Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Cao Thế Cường
Mã sinh viên: 0934030004
Lớp: CĐN- ĐH CNKT Ô tô 1_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.7 C 6.7 (C) 02/12/2014
2 Công tác quốc phòng, an ninh 7 6.7 C 6.7 (C) 03/11/2014
3 Phương pháp tính 0 1 2.3 3 F F 3 (F) 21/02/2015 23/03/2015
4 Kinh tế học đại cương 5 6 C 6 (C) 13/02/2015
5 Vật liệu học 4.5 4.9 D 4.9 (D) 13/02/2015
6 An toàn và môi trường công nghiệp 6.5 6.8 C 6.8 (C) 12/02/2015
7 Tiếng Anh 1 6.5 6.8 C 6.8 (C) 04/03/2015
8 Toán cao cấp 1 1 3.5 2.7 4.3 F D 4.3 (D) 03/03/2015 26/03/2015
9 Vật lý 4 5 D 5 (D) 12/02/2015
10 Hình họa 4 5.5 C 5.5 (C) 14/02/2015
11 Giáo dục thể chất 3 7 7 B 7 (B) 06/04/2015
12 Đồ án chuyên ngành ô tô 7 7 B 7 (B) 18/07/2015
13 Nguyên lý máy 2 5 3.7 5.7 F C 5.7 (C) 10/07/2015 13/08/2015
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.5 C 5.5 (C) 25/06/2015
15 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô 6 6.8 C 6.8 (C) 13/07/2015
16 Thực hành vận hành xe trong xưởng BDSC 9 A 9 (A)
17 Chẩn đoán kỹ thuật và kiểm định ô tô ** 5 ** 6 ** C 6 (C) 26/06/2015 08/08/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
18 Hóa học đại cương 3.5 4.4 D 4.4 (D) 25/06/2015
19 Tiếng Anh 2 6.5 5.8 C 5.8 (C) 13/07/2015
20 Thiết kế xưởng ô tô 7 7.3 B 7.3 (B) 23/06/2016
21 Giáo dục thể chất 4 7 7.3 B 7.3 (B) 21/06/2016
22 Sức bền vật liệu 2 4.2 D 4.2 (D) 08/07/2016
23 Giáo dục thể chất 5 2 3.7 F 3.7 (F) 24/05/2016
24 Đồ án thiết kế chế tạo phụ tùng ô tô 6 5.7 C 5.7 (C) 29/08/2016
25 Lý thuyết ô tô 7 7 B 7 (B) 28/08/2015
26 Nguyên lý động cơ đốt trong 7 5.8 C 5.8 (C) 24/08/2015
27 CAD I (I)
28 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 9 7.8 B 7.8 (B) 29/12/2015
29 Thí nghiệm gầm ô tô 7 7.2 B 7.2 (B) 09/12/2015
30 Phương pháp tính 2 3.7 F 3.7 (F) 25/12/2015
31 Dung sai và kỹ thuật đo I (I)
32 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 7 B 7 (B) 23/12/2015
33 Tiếng Anh 3 7 7.2 B 7.2 (B) 29/12/2015
34 Cơ sở thiết kế ô tô 6.5 7 B 7 (B) 19/12/2016
35 Tính toán kết cấu ô tô 6 6.5 C 6.5 (C) 10/11/2016
36 Hệ thống thủy lực và khí nén trên ô tô 8 8.2 B 8.2 (B) 30/11/2016
37 Phương pháp tính 3 4.7 D 4.7 (D) 23/12/2016
38 Khí xả và vấn đề ô nhiễm môi trường 3 4.3 D 4.3 (D) 21/12/2016
39 Thuỷ lực đại cương 0 2.5 F 2.5 (F) 24/06/2016
40 Chi tiết máy 3 4 D 4 (D) 27/06/2016
41 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 3.3 F 3.3 (F) 29/06/2016
42 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 22/12/2016
43 Dung sai và kỹ thuật đo 4.5 5.5 C 5.5 (C) 01/07/2016
44 Thực hành thân vỏ ô tô 7 B 7 (B)
45 Toán cao cấp 2A 7.5 7.2 B 7.2 (B) 22/02/2016
46 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 7.2 B 7.2 (B) 17/02/2017
47 Quy hoạch tuyến tính I (I)
48 CAD ** ** ** ** 28/08/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
49 CAD 6 6.2 C 6.2 (C) 02/03/2017
50 Thuỷ lực đại cương 2.5 4.3 D 4.3 (D) 24/08/2016
51 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô) 9 A 9 (A)
52 Chuyên đề về hệ thống thủy khí trên ô tô 7 7.3 B 7.3 (B) 10/04/2017
53 Chuyên đề về nhiên liệu thay thế 6 7 B 7 (B) 16/03/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo