Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Phạm Thị Thanh Hảo
Mã sinh viên: 1631090180
Lớp:
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Toán cao cấp 1 6 6.7 C 6.7 (C) 27/01/2015
2 Tin học văn phòng 3 4.3 D 4.3 (D) 04/02/2015
3 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 5.8 C 5.8 (C) 01/02/2015
4 Giáo dục thể chất 1 6 6.3 C 6.3 (C) 05/02/2015
5 Công tác quốc phòng, an ninh 7 6.7 C 6.7 (C) 15/06/2016
6 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 17/08/2015
7 Giáo dục thể chất 2 2 6 4 6.7 D C 6.7 (C) 25/06/2015 08/09/2015
8 Xác suất thống kê 6 7.2 B 7.2 (B) 03/07/2015
9 Nguyên lý kế toán 7.5 8 B 8 (B) 15/06/2015
10 Lý thuyết thống kê 8.5 8.3 B 8.3 (B) 11/06/2015
11 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 6 6.7 C 6.7 (C) 25/08/2015
12 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6.5 7 B 7 (B) 30/06/2015
13 Kinh tế vi mô 4.5 6.2 C 6.2 (C) 30/06/2015
14 Tin học văn phòng 9 9 A 9 (A) 28/09/2015
15 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 4 5.7 C 5.7 (C) 28/09/2015
16 Quản trị học 5.5 6.3 C 6.3 (C) 04/02/2016
17 Pháp luật đại cương 4 5.7 C 5.7 (C) 15/01/2016
18 Văn hóa doanh nghiệp 8.5 8.7 A 8.7 (A) 27/01/2016
19 Kinh tế vĩ mô 8 8.3 B 8.3 (B) 22/01/2016
20 Tài chính tiền tệ 5.5 6 C 6 (C) 15/01/2016
21 Marketing căn bản 6 6.6 C 6.6 (C) 14/01/2016
22 Tiếng Anh 1 6.5 6.6 C 6.6 (C) 25/02/2016
23 Giáo dục thể chất 3 7 6.7 C 6.7 (C) 13/01/2016
24 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 7 7.5 B 7.5 (B) 18/01/2016
25 Tiếng Anh 2 4.5 5.2 D 5.2 (D) 07/09/2016
26 Luật kinh tế 4 5.5 C 5.5 (C) 30/07/2016
27 Quản trị doanh nghiệp 8 7.9 B 7.9 (B) 05/08/2016
28 Kỹ năng làm việc nhóm 8 7.9 B 7.9 (B) 07/08/2016
29 Đạo đức kinh doanh 8 8.2 B 8.2 (B) 22/07/2016
30 Tài chính doanh nghiệp 5 6.1 C 6.1 (C) 01/08/2016
31 Thống kê doanh nghiệp 4 5.4 D 5.4 (D) 04/08/2016
32 Quản trị Marketing 8.5 8.4 B 8.4 (B) 10/01/2017
33 Quản trị sản xuất 9.5 8.8 A 8.8 (A) 16/01/2017
34 Xác định rủi ro và áp dụng các quy trình quản lý rủi ro 6 6.4 C 6.4 (C) 20/01/2017
35 Quản trị chất lượng 8 8.3 B 8.3 (B) 06/01/2017
36 Đàm phán và ký kết hợp đồng kinh tế 8 7.8 B 7.8 (B) 17/01/2017
37 Tiếng Anh chuyên ngành (Khối ngành Quản lý và kinh doanh) 3.5 4.4 D 4.4 (D) 12/01/2017
38 Tin quản trị 7 7.3 B 7.3 (B) 07/02/2017
39 Quản trị nhân lực 8.5 8.4 B 8.4 (B) 12/01/2017
40 Thị trường chứng khoán 7.5 7.3 B 7.3 (B) 17/05/2017
41 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Quản trị kinh doanh) 8.5 A 8.5 (A)
42 Đầu tư bất động sản 9 8.9 A 8.9 (A) 13/05/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo