Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Lê Chí Thanh
Mã sinh viên: 0974040107
Lớp: CĐĐH Công nghệ kỹ thuật Điện 2_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6 C 6 (C) 02/12/2014
2 Phương pháp tính 4 5.3 D 5.3 (D) 21/02/2015
3 Kinh tế học đại cương 8.5 7.3 B 7.3 (B) 13/02/2015
4 Tiếng Anh 3 0 9.5 2.7 9 F A 9 (A) 04/03/2015 27/03/2015
5 Vi mạch tương tự và vi mạch số 6.5 7.2 B 7.2 (B) 06/03/2015
6 Giáo dục thể chất 4 7 6.7 C 6.7 (C) 08/04/2015
7 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 28/08/2015
8 Điều khiển lô gíc 5.5 6 C 6 (C) 28/06/2015
9 Thực hành trang bị điện 8 B 8 (B)
10 Thực hành vi mạch tương tự và vi mạch số 7 B 7 (B)
11 Thiết kế hệ thống cung cấp điện 7 7.3 B 7.3 (B) 23/07/2015
12 Thực hành máy điện 8.7 A 8.7 (A)
13 Kỹ thuật lập trình nhúng 9 9.2 A 9.2 (A) 31/07/2015
14 Chuyên đề tự động hóa trong tòa nhà 8.5 8.3 B 8.3 (B) 10/09/2015
15 Nhận dạng hệ thống 4 5.3 D 5.3 (D) 05/07/2015
16 Thực hành truyền động điện 8 B 8 (B)
17 Truyền động điện 6.5 7.2 B 7.2 (B) 23/08/2015
18 Điều khiển lập trình PLC 9 8.7 A 8.7 (A) 29/08/2015
19 Điều khiển điện-Khí nén-Thủy lực 8 8 B 8 (B) 10/11/2015
20 Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu 8 7.8 B 7.8 (B) 11/11/2015
21 Trang bị điện 1 8 7.7 B 7.7 (B) 11/11/2015
22 Thiết kế thiết bị điện và công nghệ chế tạo máy điện 8 7.7 B 7.7 (B) 07/12/2015
23 Thực hành điều khiển lập trình PLC 8 B 8 (B)
24 Vi xử lý 6 6.3 C 6.3 (C) 01/01/2016
25 Khí cụ điện 8.5 8.7 A 8.7 (A) 27/08/2015
26 Lý thuyết điều khiển tự động 6 6.7 C 6.7 (C) 30/01/2016
27 Điện tử công suất 4 5.7 C 5.7 (C) 27/08/2015
28 Điều khiển quá trình 7 7.2 B 7.2 (B) 22/03/2016
29 Đồ án cung cấp điện 7.5 B 7.5 (B)
30 Tổng hợp hệ thống điện cơ 8 7.7 B 7.7 (B) 01/04/2016
31 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) 9 A 9 (A)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo