Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Tiến Giáp
Mã sinh viên: 1331120059
Lớp: CĐ HVC 1 - K13
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Vẽ kỹ thuật 2 3 3.3 4 F D 4 (D) 26/03/2012 24/04/2012
2 Hóa học 1 4 5.5 C 5.5 (C) 22/03/2012
3 Tin học văn phòng 7 7.5 B 7.5 (B) 27/03/2012
4 Toán ứng dụng 1 3 3 3.7 3.7 F F 3.7 (F) 30/03/2012 20/04/2012
5 Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê Nin 5 5.8 C 5.8 (C) 04/04/2012
6 Tiếng anh 1 7 6.5 C 6.5 (C) 06/04/2012
7 Cơ kỹ thuật 3 4.5 D 4.5 (D) 01/10/2012
8 Hoá hữu cơ 1 5 3.3 5.9 F C 5.9 (C) 29/09/2012 10/10/2012
9 Hoá vô cơ 7 7.3 B 7.3 (B) 08/09/2012
10 Kỹ thuật điện 5 5 D 5 (D) 24/09/2012
11 Toán ứng dụng 2 8 7.3 B 7.3 (B) 12/09/2012
12 Vật lý 1 2 4 3.3 4.7 F D 4.7 (D) 24/09/2012 16/10/2012
13 Tiếng anh 2 5 5.7 C 5.7 (C) 03/10/2012
14 Kinh tế học đại cương 7 6.9 C 6.9 (C) 01/03/2013
15 Hoá môi trường 7 6.5 C 6.5 (C) 25/01/2013
16 Kỹ thuật phòng thí nghiệm 7 7 B 7 (B) 03/02/2013
17 Tiếng anh 3 5 5.4 D 5.4 (D) 23/02/2013
18 Hoá lý 1 4 5 D 5 (D) 25/02/2013 ĐPK
19 Hoá phân tích 5 5.3 D 5.3 (D) 25/02/2013 ĐPK
20 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 3 4.8 D 4.8 (D) 27/02/2013
21 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 ** 2.5 ** F ** ** 31/01/2013 17/03/2013 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
22 Đường lối cách mạng Việt Nam 0 7 2.3 7 F B 7 (B) 04/10/2013 20/10/2013
23 An toàn lao động 5 5.3 D 5.3 (D) 09/09/2013
24 Hoá kỹ thuật đại cương 0 6 2.4 6.4 F C 6.4 (C) 01/10/2013 17/10/2013
25 Kỹ thuật phản ứng 0 3.5 2.2 4.5 F D 4.5 (D) 20/09/2013 15/10/2013
26 Mô hình tối ưu trong công nghệ hoá học 0 7 2.5 7.2 F B 7.2 (B) 26/09/2013 17/10/2013
27 Giản đồ pha và động hoá thiết bị 6 6 C 6 (C) 19/09/2013
28 Tiếng anh 4 0 6 1.8 5.8 F C 5.8 (C) 23/09/2013 21/10/2013
29 Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học 1 4 5.5 C 5.5 (C) 24/09/2013
30 Công nghệ điện hoá 1 4.5 3.2 5.5 F C 5.5 (C) 26/12/2013 22/01/2014
31 Công nghệ sản xuất phân khoáng 6.5 6.8 C 6.8 (C) 24/12/2013
32 Công nghệ sản xuất vật liệu silicat 7 7.3 B 7.3 (B) 28/12/2013
33 Hoá phân tích công cụ 7.5 6.7 C 6.7 (C) 31/12/2013
34 Kỹ thuật sản xuất các chất vô cơ cơ bản 5 5.7 C 5.7 (C) 19/12/2013
35 Thực tập tay nghề (HVC) 8.5 A 8.5 (A)
36 Tổng hợp hữu cơ 0 1 2.5 3.2 F F 3.2 (F) 03/01/2014 21/01/2014
37 Tiếng anh chuyên ngành (HHC) 7 6.3 C 6.3 (C) 09/01/2014
38 Thực tập tốt nghiệp (HVC) 9 A 9 (A)
39 Công nghệ xi măng 4.5 5.2 D 5.2 (D) 25/05/2014
40 Công nghệ vật liệu vô cơ 6.5 6.7 C 6.7 (C) 24/05/2014
41 Giáo dục thể chất 2 6 6 C 6 (C) 08/09/2014
42 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4 5.2 D 5.2 (D) 30/08/2014
43 Kỹ thuật điện 0 4 1.7 4.3 F D 4.3 (D) 05/09/2013 05/10/2013
44 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0 3 1.7 3.7 F F 3.7 (F) 12/09/2013 09/10/2013
45 Toán ứng dụng 1 4 4 D 4 (D) 06/09/2013
46 Vật lý 1 5 6 C 6 (C) 06/09/2013
47 Kỹ thuật môi trường 7.5 6.8 C 6.8 (C) 24/03/2014
48 SX sơn màu và kỹ thuật sơn 4 4.8 D 4.8 (D) 19/03/2014

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo