Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Xuân Toàn
Mã sinh viên: 0941360440
Lớp: ĐH KTPM 3_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 7 7.1 B 7.1 (B) 31/01/2015
2 Giáo dục thể chất 1 6 5.7 C 5.7 (C) 05/02/2015
3 Toán cao cấp 1 2.5 1 3 2 F F 3 (F) 09/02/2015 02/03/2015
4 Nhập môn tin học 4.5 4.7 D 4.7 (D) 04/03/2015
5 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 30/12/2014
6 Đường lối quân sự của Đảng 5 5.3 D 5.3 (D) 29/12/2014
7 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 5 5.3 D 5.3 (D) 05/01/2015
8 Kỹ năng giao tiếp 7.5 7 B 7 (B) 26/06/2015
9 Toán rời rạc 4 4.7 D 4.7 (D) 20/06/2015
10 Vật lý 3.5 4.3 D 4.3 (D) 09/07/2015
11 Giáo dục thể chất 2 5 5.3 D 5.3 (D) 16/06/2015
12 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.8 C 5.8 (C) 29/06/2015
13 Lập trình căn bản 2 3 2.7 3.3 F F 3.3 (F) 02/07/2015 20/08/2015
14 Toán cao cấp 2A 2 4 D 4 (D) 11/07/2015
15 Toán cao cấp 1 2 3.2 F 3.2 (F) 23/08/2017
16 Pháp luật đại cương I (I)
17 Cơ sở dữ liệu 3 3.8 F 3.8 (F) 01/01/2016
18 Giáo dục thể chất 3 7 7 B 7 (B) 27/01/2016
19 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 1.5 3 F 3 (F) 05/01/2016
20 Phương pháp tính 5.5 4 D 4 (D) 18/12/2015
21 Tiếng Anh 1 2.5 3.8 F 3.8 (F) 12/01/2016
22 Kiến trúc máy tính 6 6 C 6 (C) 28/12/2015
23 Kỹ thuật lập trình 4 4.7 D 4.7 (D) 23/12/2015
24 Mạng máy tính 5 6.2 C 6.2 (C) 30/06/2016
25 Đồ họa máy tính 5.5 5.8 C 5.8 (C) 26/06/2016
26 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2.5 3.8 F 3.8 (F) 27/06/2016
27 Giáo dục thể chất 4 7 6.7 C 6.7 (C) 09/06/2016
28 Tiếng Anh 2 2.5 3.3 F 3.3 (F) 08/07/2016
29 Phân tích thiết kế hệ thống 5 5.8 C 5.8 (C) 01/08/2016
30 Nguyên lý hệ điều hành 8 7.8 B 7.8 (B) 19/06/2016
31 Tiếng Anh 3 5 5.1 D 5.1 (D) 16/01/2017
32 Nhập môn Công nghệ phần mềm (0503141) 8 7.8 B 7.8 (B) 22/12/2016
33 Lập trình Windows 5 5 D 5 (D) 17/01/2017
34 Thiết kế Web 4 4.3 D 4.3 (D) 17/01/2017
35 Trí tuệ nhân tạo 6.5 5 D 5 (D) 22/12/2016
36 Giáo dục thể chất 5 8 8.3 B 8.3 (B) 15/12/2016
37 Lập trình hướng đối tượng 1 2.5 F 2.5 (F) 29/12/2016
38 Quản lý các dự án công nghệ thông tin 4 4.2 D 4.2 (D) 03/07/2017
39 Công nghệ XML 3 4 D 4 (D) 16/06/2017
40 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 5 5.3 D 5.3 (D) 11/06/2017
41 Quản trị mạng I (I)
42 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Máy tính và CNTT) 2 3.2 F 3.2 (F) 14/06/2017
43 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL Server) 8 7.3 B 7.3 (B) 03/07/2017
44 Pháp luật đại cương 2.5 3.8 F 3.8 (F) 05/07/2017
45 Tối ưu hoá 2.5 3.3 F 3.3 (F) 03/07/2017
46 Đảm bảo chất lượng phần mềm I (I)
47 Các phương pháp mô hình hóa I (I)
48 Phần mềm mã nguồn mở I (I)
49 Phát triển phần mềm hướng dịch vụ I (I)
50 Phát triển phần mềm theo cấu phần I (I)
51 Phát triển hệ thống doanh nghiệp điện tử (ERP) I (I)
52 Lập trình căn bản 7.5 7.3 B 7.3 (B) 03/02/2016
53 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6 6.3 C 6.3 (C) 06/09/2016
54 Cơ sở dữ liệu 8 7.3 B 7.3 (B) 14/02/2017
55 Tiếng Anh 1 3 4.5 D 4.5 (D) 27/02/2017
56 Lập trình hướng đối tượng 3.5 4.8 D 4.8 (D) 25/08/2017
57 Tiếng Anh 2 4 4.5 D 4.5 (D) 28/08/2016
58 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 7 7.3 B 7.3 (B) 27/08/2016
59 Trí tuệ nhân tạo 7.5 8 B 8 (B) 15/02/2017
60 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 6 6.7 C 6.7 (C) 23/08/2017
61 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Máy tính và CNTT) 4.5 5.3 D 5.3 (D) 01/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo