Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Thị Mai
Mã sinh viên: 0841270038
Lớp: ĐH TC-NH 1_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.3 D 5.3 (D) 21/10/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 7 7 B 7 (B) 21/10/2013
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 6.7 C 6.7 (C) 30/09/2013
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 8 7.8 B 7.8 (B) 02/03/2014
5 Toán cao cấp 1 2 3.5 3.3 4.3 F D 4.3 (D) 27/02/2014 17/03/2014
6 Tin học văn phòng 5.5 5.8 C 5.8 (C) 28/02/2014
7 Giáo dục thể chất 1 2 3.3 F 3.3 (F) 28/10/2014
8 Pháp luật đại cương 3 4.3 D 4.3 (D) 21/06/2014
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0.5 3 2.7 4.3 F D 4.3 (D) 30/06/2014 08/08/2014
10 Địa lý kinh tế 7.5 7.5 B 7.5 (B) 02/07/2014
11 Kinh tế vi mô 9 8.6 A 8.6 (A) 19/07/2014
12 Toán cao cấp 2C 7.5 7 B 7 (B) 14/07/2014
13 Kỹ năng giao tiếp 0 ** 2.5 ** F ** ** 28/06/2014 07/08/2014 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
14 Giáo dục thể chất 2 5 5.7 C 5.7 (C) 27/10/2014
15 Giáo dục thể chất 5 ** ** ** ** 12/05/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
16 Pháp luật đại cương ** ** ** (I) 27/12/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
17 Kinh tế vĩ mô 3.5 4.3 D 4.3 (D) 23/12/2014
18 Xác suất thống kê 0.5 4 3 5.3 F D 5.3 (D) 29/12/2014 02/02/2015
19 Quản trị học 8 7.9 B 7.9 (B) 31/12/2014
20 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5.5 6.5 C 6.5 (C) 20/12/2014
21 Tiếng Anh TOEIC 1 5.5 5.6 C 5.6 (C) 14/01/2015
22 Luật kinh tế 6 6.5 C 6.5 (C) 18/12/2014
23 Giáo dục thể chất 3 7 6.7 C 6.7 (C) 27/01/2015
24 Nguyên lý kế toán 6 6.8 C 6.8 (C) 08/07/2015
25 Kỹ năng giao tiếp 8 7.7 B 7.7 (B) 26/06/2015
26 Toán tài chính 7 6.5 C 6.5 (C) 19/06/2015
27 Giáo dục thể chất 4 6 6 C 6 (C) 17/06/2015
28 Tiếng Anh TOEIC 2 6 6 C 6 (C) 07/07/2015
29 Lý thuyết thống kê 9.5 8.8 A 8.8 (A) 25/06/2015
30 Tài chính tiền tệ 7.5 7.8 B 7.8 (B) 29/06/2015
31 Mô hình toán kinh tế 6 5.7 C 5.7 (C) 08/07/2015
32 Marketing căn bản 7.5 7.9 B 7.9 (B) 24/12/2015
33 Kinh tế lượng 9.5 8.5 A 8.5 (A) 30/12/2015
34 Dự toán ngân sách doanh nghiệp 4 4.7 D 4.7 (D) 19/12/2015
35 Tài chính doanh nghiệp 1 6 6.3 C 6.3 (C) 07/01/2016
36 Thuế 5.5 6.5 C 6.5 (C) 20/12/2015
37 Dự toán ngân sách doanh nghiệp 5 6.3 C 6.3 (C) 19/12/2016
38 Tài chính doanh nghiệp 2 7.5 7.9 B 7.9 (B) 29/06/2016
39 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 3 3.3 F 3.3 (F) 08/07/2016
40 Thị trường chứng khoán 8.5 7.6 B 7.6 (B) 29/06/2016
41 Kỹ năng làm việc nhóm 8 8.5 A 8.5 (A) 30/06/2016
42 Thực tập cơ sở ngành (Ngành Tài chính ngân hàng) 9 A 9 (A)
43 Định giá tài sản 6.5 7.3 B 7.3 (B) 27/06/2016
44 Phân tích tài chính doanh nghiệp 8 8.2 B 8.2 (B) 14/12/2016
45 Lập và phân tích dự án đầu tư 7.5 8.2 B 8.2 (B) 30/12/2016
46 Tài chính quốc tế 9.5 8.7 A 8.7 (A) 16/12/2016
47 Phân tích đầu tư chứng khoán 6 6.8 C 6.8 (C) 27/12/2016
48 Tin học quản lý tài chính 8 8.1 B 8.1 (B) 28/12/2016
49 Kế toán ngân hàng 8 8 B 8 (B) 19/12/2016
50 Kinh tế bảo hiểm 9 8.8 A 8.8 (A) 21/12/2016
51 Nghiệp vụ tín dụng ngân hàng thương mại 9 8.8 A 8.8 (A) 15/05/2017
52 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Tài chính - Ngân hàng) 9 A 9 (A)
53 Tài chính công 7 7 B 7 (B) 11/05/2017
54 Tin học văn phòng 4.5 4.5 D 4.5 (D) 22/02/2016
55 Giáo dục thể chất 1 7 6.7 C 6.7 (C) 07/03/2016
56 Giáo dục thể chất 5 I (I)
57 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 14/02/2017
58 Tiếng Anh TOEIC 3 6.5 6.5 C 6.5 (C) 27/02/2017
59 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 4.5 5.8 C 5.8 (C) 23/02/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo