Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Dương Văn Vương
Mã sinh viên: 0841290082
Lớp: ĐH QTKD DL 1_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 8 7.3 B 7.3 (B) 14/11/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 5.7 C 5.7 (C) 16/10/2013
3 Đường lối quân sự của Đảng 6 5.7 C 5.7 (C) 04/10/2013
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 9 7.9 B 7.9 (B) 02/03/2014
5 Tâm lý học đại cương 7 7.3 B 7.3 (B) 28/02/2014
6 Toán cao cấp 1 6 5.8 C 5.8 (C) 27/02/2014
7 Giáo dục thể chất 1 10 8.3 B 8.3 (B) 23/05/2014
8 Thực hành nghiệp vụ khách sạn 9 9.3 A 9.3 (A) 11/09/2014
9 Nhập môn du lịch học 7 7.4 B 7.4 (B) 10/07/2014
10 Tham quan tuyến điểm du lịch 10 A 10 (A)
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 6.7 C 6.7 (C) 30/06/2014
12 Nghi thức xã hội 7.5 7.7 B 7.7 (B) 02/07/2014
13 Toán cao cấp 2C 3 4 3.8 4.5 F D 4.5 (D) 14/07/2014 14/08/2014
14 Giáo dục thể chất 2 8 8 B 8 (B) 17/06/2014
15 Pháp luật đại cương 7 6.8 C 6.8 (C) 21/06/2014
16 Toán cao cấp 2C 0 3 2.3 4.3 F D 4.3 (D) 30/08/2015 08/09/2015
17 Xác suất thống kê 1.5 6 3 6 F C 6 (C) 29/12/2014 02/02/2015
18 Kỹ năng giao tiếp 5.5 5.7 C 5.7 (C) 30/12/2014
19 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4.7 D 4.7 (D) 20/12/2014
20 Tiếng Anh TOEIC 1 4.5 5 D 5 (D) 14/01/2015
21 Nghiệp vụ kinh doanh khách sạn 0 6 3 7 F B 7 (B) 07/01/2015 28/01/2015
22 Kiểm soát đồ uống và thực phẩm 7 7.2 B 7.2 (B) 31/12/2014
23 Bản sắc văn hóa Việt Nam 6.5 6.7 C 6.7 (C) 27/12/2014
24 Giáo dục thể chất 3 5 5.3 D 5.3 (D) 06/01/2015
25 Giáo dục thể chất 4 2 7 3 6.3 F C 6.3 (C) 16/07/2015 25/09/2015
26 Thực hành nghiệp vụ lữ hành 9.7 A 9.7 (A)
27 Tin học văn phòng 7 7 B 7 (B) 25/06/2015
28 Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành 6.5 7.1 B 7.1 (B) 17/07/2015
29 Tâm lý học du lịch 8 8.3 B 8.3 (B) 09/07/2015
30 Tiếng Anh TOEIC 2 5.5 6.1 C 6.1 (C) 07/07/2015
31 Marketing căn bản 8 8.1 B 8.1 (B) 17/06/2016
32 Lý thuyết thống kê 6 6.5 C 6.5 (C) 23/12/2016
33 Tiếng Anh TOEIC 3 4 5.5 C 5.5 (C) 18/01/2016
34 Kinh tế vĩ mô 9 8.5 A 8.5 (A) 30/12/2015
35 Nguyên lý kế toán 4.5 4.9 D 4.9 (D) 07/01/2016
36 Mô hình toán kinh tế 6.5 6.6 C 6.6 (C) 29/12/2015
37 Tổ chức sự kiện 8 8.2 B 8.2 (B) 29/01/2016
38 Địa lý kinh tế 6.5 6.3 C 6.3 (C) 18/12/2015
39 Giáo dục thể chất 5 8 8.3 B 8.3 (B) 11/01/2016
40 Lý thuyết thống kê 5 5.2 D 5.2 (D) 18/12/2015
41 Tài chính tiền tệ 6 6.7 C 6.7 (C) 15/07/2016
42 Thực hành nghiệp vụ Bar và Nhà hàng 8.7 A 8.7 (A)
43 Kinh tế lượng 6.5 5.7 C 5.7 (C) 11/07/2016
44 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 3 4.4 D 4.4 (D) 29/06/2016
45 Luật kinh tế 5.5 6.5 C 6.5 (C) 01/07/2016
46 Quản trị văn phòng 8.5 8.7 A 8.7 (A) 24/12/2016
47 Quản trị kinh doanh lữ hành 6 6.7 C 6.7 (C) 15/12/2016
48 Quản trị kinh doanh khách sạn 7 7.7 B 7.7 (B) 16/12/2016
49 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 6 6.7 C 6.7 (C) 17/01/2017 ĐPK
50 Thực tập tốt nghiệp (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Du lịch) 9 A 9 (A)
51 Đồ án/ khóa luận tốt nghiệp (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Du lịch) 9.5 A 9.5 (A)
52 Toán cao cấp 2C 2.5 4.2 D 4.2 (D) 17/02/2016
53 Kinh tế vi mô 4.5 5.8 C 5.8 (C) 06/02/2015
54 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6.5 6.3 C 6.3 (C) 30/08/2015
55 Luật du lịch 5 5.8 C 5.8 (C) 02/09/2015
56 Nguyên lý kế toán 6 6.3 C 6.3 (C) 31/08/2016
57 Quản trị học 6.5 6.8 C 6.8 (C) 19/02/2016
58 Du lịch bền vững 6.5 6.6 C 6.6 (C) 26/08/2016
59 Marketing du lịch 7.5 7.7 B 7.7 (B) 01/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo