Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Đỗ Duy Vững
Mã sinh viên: 0941270059
Lớp: ĐH TC-NH 1_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 6.7 C 6.7 (C) 02/02/2015
2 Toán cao cấp 1 3.5 4.3 D 4.3 (D) 09/02/2015
3 Tin học văn phòng 0 9 2.9 8.9 F A 8.9 (A) 04/02/2015 13/03/2015
4 Giáo dục thể chất 1 9 9 A 9 (A) 27/01/2015
5 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 30/12/2014
6 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.7 C 5.7 (C) 29/12/2014
7 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 05/01/2015
8 Văn hóa doanh nghiệp 9 8.3 B 8.3 (B) 17/07/2015
9 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6.2 C 6.2 (C) 29/06/2015
10 Kinh tế vi mô 5 6 C 6 (C) 17/07/2015
11 Toán cao cấp 2C 5 5.7 C 5.7 (C) 27/06/2015
12 Giáo dục thể chất 2 5 5.3 D 5.3 (D) 22/06/2015
13 Pháp luật đại cương 5 4 D 4 (D) 22/07/2015
14 Đạo đức kinh doanh 7.5 7.7 B 7.7 (B) 19/06/2015
15 Toán cao cấp 1 4 5.3 D 5.3 (D) 26/08/2016
16 Tiếng Anh TOEIC 1 4 4.5 D 4.5 (D) 26/01/2016
17 Quản trị học 8 7.9 B 7.9 (B) 30/12/2015
18 Luật kinh tế 6 6.7 C 6.7 (C) 25/12/2015
19 Kinh tế vĩ mô 5.5 6 C 6 (C) 07/01/2016
20 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6.5 6.8 C 6.8 (C) 05/01/2016
21 Xác suất thống kê 7 7.8 B 7.8 (B) 07/01/2016
22 Giáo dục thể chất 3 8 8 B 8 (B) 29/12/2015
23 Tiếng Anh TOEIC 2 5.5 5.6 C 5.6 (C) 18/07/2016
24 Lý thuyết thống kê 3.5 5 D 5 (D) 30/06/2016
25 Nguyên lý kế toán 5.5 6.5 C 6.5 (C) 26/06/2016
26 Mô hình toán kinh tế I (I)
27 Toán tài chính 10 8.6 A 8.6 (A) 29/06/2016
28 Tài chính tiền tệ 7 7.8 B 7.8 (B) 15/07/2016
29 Tiếng Anh TOEIC 3 7 6.9 C 6.9 (C) 16/01/2017
30 Kinh tế lượng 9 8.7 A 8.7 (A) 05/01/2017
31 Thuế 5.5 6.2 C 6.2 (C) 22/12/2016
32 Ngân hàng Trung ương 9.5 9 A 9 (A) 28/12/2016
33 Marketing căn bản 5.5 6.4 C 6.4 (C) 28/12/2016
34 Tài chính doanh nghiệp 1 9 8.7 A 8.7 (A) 12/12/2016
35 Giáo dục thể chất 5 9 7.7 B 7.7 (B) 15/12/2016
36 Ngân hàng thương mại 8.5 8.4 B 8.4 (B) 03/07/2017
37 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 2 3.1 F 3.1 (F) 03/07/2017
38 Định giá tài sản 9 9 A 9 (A) 13/06/2017
39 Thị trường chứng khoán 8.5 8 B 8 (B) 16/06/2017
40 Thực tập cơ sở ngành (Ngành Tài chính ngân hàng) 8 B 8 (B)
41 Quản trị văn phòng 5 5.7 C 5.7 (C) 03/07/2017
42 Nghiệp vụ kinh doanh ngân hàng I (I)
43 Tin học quản lý tài chính I (I)
44 Kế toán ngân hàng I (I)
45 Kinh tế bảo hiểm I (I)
46 Lập và phân tích dự án đầu tư I (I)
47 Tài chính quốc tế I (I)
48 Phân tích đầu tư chứng khoán I (I)
49 Toán cao cấp 2C 2 3.5 F 3.5 (F) 17/02/2016
50 Mô hình toán kinh tế 9 8.8 A 8.8 (A) 25/08/2016
51 Căn bản về Công nghệ thông tin 1 (I)
52 Lý thuyết thống kê 5 6.2 C 6.2 (C) 20/02/2017
53 Giáo dục thể chất 4 8 8 B 8 (B) 07/03/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo