Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Lê Hải
Mã sinh viên: 0974040046
Lớp: CĐĐH Công nghệ kỹ thuật Điện 1_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 02/12/2014
2 Phương pháp tính I (I)
3 An toàn điện I (I)
4 Tiếng Anh 3 ** 4 ** 3.5 ** F 3.5 (F) 04/03/2015 27/03/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
5 Kinh tế học đại cương 0 0 F (I) 13/02/2015
6 Vi mạch tương tự và vi mạch số 0 0.8 F 0.8 (F) 06/03/2015
7 Giáo dục thể chất 4 6 ** 4 ** D ** 4 (D) 08/04/2015 22/04/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
8 Thực hành vi mạch tương tự và vi mạch số 8.5 A 8.5 (A)
9 Điều khiển số 7 7 B 7 (B) 27/06/2015
10 Thiết kế hệ thống cung cấp điện 7 7.3 B 7.3 (B) 23/07/2015
11 Thực hành máy điện 7.3 B 7.3 (B)
12 Chuyên đề tự động hóa trong tòa nhà 9 8.8 A 8.8 (A) 10/09/2015
13 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Điện-Điện tử) I (I)
14 Thực hành truyền động điện 8 B 8 (B)
15 Tiếng Anh 3 5.5 5.5 C 5.5 (C) 03/09/2015
16 Kinh tế học đại cương 8.5 8 B 8 (B) 23/08/2015
17 Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu 7 7 B 7 (B) 11/11/2015
18 Kỹ thuật chiếu sáng 7 7.2 B 7.2 (B) 07/12/2015
19 Thực hành điều khiển lập trình PLC 8.8 A 8.8 (A)
20 An toàn điện 6 6.5 C 6.5 (C) 12/01/2016
21 Kỹ thuật lập trình nhúng 6.5 6.3 C 6.3 (C) 29/11/2016
22 Vi mạch tương tự và vi mạch số 5.5 5.7 C 5.7 (C) 31/12/2015
23 Kỹ thuật lập trình nhúng 0 2.5 F 2.5 (F) 20/12/2015
24 Vật liệu điện, điện tử 6.5 6.7 C 6.7 (C) 27/08/2015
25 Giáo dục thể chất 4 10 10 A 10 (A) 01/09/2015
26 Kỹ thuật lập trình nhúng 1 2.3 F 2.3 (F) 08/09/2016
27 Giáo dục thể chất 5 7 7 B 7 (B) 18/08/2015
28 Điều khiển quá trình 5 5.8 C 5.8 (C) 22/03/2016
29 Đồ án cung cấp điện 7 B 7 (B)
30 Tổng hợp hệ thống điện cơ 8 7.7 B 7.7 (B) 01/04/2016
31 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) 8.5 A 8.5 (A)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo