Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Bùi Văn Thái
Mã sinh viên: 0974040169
Lớp: CĐĐH Công nghệ kỹ thuật Điện 2_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 02/12/2014
2 Phương pháp tính 0 2 2.5 3.8 F F 3.8 (F) 21/02/2015 23/03/2015
3 Mạch điện 2 0 9 2.5 8.5 F A 8.5 (A) 12/02/2015 18/03/2015
4 Tiếng Anh 3 4.5 5.2 D 5.2 (D) 04/03/2015
5 Vi mạch tương tự và vi mạch số 6.5 7.2 B 7.2 (B) 06/03/2015
6 Giáo dục thể chất 4 7 6.3 C 6.3 (C) 08/04/2015
7 Thực hành vi mạch tương tự và vi mạch số 7 B 7 (B)
8 Thiết kế hệ thống cung cấp điện 8 7.3 B 7.3 (B) 23/07/2015
9 Kỹ thuật lập trình nhúng 9 9 A 9 (A) 31/07/2015
10 Chuyên đề tự động hóa trong tòa nhà 9 8.7 A 8.7 (A) 10/09/2015
11 Giáo dục thể chất 5 5 5 D 5 (D) 28/08/2015
12 Nhận dạng hệ thống 5.5 5.7 C 5.7 (C) 08/07/2016
13 Điều khiển điện-Khí nén-Thủy lực 7 7 B 7 (B) 10/11/2015
14 Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu 7 7.2 B 7.2 (B) 11/11/2015
15 Phương pháp tính ** ** ** (I) 18/12/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
16 Thiết kế thiết bị điện và công nghệ chế tạo máy điện 8 7.7 B 7.7 (B) 07/12/2015
17 Phương pháp tính 3.5 4.3 D 4.3 (D) 05/09/2016
18 Đồ án cung cấp điện 6.5 C 6.5 (C)
19 Tổng hợp hệ thống điện cơ 7 7 B 7 (B) 01/04/2016
20 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) 8.5 A 8.5 (A)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo