Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Văn Đoàn
Mã sinh viên: 0841040165
Lớp: ĐH Điện 3_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 6.7 C 6.7 (C) 11/07/2014
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6 C 6 (C) 19/02/2014
3 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 19/02/2014
4 Vật lý 4 4.3 D 4.3 (D) 19/02/2014
5 Toán cao cấp 1 4 5.2 D 5.2 (D) 07/03/2014
6 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6.5 6.7 C 6.7 (C) 02/03/2014
7 Giáo dục thể chất 1 7 7.5 B 7.5 (B) 08/06/2014
8 Mạch điện 1 1 1 3 3 F F 3 (F) 08/07/2014 09/08/2014
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7.3 B 7.3 (B) 27/06/2014
10 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 01/10/2014
11 Vẽ kỹ thuật 6.5 5.5 C 5.5 (C) 07/07/2014
12 Toán cao cấp 2A 4 5.5 C 5.5 (C) 03/07/2014
13 Tin học văn phòng 4.5 5.7 C 5.7 (C) 29/06/2014
14 Thực hành điện cơ bản 0 F (I)
15 Pháp luật đại cương ** ** ** ** ** ** ** 26/06/2015 03/09/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
16 Vật lý 0 6 2.7 6.7 F C 6.7 (C) 31/08/2015 25/09/2015
17 Toán cao cấp 1 7 6.5 C 6.5 (C) 26/08/2016
18 Phương pháp tính 6 6.3 C 6.3 (C) 17/12/2015
19 Giáo dục thể chất 3 8 7 B 7 (B) 18/12/2014
20 Khí cụ điện 1 7 3.3 7.3 F B 7.3 (B) 30/12/2014 29/01/2015
21 Kỹ thuật điện tử 4.5 4.7 D 4.7 (D) 26/12/2014
22 Hóa học đại cương 0 6.5 2.2 6.5 F C 6.5 (C) 14/12/2014 18/01/2015
23 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 0 3 2.7 4.7 F D 4.7 (D) 28/12/2014 29/01/2015
24 Tiếng Anh 1 5 4.8 D 4.8 (D) 30/12/2014
25 Vật liệu điện, điện tử 6.5 6.7 C 6.7 (C) 31/12/2014
26 Mạch điện 2 2 2 3.7 3.7 F F 3.7 (F) 08/01/2015 01/02/2015
27 Kỹ năng giao tiếp 8 7.7 B 7.7 (B) 26/06/2015
28 Máy điện 0 9 2.3 8.3 F B 8.3 (B) 09/07/2015 18/08/2015
29 An toàn điện 1 5 3.3 6 F C 6 (C) 13/07/2015 05/08/2015
30 Điện tử công suất 8.5 7.7 B 7.7 (B) 23/06/2015
31 Lý thuyết điều khiển tự động 7 7.3 B 7.3 (B) 10/07/2015
32 Tiếng Anh 2 5 5.5 C 5.5 (C) 07/07/2015
33 Kỹ thuật đo lường và cảm biến 7 7.1 B 7.1 (B) 25/06/2015
34 Giáo dục thể chất 4 10 9.3 A 9.3 (A) 19/06/2015
35 Đồ án cung cấp điện 9 A 9 (A)
36 Tổng hợp hệ thống điện cơ 7.5 7.6 B 7.6 (B) 24/05/2017
37 Điều khiển quá trình 8 7.8 B 7.8 (B) 09/05/2017
38 Cung cấp điện 9 8.4 B 8.4 (B) 14/01/2016
39 Kỹ thuật lập trình nhúng 8 7.7 B 7.7 (B) 20/12/2015
40 Giáo dục thể chất 5 8 8.5 A 8.5 (A) 31/12/2015
41 Vi mạch tương tự và vi mạch số 6 6.2 C 6.2 (C) 31/12/2015
42 Thực hành máy điện 8.7 A 8.7 (A)
43 Điều khiển lô gíc 7 7 B 7 (B) 26/12/2015
44 Tiếng Anh 3 5 5.7 C 5.7 (C) 26/01/2016
45 Truyền động điện 4 5 D 5 (D) 07/01/2016
46 Điều khiển số 6 6.2 C 6.2 (C) 18/12/2015
47 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Điện-Điện tử) 4.5 4.8 D 4.8 (D) 29/06/2016
48 Thực hành truyền động điện 8.5 A 8.5 (A)
49 Trang bị điện 1 6.5 6.7 C 6.7 (C) 29/06/2016
50 Thực hành điều khiển lập trình PLC 6.5 C 6.5 (C)
51 Thiết kế hệ thống cung cấp điện 7 7 B 7 (B) 30/07/2016
52 Điều khiển lập trình PLC 5 5.2 D 5.2 (D) 16/06/2016
53 Chuyên đề tự động hóa trong tòa nhà 8.5 8.5 A 8.5 (A) 29/07/2016
54 Kỹ thuật chiếu sáng 7 6.8 C 6.8 (C) 20/01/2017
55 Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu 4 4.5 D 4.5 (D) 27/12/2016
56 Điều khiển điện-Khí nén-Thủy lực 7 7 B 7 (B) 22/12/2016
57 Tự động hoá quá trình công nghệ 9 8.3 B 8.3 (B) 28/12/2016
58 Pháp luật đại cương ** ** ** ** 14/12/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
59 Vi xử lý trong đo lường và điều khiển 5 5.1 D 5.1 (D) 26/12/2016
60 Thực hành vi mạch tương tự và vi mạch số 6.5 C 6.5 (C)
61 Thực hành trang bị điện 9 A 9 (A)
62 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) 7 B 7 (B)
63 Mạch điện 1 6 6.3 C 6.3 (C) 05/02/2015
64 Thực hành điện cơ bản 8 B 8 (B)
65 Mạch điện 2 0 8 2.3 7.7 F B 7.7 (B) 02/09/2015 17/09/2015
66 Kỹ thuật điện tử 9 8.6 A 8.6 (A) 31/08/2016
67 Pháp luật đại cương 5 5.3 D 5.3 (D) 16/02/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo