Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Quyết Thắng
Mã sinh viên: 0841360021
Lớp: ĐH KTPM 1_K8
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng 0 6 2 6 F C 6 (C) 18/11/2013 24/07/2014
2 Công tác quốc phòng an ninh 7 7 B 7 (B) 18/11/2013
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 6 6.3 C 6.3 (C) 26/11/2013
4 Toán cao cấp 1 4.5 5.5 C 5.5 (C) 07/03/2014
5 Nhập môn tin học 6.5 7 B 7 (B) 20/02/2014
6 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 7 7.8 B 7.8 (B) 06/03/2014
7 Giáo dục thể chất 1 8 8 B 8 (B) 21/05/2014
8 Giáo dục thể chất 2 7 7.3 B 7.3 (B) 29/08/2014
9 Toán rời rạc 7 7.3 B 7.3 (B) 25/07/2014
10 Pháp luật đại cương 7 6.8 C 6.8 (C) 11/07/2014 ĐPK
11 Toán cao cấp 2A 4.5 5.7 C 5.7 (C) 03/07/2014
12 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.5 5.3 D 5.3 (D) 30/06/2014
13 Vật lý 6 6.8 C 6.8 (C) 19/06/2014
14 Lập trình căn bản 0 6.5 3 7.3 F B 7.3 (B) 13/07/2014 19/08/2014
15 Kỹ năng giao tiếp 5 6.2 C 6.2 (C) 28/06/2014
16 Toán cao cấp 1 5.5 6.8 C 6.8 (C) 03/09/2014
17 Tiếng Anh 3 7 7.5 B 7.5 (B) 03/09/2015
18 Cơ sở dữ liệu 0 4 2.2 4.8 F D 4.8 (D) 30/12/2014 09/02/2015
19 Phương pháp tính 0 6 1.8 5.8 F C 5.8 (C) 05/01/2015 30/01/2015
20 Tiếng Anh 1 6 6.3 C 6.3 (C) 30/12/2014
21 Giáo dục thể chất 3 8 7.3 B 7.3 (B) 24/12/2014
22 Kiến trúc máy tính 0 7 2.9 7.6 F B 7.6 (B) 17/12/2014 20/01/2015
23 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4 5.3 D 5.3 (D) 22/01/2015 ĐPK
24 Kỹ thuật lập trình 7 7.3 B 7.3 (B) 17/12/2014
25 Giáo dục thể chất 4 10 9.3 A 9.3 (A) 04/07/2015
26 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 6 5.7 C 5.7 (C) 16/06/2015
27 Phân tích thiết kế hệ thống 6 6.5 C 6.5 (C) 24/06/2015
28 Đồ họa máy tính 0 0 2.2 2.2 F F 2.2 (F) 08/07/2015 21/08/2015
29 Mạng máy tính 8 7.7 B 7.7 (B) 29/06/2015
30 Nguyên lý hệ điều hành 1 9 3.2 8.5 F A 8.5 (A) 19/06/2015 11/08/2015
31 Tiếng Anh 2 7 6.7 C 6.7 (C) 07/07/2015
32 Lập trình hướng đối tượng 7 7.3 B 7.3 (B) 20/12/2015
33 Lập trình Windows I (I)
34 Giáo dục thể chất 5 10 9.3 A 9.3 (A) 18/12/2015
35 Trí tuệ nhân tạo 9 8.7 A 8.7 (A) 04/01/2016
36 Thiết kế Web I (I)
37 Nhập môn Công nghệ phần mềm (0503141) 7 7.3 B 7.3 (B) 21/12/2015
38 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL Server) 10 8.7 A 8.7 (A) 30/06/2016
39 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 10 9.5 A 9.5 (A) 01/07/2016
40 Quản lý các dự án công nghệ thông tin 9 8 B 8 (B) 20/07/2016
41 Tối ưu hoá 8.5 7.7 B 7.7 (B) 08/07/2016
42 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Máy tính và CNTT) 5 5.9 C 5.9 (C) 29/06/2016
43 Kiểm thử phần mềm 7 7.2 B 7.2 (B) 28/07/2016
44 Công nghệ XML 5 4.8 D 4.8 (D) 28/07/2016
45 Các phương pháp mô hình hóa 6.5 6.8 C 6.8 (C) 05/01/2017
46 Đảm bảo chất lượng phần mềm 7 7 B 7 (B) 22/12/2016
47 Công nghệ thực tại ảo 7 7.1 B 7.1 (B) 31/12/2016
48 Phát triển phần mềm theo cấu phần 7 7 B 7 (B) 22/12/2016
49 Phần mềm mã nguồn mở 7 6.8 C 6.8 (C) 06/01/2017
50 Phát triển phần mềm hướng dịch vụ 6 6.3 C 6.3 (C) 21/12/2016
51 Đồ án/ khóa luận tốt nghiệp (Ngành Kỹ thuật phần mềm) 8.7 8.7 A 8.7 (A) 15/05/2017
52 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Kỹ thuật phần mềm) 9 A 9 (A)
53 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 3 3.2 5.2 F D 5.2 (D) 11/02/2015 09/03/2015
54 Toán cao cấp 1 6 6.3 C 6.3 (C) 09/02/2015
55 Cơ sở dữ liệu 5.5 6.5 C 6.5 (C) 03/09/2015
56 Tiếng Anh 1 7.5 7.7 B 7.7 (B) 27/02/2017
57 Đồ họa máy tính 7 7.3 B 7.3 (B) 23/02/2016
58 Lập trình Windows 8.5 8.1 B 8.1 (B) 01/09/2016
59 Thiết kế Web 8 7.3 B 7.3 (B) 06/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo