Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Lương Thị Thu Uyên
Mã sinh viên: 0941290290
Lớp: ĐH QTKD DL 4_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 8 7.3 B 7.3 (B) 18/11/2014
2 Công tác quốc phòng an ninh 7 7 B 7 (B) 06/11/2014
3 Đường lối quân sự của Đảng 7 7 B 7 (B) 03/11/2014
4 Tâm lý học đại cương 0 4 2.7 5.3 F D 5.3 (D) 04/02/2015 15/02/2015
5 Giáo dục thể chất 1 8 8.3 B 8.3 (B) 04/02/2015
6 Toán cao cấp 1 6 6 C 6 (C) 09/02/2015
7 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5.5 6.3 C 6.3 (C) 31/01/2015
8 Giáo dục thể chất 2 8 7.7 B 7.7 (B) 27/06/2015
9 Nghi thức xã hội 8.5 8.5 A 8.5 (A) 06/07/2015
10 Tham quan tuyến điểm du lịch 9 A 9 (A)
11 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 8 2.7 8 F B 8 (B) 26/06/2015 08/08/2015
12 Toán cao cấp 2C 0 5 2.3 5.7 F C 5.7 (C) 27/06/2015 11/08/2015
13 Thực hành nghiệp vụ khách sạn 7.7 B 7.7 (B)
14 Nhập môn du lịch học 8.5 8.3 B 8.3 (B) 22/06/2015
15 Xác suất thống kê 3 3.8 F 3.8 (F) 18/12/2015
16 Nghiệp vụ kinh doanh khách sạn 8 8.1 B 8.1 (B) 05/01/2016
17 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 2 3.5 F 3.5 (F) 05/01/2016
18 Bản sắc văn hóa Việt Nam 9 8.5 A 8.5 (A) 16/01/2016
19 Giáo dục thể chất 3 6 6.2 C 6.2 (C) 28/12/2015
20 Kỹ năng giao tiếp 8 7.7 B 7.7 (B) 22/12/2015
21 Kiểm soát đồ uống và thực phẩm 5 5.3 D 5.3 (D) 07/01/2016
22 Tiếng Anh TOEIC 1 6 5.8 C 5.8 (C) 26/01/2016
23 Giáo dục thể chất 4 8 8 B 8 (B) 14/06/2016
24 Tin học văn phòng 2.5 3.2 F 3.2 (F) 22/06/2016
25 Kinh tế vi mô 8 7.6 B 7.6 (B) 29/06/2016
26 Tâm lý học du lịch 7 6.8 C 6.8 (C) 27/06/2016
27 Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành 8 8.2 B 8.2 (B) 01/08/2016
28 Tổ chức sự kiện 8 8 B 8 (B) 01/08/2016
29 Tiếng Anh TOEIC 2 6.5 6.3 C 6.3 (C) 18/07/2016
30 Nguyên lý kế toán 3.5 4.5 D 4.5 (D) 16/12/2016
31 Thực hành nghiệp vụ lữ hành 8 B 8 (B)
32 Giáo dục thể chất 5 7 7.3 B 7.3 (B) 15/12/2016
33 Lý thuyết thống kê 5 5.8 C 5.8 (C) 23/12/2016
34 Mô hình toán kinh tế 9.5 8.2 B 8.2 (B) 19/12/2016
35 Kinh tế vĩ mô 6.5 6.5 C 6.5 (C) 21/12/2016
36 Tiếng Anh TOEIC 3 ** ** ** ** 16/01/2017 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
37 Địa lý kinh tế 8 7.8 B 7.8 (B) 19/12/2016
38 Pháp luật đại cương 6 6.5 C 6.5 (C) 14/12/2016
39 Thực hành nghiệp vụ Bar và Nhà hàng 6 C 6 (C)
40 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch I (I)
41 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 2 3.3 F 3.3 (F) 06/12/2017
42 Marketing căn bản 3 4.4 D 4.4 (D) 22/11/2017
43 Thực hành nghiệp vụ Bar và Nhà hàng 9.2 A 9.2 (A)
44 Kinh tế lượng 8.5 8.2 B 8.2 (B) 22/11/2017
45 Luật kinh tế 5 5.7 C 5.7 (C) 29/11/2017
46 Quản trị học 8 7.7 B 7.7 (B) 18/11/2017
47 Tâm lý kinh doanh I (I)
48 Quản trị kinh doanh khách sạn I (I)
49 Tài chính tiền tệ 7.5 7.2 B 7.2 (B) 29/11/2017
50 Luật du lịch I (I)
51 Quản trị kinh doanh lữ hành I (I)
52 Thực hành nghiệp vụ Bar và Nhà hàng 9.2 A 9.2 (A)
53 Du lịch bền vững I (I)
54 Marketing du lịch I (I)
55 Tin học văn phòng 6 6.5 C 6.5 (C) 24/02/2017
56 Xác suất thống kê 8.5 7.3 B 7.3 (B) 15/02/2017
57 Luật du lịch I (I)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo