Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Hoàng Thị Liễu
Mã sinh viên: 1041070277
Lớp: ĐH KT 3 K10
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 4 4 D 4 (D) 05/10/2015
2 Tiếng Anh Thương mại 1 I (I)
3 Công tác quốc phòng, an ninh 7 6.7 C 6.7 (C) 06/01/2016
4 Toán cao cấp 1 4.5 5.7 C 5.7 (C) 16/02/2016
5 Tin học văn phòng 9 9 A 9 (A) 28/01/2016
6 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4 5.1 D 5.1 (D) 28/01/2016
7 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6.7 C 6.7 (C) 12/01/2016
8 Giáo dục thể chất 1 8 8 B 8 (B) 21/01/2016
9 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 22/06/2016
10 Tiếng Anh Thương mại 1 I (I)
11 Tiếng Anh Thương mại 2 I (I)
12 Toán cao cấp 2C 6 6 C 6 (C) 07/07/2016
13 Văn hóa doanh nghiệp 6 5.8 C 5.8 (C) 18/06/2016
14 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.5 5.8 C 5.8 (C) 23/06/2016
15 Giáo dục thể chất 2 8 8 B 8 (B) 02/06/2016
16 Tiếng Anh Thương mại 2 I (I)
17 Kinh tế vi mô 6.5 6.7 C 6.7 (C) 14/07/2016
18 Tiếng Anh Thương mại 3 I (I)
19 Xác suất thống kê 5 6.3 C 6.3 (C) 23/12/2016
20 Tiếng Anh Thương mại 3 I (I)
21 Kinh tế vĩ mô 6 5.9 C 5.9 (C) 21/12/2016
22 Nguyên lý kế toán 7 7.9 B 7.9 (B) 15/12/2016
23 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5.5 6 C 6 (C) 30/12/2016
24 Tiếng Anh Thương mại 4 I (I)
25 Tiếng Anh Thương mại 4 I (I)
26 Giáo dục thể chất 3 6 6.3 C 6.3 (C) 22/12/2016
27 Tiếng Anh Thương mại 5 I (I)
28 Quản trị văn phòng 6.5 6.5 C 6.5 (C) 03/07/2017
29 Tiếng Anh Thương mại 4 I (I)
30 Kế toán tài chính 1 4.5 5 D 5 (D) 03/07/2017
31 Tài chính tiền tệ 5 5.7 C 5.7 (C) 14/06/2017
32 Luật kinh tế 2.5 3.8 F 3.8 (F) 25/08/2017
33 Tiếng Anh Thương mại 5 I (I)
34 Tài chính doanh nghiệp I (I)
35 Marketing căn bản I (I)
36 Luật và chuẩn mực kế toán I (I)
37 Kế toán tài chính 2 I (I)
38 Đạo đức kinh doanh 7 7.5 B 7.5 (B) 21/12/2016
39 Pháp luật đại cương 5 5.7 C 5.7 (C) 25/12/2016
40 Giáo dục thể chất 4 5 5.3 D 5.3 (D) 14/02/2017
41 Mô hình toán kinh tế 7.5 8 B 8 (B) 15/02/2017
42 Lý thuyết thống kê 8 7.7 B 7.7 (B) 30/08/2017
43 Giáo dục thể chất 5 8 7.3 B 7.3 (B) 21/08/2017
44 Thị trường chứng khoán 6 6.6 C 6.6 (C) 21/08/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo