Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Hữu Long
Mã sinh viên: 1034040002
Lớp: CĐN-ĐH CNKT Điện 1_K10
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 6.7 C 6.7 (C) 05/11/2015
2 Tiếng Anh 2 7 7.1 B 7.1 (B) 29/02/2016
3 Vật lý 8 8.3 B 8.3 (B) 22/02/2016
4 Kinh tế học đại cương 7 7.5 B 7.5 (B) 12/03/2016
5 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 6.6 C 6.6 (C) 27/02/2016
6 Toán cao cấp 1 6.5 7.7 B 7.7 (B) 22/02/2016
7 Công tác quốc phòng, an ninh 7 7 B 7 (B) 09/11/2015
8 Thực hành điện cơ bản 8 B 8 (B)
9 Hóa học đại cương 5 5.5 C 5.5 (C) 04/02/2016
10 Khí cụ điện I (I)
11 Chuyên đề tự động hóa trong tòa nhà 9 8.7 A 8.7 (A) 07/07/2017
12 Mạch điện 2 4 5.7 C 5.7 (C) 22/07/2016
13 Thực hành kỹ thuật điện tử 8.7 A 8.7 (A)
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6.7 C 6.7 (C) 01/07/2016
15 Thực hành máy điện 8.7 A 8.7 (A)
16 Tiếng Anh 3 5.5 5.8 C 5.8 (C) 29/07/2016
17 Giáo dục thể chất 5 9 8.7 A 8.7 (A) 11/05/2016
18 Giáo dục thể chất 4 7 7.7 B 7.7 (B) 21/06/2016
19 Điều khiển lô gíc 8 7.8 B 7.8 (B) 09/07/2016
20 Toán cao cấp 2A 8 7 B 7 (B) 26/06/2016
21 Thực hành trang bị điện 8.5 A 8.5 (A)
22 Lý thuyết điều khiển tự động 6 6.5 C 6.5 (C) 29/06/2016
23 Hệ thu thập dữ liệu điều khiển và truyền số liệu 8.5 8.5 A 8.5 (A) 16/11/2016
24 Thực hành truyền động điện 8.5 A 8.5 (A)
25 Thực hành vi mạch tương tự và vi mạch số 7.5 B 7.5 (B)
26 Kỹ thuật chiếu sáng 6 6.5 C 6.5 (C) 28/11/2016
27 Đồ án cung cấp điện 8 B 8 (B)
28 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử) 9 A 9 (A)
29 Điều khiển điện-Khí nén-Thủy lực 6 6.3 C 6.3 (C) 07/06/2017
30 Đồ án chuyên môn tự động hóa 8 B 8 (B)
31 Điều khiển quá trình 7 7 B 7 (B) 09/05/2017
32 Tổng hợp hệ thống điện cơ I (I)
33 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Điện-Điện tử) 4 4.3 D 4.3 (D) 03/07/2017
34 Thiết kế hệ thống cung cấp điện 8 7.8 B 7.8 (B) 06/03/2017
35 Truyền động điện 7 7.2 B 7.2 (B) 16/02/2017
36 Khí cụ điện ** ** ** (I) 28/08/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
37 Phương pháp tính 10 9.8 A 9.8 (A) 30/08/2017
38 Khí cụ điện I (I)
39 Giáo dục thể chất 3 8 7.3 B 7.3 (B) 22/08/2016
40 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 6.3 C 6.3 (C) 06/09/2016
41 Vật liệu điện, điện tử 5 5.8 C 5.8 (C) 22/08/2016
42 Cung cấp điện ** ** ** ** 29/08/2016 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
43 Cung cấp điện ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
44 Truyền động điện I (I)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo