Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Hoàng Thị Thùy Dương
Mã sinh viên: 0841120147
Lớp: ĐH CNH 2_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng 7 7 B 7 (B) 21/10/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6 C 6 (C) 21/10/2013
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 6.7 C 6.7 (C) 30/09/2013
4 Toán cao cấp 1 0 2 2.3 3.7 F F 3.7 (F) 07/03/2014 26/03/2014
5 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 3 4.3 D 4.3 (D) 02/03/2014
6 Hóa học đại cương 3.5 4.8 D 4.8 (D) 17/02/2014
7 Giáo dục thể chất 1 8 7 B 7 (B) 21/05/2014
8 Vật lý 0 5.5 2.5 6.2 F C 6.2 (C) 05/07/2014 10/08/2014
9 Toán cao cấp 2A 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 03/07/2014 09/08/2014
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 4.8 D 4.8 (D) 30/06/2014
11 Hóa hữu cơ 2 1.5 3.3 3 F F 3.3 (F) 02/07/2014 06/08/2014
12 Hóa vô cơ 4 5.3 D 5.3 (D) 10/07/2014
13 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 22/08/2014
14 Toán cao cấp 1 0 6.5 2.7 7 F B 7 (B) 03/09/2014 13/10/2014 ĐPK
15 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6.5 6.3 C 6.3 (C) 20/12/2014
16 Kỹ thuật điện 0 2 2.7 4 F D 4 (D) 27/12/2014 02/02/2015
17 Giáo dục thể chất 3 8 7.7 B 7.7 (B) 18/12/2014
18 Tiếng Anh 1 5 5.6 C 5.6 (C) 30/12/2014
19 Phương pháp tính 5 5.3 D 5.3 (D) 05/01/2015
20 Hóa lý 1 0 3 2.2 4.2 F D 4.2 (D) 30/12/2014 29/01/2015
21 Vẽ kỹ thuật 6 6.8 C 6.8 (C) 07/01/2015
22 Hóa học xanh 6.5 7.2 B 7.2 (B) 26/12/2014
23 Hóa lý 2 3.5 4.5 D 4.5 (D) 25/06/2015
24 Hóa phân tích 0 6.5 2.4 6.8 F C 6.8 (C) 19/06/2015 08/08/2015
25 Quá trình và thiết bị truyền khối 0 3.5 2.3 4.7 F D 4.7 (D) 24/06/2015 12/08/2015
26 Tin học văn phòng 8 8.1 B 8.1 (B) 17/06/2015
27 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 7 6.7 C 6.7 (C) 18/06/2015
28 Giáo dục thể chất 4 3 2 3.7 3 F F 3.7 (F) 19/06/2015 16/09/2015
29 Tiếng Anh 2 5 5 D 5 (D) 07/07/2015
30 Quá trình và thiết bị cơ học 6 5.7 C 5.7 (C) 29/06/2016
31 Giáo dục thể chất 5 8 8 B 8 (B) 20/12/2016
32 Tiếng Anh 3 4.5 5.1 D 5.1 (D) 29/01/2016
33 Kỹ thuật môi trường 4.5 5.3 D 5.3 (D) 20/01/2016
34 Kinh tế học đại cương 7 7 B 7 (B) 08/01/2016
35 Kỹ thuật xúc tác 1.5 3 F 3 (F) 24/12/2015
36 Quá trình và thiết bị cơ học 3 3.8 F 3.8 (F) 11/01/2016
37 Kỹ thuật phản ứng 5.5 5.5 C 5.5 (C) 24/12/2015
38 Mô hình tối ưu hóa trong công nghệ hóa học 6 6.3 C 6.3 (C) 01/01/2016
39 Giáo dục thể chất 5 2 3.3 F 3.3 (F) 30/12/2015
40 Hóa kỹ thuật đại cương 2 4.2 D 4.2 (D) 07/01/2016
41 Kỹ thuật phòng thí nghiệm 4.5 5.3 D 5.3 (D) 07/01/2016
42 Các phương pháp phân tích trắc quang 3 4.4 D 4.4 (D) 16/06/2016
43 An toàn lao động 5.5 6.3 C 6.3 (C) 27/06/2016
44 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ Hóa - Môi trường) 5 5.1 D 5.1 (D) 13/07/2016
45 Các phương pháp phân tích điện hóa 3 4.8 D 4.8 (D) 24/06/2016
46 Đồ án môn học Quá trình thiết bị 6 C 6 (C)
47 Pháp luật đại cương 4 5.2 D 5.2 (D) 06/07/2016
48 Thực hành các phương pháp phân tích trắc quang và điện hóa 8 B 8 (B)
49 Kiến tập sản xuất (Ngành công nghệ Hóa) 8.5 A 8.5 (A)
50 Mô phỏng trong công nghệ hóa 6 6.2 C 6.2 (C) 16/07/2016
51 Thực hành phân tích công nghiệp 2 7.8 B 7.8 (B)
52 Các phương pháp phân tích quang học hiện đại 2.5 3.8 F 3.8 (F) 29/12/2016
53 Kiểm nghiệm dược phẩm 6.5 6.5 C 6.5 (C) 30/12/2016
54 Phân tích công nghiệp 1 7 7.2 B 7.2 (B) 20/12/2016
55 Thực hành phân tích môi trường 8 B 8 (B)
56 Thực hành phân tích công nghiệp 1 7.8 B 7.8 (B)
57 Phân tích môi trường 7 6.6 C 6.6 (C) 21/12/2016
58 Kỹ thuật lấy mẫu và xử lý mẫu 4 4.8 D 4.8 (D) 29/12/2016
59 Phân tích công nghiệp 2 0.5 2.2 F 2.2 (F) 14/12/2016
60 Kỹ thuật lấy mẫu và xử lý mẫu ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
61 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học) 8.5 A 8.5 (A)
62 Xử lý số liệu thực nghiệm trong Hóa phân tích 5.5 5.7 C 5.7 (C) 15/05/2017
63 Các phương pháp phân tích quang học hiện đại 6 6.3 C 6.3 (C) 17/05/2017
64 Phân tích công nghiệp 2 7 6.7 C 6.7 (C) 18/05/2017
65 Phương pháp chiết và sắc ký 5.5 5.7 C 5.7 (C) 18/05/2017
66 Kỹ thuật phân tích hiện đại 7.5 7.3 B 7.3 (B) 18/05/2017
67 Hóa vô cơ 7.5 7.3 B 7.3 (B) 21/02/2016
68 Hóa hữu cơ 1.5 6 3.7 6.7 F C 6.7 (C) 06/02/2015 09/03/2015
69 Hóa lý 1 4 4.9 D 4.9 (D) 25/08/2015
70 Phương pháp tính 9 8 B 8 (B) 19/02/2016
71 Giáo dục thể chất 4 8 8.7 A 8.7 (A) 11/08/2016
72 Kỹ thuật xúc tác 7.5 7.8 B 7.8 (B) 26/08/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo