Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Trần Thị Hương
Mã sinh viên: 1631100130
Lớp: CĐ CNCM 2_K16
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học đại cương 6 6.5 C 6.5 (C) 17/01/2015
2 Vật liệu may 9 8.3 B 8.3 (B) 09/02/2015
3 Thiết bị may công nghiệp 3 4.3 D 4.3 (D) 22/01/2015
4 Vẽ kỹ thuật 1 1.5 3 3.3 F F 3.3 (F) 28/01/2015 15/02/2015
5 Giáo dục thể chất 1 8 8 B 8 (B) 19/01/2015
6 Thực hành công nghệ may 1 7 B 7 (B)
7 Toán cao cấp 1 3 4.3 D 4.3 (D) 05/08/2015
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 09/04/2015
9 Vật lý 2.5 4.2 D 4.2 (D) 24/07/2015
10 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 0 3 2.3 4.3 F D 4.3 (D) 02/08/2015 10/09/2015
11 Công nghệ may 1 5 5.3 D 5.3 (D) 09/08/2015
12 Cơ sở thiết kế trang phục 3 4.6 D 4.6 (D) 06/08/2015
13 Mỹ thuật trang phục 8 7.9 B 7.9 (B) 08/08/2015
14 Đường lối quân sự của Đảng 7 7 B 7 (B) 09/04/2015
15 Giáo dục thể chất 2 6 5.7 C 5.7 (C) 30/07/2015
16 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 13/04/2015
17 Vẽ kỹ thuật 8.5 8 B 8 (B) 22/09/2015
18 Thực hành công nghệ may 3 6.8 C 6.8 (C)
19 Thực hành công nghệ may 2 6.8 C 6.8 (C)
20 Giáo dục thể chất 3 5 5.3 D 5.3 (D) 25/02/2016
21 Vẽ mỹ thuật 7.5 B 7.5 (B)
22 Marketing thời trang 8 8.3 B 8.3 (B) 23/03/2016
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 6 6.8 C 6.8 (C) 15/01/2016
24 Thiết kế trang phục 1 5 5.7 C 5.7 (C) 21/01/2016
25 Tiếng Anh 1 4.5 5.4 D 5.4 (D) 23/02/2016
26 Thực tập sản xuất (Ngành Công nghệ May) 8.5 A 8.5 (A)
27 Công nghệ may 3 5.5 5.2 D 5.2 (D) 29/08/2016
28 Xử lý hoàn tất sản phẩm dệt may 7 7.3 B 7.3 (B) 10/06/2016
29 Công nghệ may 2 9 7.9 B 7.9 (B) 06/09/2016
30 Tiếng Anh 2 4.5 4.6 D 4.6 (D) 07/09/2016
31 Thực hành thiết kế trang phục 1 6.3 C 6.3 (C)
32 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 6 6 C 6 (C) 06/08/2016
33 Thiết kế trang phục 2 0.5 2.3 F 2.3 (F) 20/08/2016
34 Pháp luật đại cương 5 5.8 C 5.8 (C) 19/07/2017
35 Thiết kế mẫu công nghiệp 7.8 B 7.8 (B)
36 Pháp luật đại cương 2 3.8 F 3.8 (F) 19/01/2017
37 Tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật ngành may 7 7 B 7 (B) 19/01/2017
38 Thực hành thiết kế trang phục 2 8 B 8 (B)
39 Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính 8 B 8 (B)
40 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) 6 5.3 D 5.3 (D) 20/01/2017
41 Quản lý chất lượng trang phục 5.5 5.7 C 5.7 (C) 09/02/2017
42 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ May) 8.5 A 8.5 (A)
43 Giác sơ đồ và định mức nguyên liệu 7 7 B 7 (B) 15/06/2017
44 Thiết kế mẫu công nghiệp các sản phẩm qua giặt, mài 7.5 B 7.5 (B)
45 Thiết kế trang phục 2 4 4.8 D 4.8 (D) 17/05/2017
46 Công nghệ may 1 5 6 C 6 (C) 20/09/2016
47 Thiết bị may công nghiệp 8.5 8.2 B 8.2 (B) 16/09/2016
48 Thiết kế mẫu trên manơcanh 7.8 B 7.8 (B)

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo