Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Kim Nhật Thành
Mã sinh viên: 1041050242
Lớp: ĐH CNKT ĐT 3 K10
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 2.5 2.5 F 2.5 (F) 05/10/2015
2 Tiếng Anh Điện - Điện tử 1 I (I)
3 Hóa học đại cương 3.5 4.9 D 4.9 (D) 04/01/2016
4 Toán cao cấp 1 5 5.3 D 5.3 (D) 07/01/2016
5 Vật lý 4 5.3 D 5.3 (D) 13/01/2016
6 Giáo dục thể chất 1 6 6.3 C 6.3 (C) 04/01/2016
7 Tiếng Anh Điện - Điện tử 1 I (I)
8 Tiếng Anh Điện - Điện tử 1 I (I)
9 Công tác quốc phòng, an ninh I (I)
10 Đường lối quân sự của Đảng I (I)
11 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) I (I)
12 Tiếng Anh Điện - Điện tử 2 I (I)
13 Tiếng Anh Điện - Điện tử 3 I (I)
14 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6.5 6.5 C 6.5 (C) 14/09/2017
15 Tin học văn phòng I (I)
16 CAD 4.5 4.8 D 4.8 (D) 16/02/2017
17 Tiếng Anh 1 6.5 6.3 C 6.3 (C) 15/02/2017
18 Phương pháp tính 5.5 6 C 6 (C) 15/01/2017
19 Nguyên lý động cơ đốt trong 6.5 7 B 7 (B) 16/01/2017
20 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7.5 7 B 7 (B) 08/01/2017
21 Vật liệu học 6.5 6.7 C 6.7 (C) 18/01/2017
22 Giáo dục thể chất 3 6 6 C 6 (C) 06/02/2017
23 An toàn và môi trường công nghiệp 8 7.7 B 7.7 (B) 10/01/2017
24 Nguyên lý máy 5 5.7 C 5.7 (C) 05/01/2017
25 Chi tiết máy 5 6 C 6 (C) 18/07/2017
26 Dung sai và kỹ thuật đo 5 5.5 C 5.5 (C) 01/08/2017
27 Kết cấu động cơ 9 8.4 B 8.4 (B) 16/08/2017
28 Kết cấu ô tô 8 7.9 B 7.9 (B) 18/08/2017
29 Kiểm soát chất lượng (Ngành công nghệ Ô tô) 5 5.7 C 5.7 (C) 03/08/2017
30 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3.5 4.7 D 4.7 (D) 21/07/2017
31 Tiếng Anh 2 5 5.5 C 5.5 (C) 21/08/2017
32 Chuyên đề về mô phỏng và tính toán ô tô I (I)
33 Thực hành kỹ thuật viên điện ô tô (I)
34 Hệ thống điện - điện tử ô tô cơ bản I (I)
35 Nhiệt kỹ thuật I (I)
36 Pháp luật đại cương I (I)
37 Kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô I (I)
38 Thiết kế xưởng ô tô I (I)
39 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) I (I)
40 Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô I (I)
41 Cơ lý thuyết 3.5 5 D 5 (D) 17/03/2017
42 Hình họa 4 4.8 D 4.8 (D) 14/03/2017
43 Sức bền vật liệu ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
44 Kỹ thuật điện 3 4.6 D 4.6 (D) 19/09/2017
45 Sức bền vật liệu 3.5 5 D 5 (D) 12/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo