Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Minh Vương
Mã sinh viên: 1531120027
Lớp: CĐ Công nghệ Hóa học 1_K15
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 TBK 6 (TBK) 18/12/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6 TBK 6 (TBK) 18/12/2013
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 7 KH 7 (KH) 28/11/2013
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 7 7 KH 7 (KH) 12/03/2014
5 Tin học văn phòng 7.5 8 G 8 (G) 25/03/2014
6 Hóa học đại cương 5.5 6 TBK 6 (TBK) 13/03/2014
7 Toán cao cấp 1 5 5 TB 5 (TB) 22/03/2014
8 Giáo dục thể chất 1 7 7 KH 7 (KH) 21/05/2014
9 Vẽ kỹ thuật 3.5 4.5 4 5 Y TB 5 (TB) 19/09/2014 09/10/2014
10 Hóa vô cơ 5 5 TB 5 (TB) 05/09/2014
11 Hóa môi trường 0 2 2 3 K K 3 (K) 23/09/2014 10/10/2014
12 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 TBK 6 (TBK) 22/09/2014
13 Vật lý 1 2.5 2 3 K K 3 (K) 03/09/2014 03/10/2014
14 Giáo dục thể chất 2 7 7 KH 7 (KH) 08/10/2014
15 Hóa hữu cơ 2 3 3 4 K Y 4 (Y) 15/09/2014 08/10/2014
16 Vật lý 2.5 2 3.9 3.6 F F 3.9 (F) 17/09/2015 02/10/2015
17 Vật lý 9 8.3 B 8.3 (B) 24/09/2016
18 Kỹ thuật điện 4 4 Y 4 (Y) 20/01/2015
19 Hóa lý 1 3 4 Y 4 (Y) 07/01/2015
20 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6 7 KH 7 (KH) 30/01/2015
21 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 2 ** 2 ** K ** 2 (K) 15/01/2015 11/02/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
22 Kỹ thuật phòng thí nghiệm 5 6 TBK 6 (TBK) 23/01/2015
23 Tiếng Anh 1 4.5 5 TB 5 (TB) 29/01/2015
24 Hóa phân tích 6.5 6 TBK 6 (TBK) 19/01/2015
25 Giáo dục thể chất 3 5 5 TB 5 (TB) 07/01/2015
26 An toàn lao động 8.5 9 XS 9 (XS) 07/08/2015
27 Các phương pháp phân tích trắc quang 4 5 TB 5 (TB) 28/07/2015
28 Dụng cụ đo 3 4 Y 4 (Y) 24/07/2015
29 Hóa kỹ thuật đại cương 9 9 XS 9 (XS) 01/08/2015
30 Kỹ thuật phản ứng 0 5 3 6 K TBK 6 (TBK) 04/08/2015 25/08/2015
31 Kỹ thuật xúc tác 0 7 2 7 K KH 7 (KH) 30/07/2015 19/08/2015
32 Quá trình và thiết bị truyền khối 6 6 TBK 6 (TBK) 09/08/2015
33 Tiếng Anh 2 0 6.5 2 6 K TBK 6 (TBK) 11/08/2015 16/09/2015
34 Các phương pháp phân tích điện hóa 4 5 TB 5 (TB) 27/01/2016
35 Phân tích công nghiệp 1 7 7 KH 7 (KH) 23/01/2016
36 Thực hành phân tích môi trường 7 KH 7 (KH)
37 Phương pháp phân tích quang học hiện đại 7 7 KH 7 (KH) 23/01/2016
38 Kỹ thuật lấy mẫu và xử lý mẫu 8 8 G 8 (G) 15/01/2016
39 Thực hành phân tích công nghiệp 1 7.5 KH 7.5 (KH)
40 Thực hành các phương pháp phân tích trắc quang và điện hóa 7 KH 7 (KH)
41 Pháp luật đại cương 3.5 4 Y 4 (Y) 15/01/2016
42 Phân tích môi trường 6.5 6 TBK 6 (TBK) 14/01/2016
43 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ Hóa - Môi trường) 4.5 5 TB 5 (TB) 22/02/2016
44 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học) 7.5 KH 7.5 (KH)
45 Phương pháp chiết và sắc ký 7 5 TB 5 (TB) 19/05/2016
46 Xử lý số liệu thực nghiệm trong Hóa phân tích 7 6 TBK 6 (TBK) 19/05/2016
47 Hóa môi trường 3 4.5 D 4.5 (D) 22/09/2016
48 Hóa hữu cơ 8.5 8 G 8 (G) 13/09/2015
49 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 4.5 6 TBK 6 (TBK) 16/09/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo