7.5 8 B 8 (B) 04/03/2014
8 Toán ứng dụng 1 6 5.8 C 5.8 (C) 01/03/2014
9 Vật lý 1 7.5 7.7 B 7.7 (B) 05/03/2014
10 Kiến tập 1 (CT CLC) 8 B 8 (B)
11 Cơ lý thuyết (CLC) 2 4.3 D 4.3 (D) 06/07/2014
12 Nhập môn tin học (CT CLC) 9 9 A 9 (A) 17/06/2014
13 Hóa học 1 4 5.2 D 5.2 (D) 03/07/2014
14 Toán ứng dụng 2 4.5 5.2 D 5.2 (D) 23/06/2014
15 Tiếng Anh CLC 2 5.5 6.4 C 6.4 (C) 20/07/2014
16 Giáo dục thể chất 2 8 7.7 B 7.7 (B) 07/10/2014
17 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 7.5 7.8 B 7.8 (B) 19/06/2014
18 Công tác quốc phòng, an ninh 5 5.7 C 5.7 (C) 07/08/2014
19 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 07/08/2014
20 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.7 C 6.7 (C) 19/08/2014
21 Cơ lý thuyết 7 7.8 B 7.8 (B) 24/08/2016
22 Sức bền vật liệu (CT CLC) 0 8 2.5 7.8 F B 7.8 (B) 26/12/2014 29/01/2015
23 Giáo dục thể chất 3 7 6.7 C 6.7 (C) 10/12/2014
24 Quá trình sản xuất cơ khí (CT CLC) 7.5 B 7.5 (B)
25 Dung sai và kỹ thuật đo 5 6 C 6 (C) 01/01/2015
26 Tiếng Anh CLC 3 5.5 5.8 C 5.8 (C) 05/01/2015
27 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 0 6.5 2.7 7 F B 7 (B) 30/12/2014 29/01/2015
28 Nguyên lý máy 4 5.3 D 5.3 (D) 04/01/2015
29 Phương trình vi phân (CT CLC) 4 5.2 D 5.2 (D) 30/12/2014
30 Kỹ thuật điện 5 6 C 6 (C) 13/07/2015
31 Chi tiết máy 7 7.3 B 7.3 (B) 20/06/2015
32 Nguyên lý cắt (CT CLC) 0 6 2.5 6.5 F C 6.5 (C) 21/07/2015 12/08/2015
33 Vật lý 2 7.5 6.3 C 6.3 (C) 25/06/2015
34 Giáo dục thể chất 4 8 8.7 A 8.7 (A) 19/06/2015
35 CADD (CT CLC) 1.5 4 3.2 4.8 F D 4.8 (D) 17/07/2015 17/09/2015
36 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 5.3 D 5.3 (D) 28/06/2015
37 Kiến tập 2 (CT CLC) 7 B 7 (B)
38 Tiếng Anh CLC 4 6.5 6.7 C 6.7 (C) 15/07/2015
39 Máy cắt (CT CLC) 7 7.4 B 7.4 (B) 11/01/2016
40 Đồ án chi tiết máy 6 C 6 (C)
41 Tiếng Anh chuyên ngành (CK) 7 7.1 B 7.1 (B) 29/12/2015
42 Kỹ năng giao tiếp và soạn thảo văn bản 5 6.1 C 6.1 (C) 06/01/2016
43 Giáo dục thể chất 5 10 9.7 A 9.7 (A) 18/12/2015
44 Đường lối cách mạng Việt Nam 8 7.8 B 7.8 (B) 24/12/2015
45 Cơ sở hệ thống tự động 4.5 5.5 C 5.5 (C) 26/12/2015
46 An toàn và môi trường công nghiệp 3 5 D 5 (D) 25/12/2015
47 Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong thiết kế vào chế tạo sản phẩm (CT CLC) 8 B 8 (B)
48 Thủy lực đại cương (Cơ khí) 6 6.8 C 6.8 (C) 30/12/2015
49 Công nghệ CNC 6.5 7 B 7 (B) 06/07/2016
50 CADD2 (CT CLC) 7 6.8 C 6.8 (C) 01/08/2016
51 Hệ thống tự động thủy khí 3 4.2 D 4.2 (D) 25/06/2016
52 Phương pháp nghiên cứu KH 7.5 6.7 C 6.7 (C) 13/07/2016
53 Công nghệ xử lý vật liệu 6.5 7 B 7 (B) 22/06/2016
54 Thực tập nguội 9.3 A 9.3 (A)
55 Công nghệ chế tạo máy 1 (CT CLC) 6 6.9 C 6.9 (C) 26/07/2016 ĐPK
56 Đồ gá 5 5.8 C 5.8 (C) 25/06/2016
57 Tổ chức và quản lý sản xuất 8.5 8.3 B 8.3 (B) 21/12/2016
58 Công nghệ CAD/ CAM 8 8 B 8 (B) 06/01/2017
59 Đồ án công nghệ CTM 8.5 A 8.5 (A)
60 Thực tập CNC 8.5 A 8.5 (A)
61 Thiết kế khuôn (CT CLC) 8 8.2 B 8.2 (B) 07/02/2017
62 Tự động hóa quá trình sản xuất 8.5 8 B 8 (B) 14/12/2016
63 Các phương pháp gia công tiên tiến (CT CLC) 5.5 6.5 C 6.5 (C) 24/12/2016
64 Công nghệ chế tạo máy 2 (CT CLC) 8 8.2 B 8.2 (B) 21/01/2017
65 Đồ án tốt nghiệp (Hoặc học thêm 03 học phần chuyên môn-CK) 8.8 8.8 A 8.8 (A) 30/05/2017
66 Thực tập tốt nghiệp (Practice at Factory-CK) 9 A 9 (A)
67 Nguyên lý máy 7.5 7.8 B 7.8 (B) 01/09/2016
68 An toàn và môi trường công nghiệp 8 8.2 B 8.2 (B) 24/08/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo