Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Điệp
Mã sinh viên: 0841030374
Lớp: ĐH ÔTÔ 5_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng ** ** ** (I) 13/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
2 Công tác quốc phòng an ninh ** ** ** (I) 20/01/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK I (I)
4 Cơ khí đại cương 5 6.2 C 6.2 (C) 25/02/2014
5 Vật liệu học 5.5 6 C 6 (C) 22/02/2014
6 Hình họa (Cơ khí) - CLC 4.5 5.2 D 5.2 (D) 04/03/2014
7 Động cơ đốt trong (CT CLC) 6 6.8 C 6.8 (C) 24/02/2014
8 Toán ứng dụng 1 5 5.2 D 5.2 (D) 01/03/2014
9 Vật lý 1 8 7.8 B 7.8 (B) 05/03/2014
10 Tiếng Anh CLC 1 5 5.7 C 5.7 (C) 24/02/2014
11 Lý thuyết động cơ (CT CLC) 4 5 D 5 (D) 20/06/2014
12 Toán ứng dụng 2 7.5 7.6 B 7.6 (B) 23/06/2014
13 Vẽ kỹ thuật (Cơ khí) 3 4.2 D 4.2 (D) 19/06/2014
14 Nhập môn tin học (CT CLC) 7 7.3 B 7.3 (B) 27/06/2014
15 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 22/08/2014
16 Kỹ thuật nhiệt ( Ôtô) 7 7.7 B 7.7 (B) 07/07/2014
17 Hóa học 1 5.5 6.3 C 6.3 (C) 11/07/2014
18 Kết cấu Ô tô (CT CLC) 9 8.5 A 8.5 (A) 30/06/2014
19 Tiếng Anh CLC 2 5 5.3 D 5.3 (D) 20/07/2014
20 Cơ lý thuyết (CLC) 3.5 4.2 D 4.2 (D) 06/07/2014
21 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 07/08/2014
22 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 07/08/2014
23 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 19/08/2014
24 Kỹ thuật điện 0 4 2.7 5.3 F D 5.3 (D) 03/01/2015 03/02/2015
25 Tiếng Anh 1 6 6.1 C 6.1 (C) 05/01/2015
26 Nguyên lý máy 4 5 D 5 (D) 06/01/2015
27 Giáo dục thể chất 3 6 6.3 C 6.3 (C) 30/12/2014
28 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.5 C 5.5 (C) 30/12/2014
29 CAD 7 6.9 C 6.9 (C) 10/02/2017
30 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 4 5 D 5 (D) 12/01/2017
31 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 5 D 5 (D) 29/06/2015
32 Nguyên lý động cơ đốt trong 7 5.8 C 5.8 (C) 13/07/2015
33 Giáo dục thể chất 4 7 6.7 C 6.7 (C) 17/06/2015
34 Thuỷ lực đại cương 5.5 5.7 C 5.7 (C) 25/06/2015
35 Chi tiết máy 1 ** 3 ** F ** 3 (F) 23/06/2015 10/08/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
36 Tiếng Anh 2 4.5 5.3 D 5.3 (D) 08/07/2015
37 Lý thuyết ô tô 6 6.5 C 6.5 (C) 28/06/2015
38 Tin học văn phòng 7.5 7.5 B 7.5 (B) 17/06/2015
39 Giáo dục thể chất 5 7 7 B 7 (B) 04/01/2016
40 Pháp luật đại cương 7.5 7.7 B 7.7 (B) 30/12/2015
41 Kết cấu ô tô 7 7 B 7 (B) 16/02/2016
42 Kỹ năng giao tiếp 8 8.3 B 8.3 (B) 05/01/2016
43 CAD 2 3.5 F 3.5 (F) 29/01/2016
44 Kết cấu động cơ 8 7.5 B 7.5 (B) 02/03/2016
45 An toàn và môi trường công nghiệp 7 5.8 C 5.8 (C) 26/12/2015
46 Tiếng Anh 3 4.5 5.3 D 5.3 (D) 26/01/2016
47 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 5.5 6.7 C 6.7 (C) 24/06/2016
48 Thực hành vận hành xe trong xưởng BDSC 8 B 8 (B)
49 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản 7 7.2 B 7.2 (B) 08/06/2016
50 Dung sai và kỹ thuật đo 5 5.7 C 5.7 (C) 01/07/2016
51 Thực hành thân vỏ ô tô 8 B 8 (B)
52 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 2.5 3.5 F 3.5 (F) 29/06/2016
53 Cơ sở thiết kế ô tô 9 9 A 9 (A) 27/06/2016
54 Đồ án chuyên ngành ô tô 5 D 5 (D)
55 Cơ điện tử ô tô cơ bản 7 7.3 B 7.3 (B) 15/07/2016
56 Chẩn đoán kỹ thuật và kiểm định ô tô 8 8 B 8 (B) 28/12/2016
57 Hệ thống điện - điện tử ô tô nâng cao 7 7.3 B 7.3 (B) 14/02/2017
58 Tổ chức và quản lý sản xuất 8.5 8.3 B 8.3 (B) 09/01/2017
59 Thí nghiệm điện ô tô 9 8.7 A 8.7 (A) 26/11/2016
60 Hệ thống điện thân xe 8.5 8.3 B 8.3 (B) 21/12/2016
61 Thiết kế xưởng ô tô 8 8.2 B 8.2 (B) 20/12/2016
62 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô 8.5 8.5 A 8.5 (A) 23/12/2016
63 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô 8 B 8 (B)
64 Chuyên đề về hệ thống thủy khí trên ô tô 9 8.5 A 8.5 (A) 20/05/2017
65 Đồ án thiết kế chế tạo phụ tùng ô tô 7 7.2 B 7.2 (B) 10/05/2017
66 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô) 9 A 9 (A)
67 Chuyên đề về cơ điện tử ô tô 6 6.7 C 6.7 (C) 08/05/2017
68 Giáo dục thể chất 1 7 6.7 C 6.7 (C) 27/02/2017
69 Sức bền vật liệu 0 2.5 2.5 4.2 F D 4.2 (D) 09/02/2015 08/03/2015
70 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5.8 C 5.8 (C) 05/02/2015
71 Quy hoạch tuyến tính 7 7.5 B 7.5 (B) 01/03/2016
72 Chi tiết máy 2 4 D 4 (D) 30/01/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo