Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Đăng Khoa
Mã sinh viên: 0974060035
Lớp: CĐĐH Khoa học Máy tính 1_K9
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.7 C 6.7 (C) 02/12/2014
2 Tối ưu hoá 0 7.5 2.5 7.5 F B 7.5 (B) 05/03/2015 22/03/2015
3 Phương pháp tính 0 2.5 2 3.7 F F 3.7 (F) 21/02/2015 10/04/2015 ĐPK
4 Kinh tế học đại cương 9 7.8 B 7.8 (B) 13/02/2015
5 Cơ sở lập trình nhúng 8 7.5 B 7.5 (B) 05/03/2015
6 Lập trình căn bản 0 7 2.5 7.2 F B 7.2 (B) 15/02/2015 27/03/2015
7 Nhập môn Công nghệ phần mềm (0503141) 0 6.5 2.3 6.7 F C 6.7 (C) 12/02/2015 24/03/2015
8 Một số phương pháp tính toán khoa học và phần mềm tính toán 8 7.5 B 7.5 (B) 15/02/2015
9 Tiếng Anh 3 5 6.3 C 6.3 (C) 04/03/2015
10 Giáo dục thể chất 4 8 7.7 B 7.7 (B) 06/04/2015
11 Vật lý 6 6.2 C 6.2 (C) 22/02/2016
12 Toán cao cấp 2A 0 4 2.6 5.3 F D 5.3 (D) 17/07/2015 19/08/2015
13 Giáo dục thể chất 5 9 9 A 9 (A) 18/07/2015
14 Lập trình nhúng 9 8.7 A 8.7 (A) 09/07/2015
15 Trí tuệ nhân tạo 3 8 3.7 7 F B 7 (B) 09/07/2015 17/08/2015
16 Hệ chuyên gia 6 6 C 6 (C) 20/07/2015
17 Đồ họa máy tính 5 5.7 C 5.7 (C) 03/07/2015
18 Công nghệ XML 9 8.5 A 8.5 (A) 29/07/2015
19 Một số phương pháp tính toán mềm 6.5 6.2 C 6.2 (C) 18/06/2015
20 Công nghệ thực tại ảo 8 8 B 8 (B) 17/07/2015
21 Phương pháp tính 7 6.7 C 6.7 (C) 27/08/2015
22 Toán cao cấp 1 7 7.5 B 7.5 (B) 02/09/2015
23 Kỹ thuật lập trình I (I)
24 Xử lý ảnh 5 6 C 6 (C) 13/11/2015
25 Kỹ thuật lập trình 5 4.2 D 4.2 (D) 23/12/2015
26 Lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu trên Web 9 8.6 A 8.6 (A) 10/09/2015
27 Nhập môn lý thuyết nhận dạng 9 8.5 A 8.5 (A) 20/02/2016
28 Cơ sở dữ liệu phân tán 9 8.8 A 8.8 (A) 25/03/2016
29 Kho dữ liệu và các phương pháp khai phá 8 8 B 8 (B) 29/03/2016
30 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Khoa học máy tính) 9.5 A 9.5 (A)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo