Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trần Thị Sen
Mã sinh viên: 0841050262
Lớp: ĐH ĐT 4_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 6.7 C 6.7 (C) 11/07/2014
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 19/02/2014
3 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.3 D 5.3 (D) 19/02/2014
4 Toán cao cấp 1 0 5 2.2 5.5 F C 5.5 (C) 03/03/2014 19/03/2014
5 Hóa học đại cương 6 6.7 C 6.7 (C) 28/02/2014
6 Vật lý 0 4.5 2.3 5.3 F D 5.3 (D) 27/02/2014 20/03/2014
7 Giáo dục thể chất 1 9 8.7 A 8.7 (A) 13/06/2014
8 Linh kiện điện tử 9.5 8.5 A 8.5 (A) 24/07/2014
9 Toán cao cấp 2A 8 7.7 B 7.7 (B) 27/06/2014
10 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 8 7.6 B 7.6 (B) 08/07/2014
11 Kỹ thuật điện 4 5.3 D 5.3 (D) 08/07/2014
12 Tin học văn phòng 8.5 8.5 A 8.5 (A) 07/07/2014
13 Giáo dục thể chất 2 6 6 C 6 (C) 01/10/2014
14 Vẽ kỹ thuật 7.5 7.9 B 7.9 (B) 27/06/2014
15 Vật lý 0 8.5 2.6 8.3 F B 8.3 (B) 31/08/2015 17/09/2015
16 Mạch điện tử 1 6 6 C 6 (C) 05/01/2015
17 Đo lường điện và thiết bị đo 0 6.5 2.5 6.8 F C 6.8 (C) 08/01/2015 31/01/2015
18 Pháp luật đại cương 8 7.8 B 7.8 (B) 07/01/2015
19 Giáo dục thể chất 3 5 5.3 D 5.3 (D) 19/01/2015
20 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 6 2 6 F C 6 (C) 01/01/2015 29/01/2015
21 Lý thuyết mạch 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 28/12/2014 29/01/2015
22 An toàn điện 8 8 B 8 (B) 29/12/2014
23 Tiếng Anh 1 6 6.2 C 6.2 (C) 30/12/2014
24 Thực hành điện cơ bản 8 B 8 (B)
25 Giáo dục thể chất 4 6 7.3 B 7.3 (B) 19/06/2015
26 Mạch điện tử 2 0 7.5 2.5 7.5 F B 7.5 (B) 27/06/2015 13/08/2015
27 Thực hành điện tử cơ bản 1 9 A 9 (A)
28 Điện tử số 5 5.8 C 5.8 (C) 24/06/2015
29 Lý thuyết điều khiển tự động 7.5 7.2 B 7.2 (B) 10/07/2015
30 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6 6.5 C 6.5 (C) 28/06/2015
31 Tiếng Anh 2 6.5 6.5 C 6.5 (C) 07/07/2015
32 CAD trong điện tử 7.8 B 7.8 (B)
33 Xử lý số tín hiệu 6 6.5 C 6.5 (C) 12/01/2016
34 Tiếng Anh 3 6 6.8 C 6.8 (C) 26/01/2016
35 Kỹ thuật lập trình nhúng 1 3.7 F 3.7 (F) 02/01/2016
36 Thực hành điện tử cơ bản 2 8 B 8 (B)
37 Nguyên lý truyền thông 3.5 4.8 D 4.8 (D) 07/01/2016
38 Phương pháp tính 10 9.5 A 9.5 (A) 26/12/2015
39 Giáo dục thể chất 5 8 8.3 B 8.3 (B) 14/12/2015
40 Thiết bị điện tử công nghiệp 8 8 B 8 (B) 23/07/2016
41 Biến đổi AC/DC 5.5 6 C 6 (C) 27/06/2016
42 Kỹ thuật vi xử lý 5.5 7 B 7 (B) 27/07/2016
43 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Điện-Điện tử) 7 6.2 C 6.2 (C) 29/06/2016
44 Kỹ năng giao tiếp 7 7.5 B 7.5 (B) 12/07/2016
45 Kỹ thuật truyền hình 5 6 C 6 (C) 03/07/2016
46 Mạng máy tính-truyền thông 7 7.3 B 7.3 (B) 16/07/2016
47 Hệ thống điều khiển tuần tự 7 7.1 B 7.1 (B) 30/12/2016
48 Kỹ thuật ghép nối máy tính 9.5 8.8 A 8.8 (A) 25/12/2016
49 Vi mạch số lập trình 6 6.3 C 6.3 (C) 28/12/2016
50 Hệ thống viễn thông 6 6.8 C 6.8 (C) 27/12/2016
51 Lập trình điều khiển PLC 9.5 8.3 B 8.3 (B) 27/12/2016
52 Kỹ thuật vi điều khiển 9.5 8.7 A 8.7 (A) 14/12/2016
53 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông) 10 A 10 (A)
54 Đồ án/ khóa luận tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông) 7.5 B 7.5 (B)
55 Kỹ thuật điện 7 7.5 B 7.5 (B) 09/02/2015
56 Kỹ thuật lập trình nhúng 10 10 A 10 (A) 08/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo