Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Lương Quyền
Mã sinh viên: 0974040103
Lớp: CĐĐH Công nghệ kỹ thuật Điện 2_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6 C 6 (C) 02/12/2014
2 Phương pháp tính 4 5.3 D 5.3 (D) 21/02/2015
3 Vi mạch tương tự và vi mạch số 9 8.7 A 8.7 (A) 12/03/2015
4 Kinh tế học đại cương 7.5 7 B 7 (B) 13/02/2015
5 Tiếng Anh 3 3.5 4.8 D 4.8 (D) 04/03/2015
6 Giáo dục thể chất 4 7 6.3 C 6.3 (C) 08/04/2015
7 Giáo dục thể chất 5 6 7.3 B 7.3 (B) 28/08/2015
8 Thực hành vi mạch tương tự và vi mạch số 7.5 B 7.5 (B)
9 Thiết kế hệ thống cung cấp điện 8 7.3 B 7.3 (B) 23/07/2015
10 Kỹ thuật lập trình nhúng 1 8 3.8 8.5 F A 8.5 (A) 31/07/2015 31/08/2015
11 Chuyên đề tự động hóa trong tòa nhà 8.5 7.5 B 7.5 (B) 10/09/2015
12 Nhận dạng hệ thống 3 4.5 D 4.5 (D) 05/07/2015
13 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Điện-Điện tử) 3 4 3.9 4.6 F D 4.6 (D) 13/07/2015 21/08/2015
14 Thực hành truyền động điện 8 B 8 (B)
15 Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu 7 7 B 7 (B) 11/11/2015
16 Kỹ thuật chiếu sáng 8 8 B 8 (B) 07/12/2015
17 Thiết kế thiết bị điện và công nghệ chế tạo máy điện 8 8 B 8 (B) 07/12/2015
18 Đồ án/ khóa luận tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) (I)
19 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) 8.5 A 8.5 (A)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo