Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phùng Thế Anh
Mã sinh viên: 0974060027
Lớp: CĐĐH Khoa học Máy tính 1_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6 C 6 (C) 02/12/2014
2 Tối ưu hoá I (I)
3 Kinh tế học đại cương 8.5 7.5 B 7.5 (B) 13/02/2015
4 Lập trình căn bản 0 7 1.3 6 F C 6 (C) 15/02/2015 27/03/2015
5 Nhập môn Công nghệ phần mềm (0503141) 2 7 3.3 6.7 F C 6.7 (C) 12/02/2015 24/03/2015
6 Một số phương pháp tính toán khoa học và phần mềm tính toán 6 6.3 C 6.3 (C) 15/02/2015
7 Tiếng Anh 3 6.5 7.3 B 7.3 (B) 04/03/2015
8 Giáo dục thể chất 4 6 6 C 6 (C) 06/04/2015
9 Tối ưu hoá 3.5 4.3 D 4.3 (D) 27/02/2016
10 Giáo dục thể chất 5 8 7.7 B 7.7 (B) 18/07/2015
11 Lập trình nhúng ** 9 ** 8.6 ** A 8.6 (A) 09/07/2015 31/08/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
12 Trí tuệ nhân tạo ** 7 ** 6.3 ** C 6.3 (C) 09/07/2015 17/08/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
13 Giải thuật di truyền và ứng dụng 0 7 2.2 6.8 F C 6.8 (C) 27/06/2015 07/08/2015
14 Hệ chuyên gia 6 5.8 C 5.8 (C) 20/07/2015
15 Đồ họa máy tính 1.5 9 3.4 8.4 F B 8.4 (B) 03/07/2015 17/08/2015
16 Công nghệ XML 7.5 7.5 B 7.5 (B) 29/07/2015
17 Một số phương pháp tính toán mềm 7 7.3 B 7.3 (B) 18/06/2015
18 Công nghệ thực tại ảo 8 7.9 B 7.9 (B) 17/07/2015
19 Xử lý ảnh I (I)
20 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (SQL Server) 7 6.2 C 6.2 (C) 09/11/2015
21 Xử lý ảnh ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
22 Lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu trên Web 7.5 7 B 7 (B) 10/09/2015
23 Lập trình Windows 1 5 6 C 6 (C) 30/01/2016
24 Xử lý ảnh ** ** ** ** 10/09/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
25 Cơ sở dữ liệu phân tán 8 8.2 B 8.2 (B) 25/03/2016
26 Kho dữ liệu và các phương pháp khai phá 7 7.1 B 7.1 (B) 29/03/2016
27 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Khoa học máy tính) 9 A 9 (A)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo