Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Đặng Thị Thu Huệ
Mã sinh viên: 1041590051
Lớp: ĐH QTNL 1 K10
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Môn thi phân loại đầu vào Tiếng anh 2015 3.5 3.5 F 3.5 (F) 05/10/2015
2 Tiếng Anh Thương mại 1 I (I)
3 Toán cao cấp 1 4.5 5.8 C 5.8 (C) 17/02/2016
4 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7.3 B 7.3 (B) 12/01/2016
5 Đường lối quân sự của Đảng 7 6.7 C 6.7 (C) 30/12/2015
6 Tin học văn phòng 8.5 8.1 B 8.1 (B) 29/01/2016
7 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 6.1 C 6.1 (C) 28/01/2016
8 Giáo dục thể chất 1 8 7.8 B 7.8 (B) 27/01/2016
9 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6 C 6 (C) 06/01/2016
10 Tiếng Anh Thương mại 1 I (I)
11 Tiếng Anh Thương mại 1 I (I)
12 Tiếng Anh Thương mại 2 I (I)
13 Văn hóa doanh nghiệp 6 6.2 C 6.2 (C) 18/06/2016
14 Kinh tế vi mô 4 4.8 D 4.8 (D) 14/07/2016
15 Tiếng Anh Thương mại 2 I (I)
16 Pháp luật đại cương 4 4.7 D 4.7 (D) 26/06/2016
17 Phương pháp nghiên cứu khoa học 8 7.3 B 7.3 (B) 29/06/2016
18 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6.6 C 6.6 (C) 23/06/2016
19 Toán cao cấp 2C 8.5 8.7 A 8.7 (A) 29/06/2016
20 Giáo dục thể chất 2 8 8 B 8 (B) 07/06/2016
21 Tiếng Anh Thương mại 3 I (I)
22 Nguyên lý kế toán 6 6.5 C 6.5 (C) 16/12/2016
23 Kinh tế vĩ mô 8 7.7 B 7.7 (B) 21/12/2016
24 Xác suất thống kê 2 3.3 F 3.3 (F) 23/12/2016
25 Giáo dục thể chất 3 8 7 B 7 (B) 19/12/2016
26 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 5.5 6.2 C 6.2 (C) 26/12/2016
27 Tiếng Anh Thương mại 3 I (I)
28 Quản trị học 7 7 B 7 (B) 14/12/2016
29 Tiếng Anh Thương mại 4 I (I)
30 Tiếng Anh Thương mại 4 I (I)
31 Tiếng Anh Thương mại 4 I (I)
32 Tài chính tiền tệ 9.5 8.9 A 8.9 (A) 14/06/2017
33 Giáo dục thể chất 4 8 7.8 B 7.8 (B) 10/06/2017
34 Quản trị nhân lực đại cương 6.5 6.7 C 6.7 (C) 03/07/2017
35 Kinh tế lượng 6 6.3 C 6.3 (C) 03/07/2017
36 Tiếng Anh Thương mại 5 I (I)
37 Giáo dục thể chất 5 ** ** ** (I) Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
38 Kỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họp I (I)
39 Marketing căn bản I (I)
40 Thống kê doanh nghiệp I (I)
41 Kinh tế bảo hiểm I (I)
42 Tâm lý học lao động I (I)
43 Giáo dục thể chất 5 9 8 B 8 (B) 19/12/2017
44 Kinh tế nguồn nhân lực I (I)
45 Tiếng Anh Thương mại 5 I (I)
46 Pháp luật về lao động I (I)
47 Kỹ năng làm việc nhóm 6.5 7 B 7 (B) 03/07/2017
48 Kinh tế vi mô 8 8.1 B 8.1 (B) 15/02/2017
49 Xác suất thống kê 8 7.5 B 7.5 (B) 21/08/2017
50 Lý thuyết thống kê 2 3.7 F 3.7 (F) 20/02/2017
51 Lý thuyết thống kê 9.5 9.3 A 9.3 (A) 08/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo