Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trương Thị Thuý
Mã sinh viên: 1531120056
Lớp: CĐ Công nghệ Hóa học 1_K15
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 TBK 6 (TBK) 18/12/2013
2 Công tác quốc phòng an ninh 6 6 TBK 6 (TBK) 18/12/2013
3 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 7 7 KH 7 (KH) 28/11/2013
4 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5.5 6 TBK 6 (TBK) 12/03/2014
5 Tin học văn phòng 8.5 9 XS 9 (XS) 25/03/2014
6 Hóa học đại cương 5.5 6 TBK 6 (TBK) 13/03/2014
7 Toán cao cấp 1 6 7 KH 7 (KH) 22/03/2014
8 Giáo dục thể chất 1 8 7 KH 7 (KH) 21/05/2014
9 Vẽ kỹ thuật 4 5 TB 5 (TB) 19/09/2014
10 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6 TBK 6 (TBK) 08/09/2014
11 Hóa vô cơ 7 7 KH 7 (KH) 05/09/2014
12 Hóa môi trường 4.5 6 TBK 6 (TBK) 23/09/2014
13 Vật lý 0 3 2 4 K Y 4 (Y) 03/09/2014 03/10/2014
14 Giáo dục thể chất 2 6 6 TBK 6 (TBK) 08/10/2014
15 Hóa hữu cơ 2.5 3 4 4 Y Y 4 (Y) 15/09/2014 08/10/2014
16 Kỹ thuật điện 6 6 TBK 6 (TBK) 20/01/2015
17 Hóa lý 1 6 6 TBK 6 (TBK) 07/01/2015
18 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6 7 KH 7 (KH) 30/01/2015
19 Quá trình và thiết bị truyền nhiệt 3.5 4 Y 4 (Y) 15/01/2015
20 Kỹ thuật phòng thí nghiệm 6 7 KH 7 (KH) 23/01/2015
21 Tiếng Anh 1 4.5 5 TB 5 (TB) 29/01/2015
22 Hóa phân tích 8.5 8 G 8 (G) 19/01/2015
23 Giáo dục thể chất 3 6 6 TBK 6 (TBK) 07/01/2015
24 An toàn lao động 8.5 9 XS 9 (XS) 07/08/2015
25 Các phương pháp phân tích trắc quang 7.5 8 G 8 (G) 28/07/2015
26 Dụng cụ đo 6 6 TBK 6 (TBK) 24/07/2015
27 Hóa kỹ thuật đại cương 8.5 9 XS 9 (XS) 01/08/2015
28 Kỹ thuật phản ứng 0 6.5 3 7 K KH 7 (KH) 04/08/2015 25/08/2015
29 Kỹ thuật xúc tác 9 9 XS 9 (XS) 30/07/2015
30 Quá trình và thiết bị truyền khối 0 9 3 9 K XS 9 (XS) 09/08/2015 26/08/2015
31 Tiếng Anh 2 5.5 6 TBK 6 (TBK) 11/08/2015
32 Các phương pháp phân tích điện hóa 7 7 KH 7 (KH) 27/01/2016
33 Phân tích công nghiệp 1 9 9 XS 9 (XS) 23/01/2016
34 Thực hành phân tích môi trường 7.5 KH 7.5 (KH)
35 Phương pháp phân tích quang học hiện đại 8.5 8 G 8 (G) 23/01/2016
36 Kỹ thuật lấy mẫu và xử lý mẫu 8 8 G 8 (G) 15/01/2016
37 Thực hành phân tích công nghiệp 1 8 G 8 (G)
38 Thực hành các phương pháp phân tích trắc quang và điện hóa 8 G 8 (G)
39 Pháp luật đại cương 6 6 TBK 6 (TBK) 15/01/2016
40 Phân tích môi trường 7.5 8 G 8 (G) 14/01/2016
41 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ Hóa - Môi trường) 7 7 KH 7 (KH) 22/02/2016
42 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học) 8 G 8 (G)
43 Phương pháp chiết và sắc ký 7.5 8 G 8 (G) 19/05/2016
44 Xử lý số liệu thực nghiệm trong Hóa phân tích 9 9 XS 9 (XS) 19/05/2016
45 Vật lý 0 3.5 3 5 K TB 5 (TB) 17/03/2015 27/03/2015
46 Hóa hữu cơ 9.5 9 XS 9 (XS) 13/09/2015

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo