Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Thân Thị Tuyết
Mã sinh viên: 1631100141
Lớp: CĐ CNCM 2_K16
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Hóa học đại cương 4.5 5.6 C 5.6 (C) 17/01/2015
2 Vật liệu may 8 7.7 B 7.7 (B) 09/02/2015
3 Thiết bị may công nghiệp 4 5 D 5 (D) 22/01/2015
4 Vẽ kỹ thuật 6 6.5 C 6.5 (C) 28/01/2015
5 Giáo dục thể chất 1 6 7 B 7 (B) 19/01/2015
6 Thực hành công nghệ may 1 6.7 C 6.7 (C)
7 Toán cao cấp 1 3.5 4.3 D 4.3 (D) 05/08/2015
8 Công tác quốc phòng, an ninh 6 6.3 C 6.3 (C) 09/04/2015
9 Vật lý 5 5.6 C 5.6 (C) 24/07/2015
10 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 6 6.3 C 6.3 (C) 02/08/2015
11 Công nghệ may 1 0 ** 2.5 ** F ** ** 09/08/2015 05/09/2015 Chưa nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi
12 Cơ sở thiết kế trang phục 5 5.8 C 5.8 (C) 06/08/2015
13 Mỹ thuật trang phục 6.5 6.8 C 6.8 (C) 08/08/2015
14 Đường lối quân sự của Đảng 6 6 C 6 (C) 09/04/2015
15 Giáo dục thể chất 2 6 6.3 C 6.3 (C) 30/07/2015
16 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 8 7.7 B 7.7 (B) 13/04/2015
17 Thực hành công nghệ may 3 7 B 7 (B)
18 Thực hành công nghệ may 2 8 B 8 (B)
19 Tiếng Anh 1 6 6.1 C 6.1 (C) 23/02/2016
20 Giáo dục thể chất 3 7 6.3 C 6.3 (C) 25/02/2016
21 Vẽ mỹ thuật 7.8 B 7.8 (B)
22 Marketing thời trang 8 7 B 7 (B) 23/03/2016
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5 5.2 D 5.2 (D) 15/01/2016
24 Thiết kế trang phục 1 5 5.8 C 5.8 (C) 21/01/2016
25 Thực tập sản xuất (Ngành Công nghệ May) 8.5 A 8.5 (A)
26 Công nghệ may 3 7.5 6.2 C 6.2 (C) 29/08/2016
27 Xử lý hoàn tất sản phẩm dệt may 6 6.3 C 6.3 (C) 10/06/2016
28 Công nghệ may 2 5 5.2 D 5.2 (D) 06/09/2016
29 Thực hành thiết kế trang phục 1 8 B 8 (B)
30 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 4.5 5 D 5 (D) 06/08/2016
31 Thiết kế trang phục 2 2 3.8 F 3.8 (F) 20/08/2016
32 Tiếng Anh 2 5 5.4 D 5.4 (D) 07/09/2016
33 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) 3 3.2 F 3.2 (F) 20/01/2017
34 Thiết kế mẫu công nghiệp 7 B 7 (B)
35 Pháp luật đại cương 5 6 C 6 (C) 19/01/2017
36 Tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật ngành may 8 7.3 B 7.3 (B) 19/01/2017
37 Thực hành thiết kế trang phục 2 7.2 B 7.2 (B)
38 Thiết kế và giác sơ đồ trên máy tính 5 D 5 (D)
39 Quản lý chất lượng trang phục 6.5 6.3 C 6.3 (C) 09/02/2017
40 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) I (I)
41 Thực tập tốt nghiệp (Ngành Công nghệ May) 7.5 B 7.5 (B)
42 Giác sơ đồ và định mức nguyên liệu 6.5 C 6.5 (C)
43 Thiết kế mẫu công nghiệp các sản phẩm qua giặt, mài 6.3 C 6.3 (C)
44 Thiết kế trang phục 2 4 5 D 5 (D) 17/05/2017
45 Công nghệ may 1 7 7.5 B 7.5 (B) 20/09/2016
46 Thiết kế mẫu trên manơcanh 8 B 8 (B)
47 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Công nghệ May - Thời trang) 3.5 4.6 D 4.6 (D) 14/09/2017

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo