Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Tăng Thị Tố Uyên
Mã sinh viên: 0841090138
Lớp: ĐH QTKD 2_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 6.7 C 6.7 (C) 14/11/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 7 7 B 7 (B) 16/10/2013
3 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 04/10/2013
4 Toán cao cấp 1 3.5 4.8 D 4.8 (D) 01/03/2014
5 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 6 3.5 6.2 F C 6.2 (C) 06/03/2014 21/03/2014
6 Tin học văn phòng 6.5 6.8 C 6.8 (C) 26/02/2014
7 Giáo dục thể chất 1 8 7.7 B 7.7 (B) 23/05/2014
8 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.5 C 5.5 (C) 27/06/2014
9 Toán cao cấp 2C 7 7.7 B 7.7 (B) 22/07/2014
10 Tâm lý học người tiêu dùng 8.5 8.3 B 8.3 (B) 30/06/2014
11 Địa lý kinh tế 7 7.2 B 7.2 (B) 22/09/2014 22/09/2014
12 Pháp luật đại cương 6 6.7 C 6.7 (C) 21/06/2014
13 Giáo dục thể chất 2 0 2 F 2 (F) 28/08/2014
14 Kinh tế vi mô 5 5.2 D 5.2 (D) 25/06/2014
15 Toán cao cấp 1 3 4.8 D 4.8 (D) 03/09/2014
16 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 7 B 7 (B) 20/12/2014
17 Kinh tế vĩ mô 6.5 6.7 C 6.7 (C) 23/12/2014
18 Luật kinh tế 5 6 C 6 (C) 18/12/2014
19 Quản trị học 6.5 6.9 C 6.9 (C) 03/01/2015
20 Giáo dục thể chất 3 9 7.7 B 7.7 (B) 23/12/2014
21 Xác suất thống kê 0 6.5 1.8 6.2 F C 6.2 (C) 29/12/2014 02/02/2015
22 Nguyên lý kế toán 9 8.9 A 8.9 (A) 24/12/2014
23 Tiếng Anh TOEIC 1 6.5 6.5 C 6.5 (C) 14/01/2015
24 Quản trị doanh nghiệp 7 7.7 B 7.7 (B) 17/06/2015
25 Giáo dục thể chất 4 9 9.3 A 9.3 (A) 18/06/2015
26 Mô hình toán kinh tế 3 3.5 3.8 4.2 F D 4.2 (D) 04/07/2015 15/08/2015
27 Tiếng Anh TOEIC 2 10 9.1 A 9.1 (A) 07/07/2015
28 Marketing căn bản 6 6.3 C 6.3 (C) 30/06/2015
29 Lý thuyết thống kê 7.5 7.2 B 7.2 (B) 25/06/2015
30 Tài chính tiền tệ 5.5 6 C 6 (C) 29/06/2015
31 Tiếng Anh TOEIC 3 5.5 6.3 C 6.3 (C) 18/01/2016
32 Tài chính doanh nghiệp 7 7.2 B 7.2 (B) 24/12/2015
33 Thống kê doanh nghiệp 9 8.8 A 8.8 (A) 07/01/2016
34 Quản trị văn phòng 7 7.4 B 7.4 (B) 18/12/2015
35 Thị trường chứng khoán 6.5 6.8 C 6.8 (C) 07/01/2016
36 Kế hoạch kinh doanh 8.5 8.6 A 8.6 (A) 07/01/2016
37 Giáo dục thể chất 5 8 7.7 B 7.7 (B) 30/12/2015
38 Kinh tế lượng 5 5.8 C 5.8 (C) 30/12/2015
39 Thực tập cơ sở ngành (Ngành Quản trị kinh doanh) 9 A 9 (A)
40 Quản trị Marketing 6.5 6.7 C 6.7 (C) 21/07/2016
41 Đầu tư bất động sản 8 7.8 B 7.8 (B) 29/06/2016
42 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 4 5.2 D 5.2 (D) 29/06/2016
43 Xác định rủi ro và áp dụng các quy trình quản lý rủi ro 7.5 7.8 B 7.8 (B) 27/06/2016
44 Quản trị sản xuất 8 7.8 B 7.8 (B) 29/06/2016
45 Chiến lược kinh doanh 6.5 6.8 C 6.8 (C) 29/12/2016
46 Quản trị chất lượng 8.5 8.5 A 8.5 (A) 29/12/2016
47 Quản trị nhân lực 8.5 8.2 B 8.2 (B) 23/12/2016
48 Lập và phân tích dự án đầu tư 9 8.9 A 8.9 (A) 30/12/2016
49 Tin quản trị 6 6.2 C 6.2 (C) 09/01/2017
50 Đồ án/ khóa luận tốt nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) 8.5 A 8.5 (A)
51 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) 8.5 A 8.5 (A)
52 Kinh tế vi mô 9.5 9.1 A 9.1 (A) 06/02/2015
53 Giáo dục thể chất 2 7 7.3 B 7.3 (B) 31/08/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo