Tra cứu kết quả thi
Tra cứu kết quả thi
Nhập mã sinh viên:
Họ và tên sinh viên: Chu Quang Long
Mã sinh viên: 1631190465
Lớp:
STT
Môn thi Kết quả thi Điểm tổng kết Điểm chữ Điểm tổng kết cuối cùng Ngày công bố điểm Ghi chú
Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
1 Vật liệu học 4.5 5.3 D 5.3 (D) 27/01/2015
2 Toán cao cấp 1 9 8.2 B 8.2 (B) 28/01/2015
3 Hình họa 4 5 D 5 (D) 02/02/2015
4 Cơ lý thuyết 6 7 B 7 (B) 04/02/2015
5 Tin học văn phòng 7 7.7 B 7.7 (B) 27/01/2015
6 Giáo dục thể chất 1 7 7.3 B 7.3 (B) 22/01/2015
7 Nguyên lý máy 5 6 C 6 (C) 07/08/2015
8 Sức bền vật liệu 9 9.2 A 9.2 (A) 02/08/2015
9 Kỹ thuật điện 1.5 5.5 3.3 6 F C 6 (C) 30/07/2015 04/09/2015
10 Công tác quốc phòng, an ninh 8 7.3 B 7.3 (B) 11/06/2015
11 Đường lối quân sự của Đảng 6 6.3 C 6.3 (C) 10/06/2015
12 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) 7 7 B 7 (B) 17/08/2015
13 Vật lý 0 10 2.7 9.3 F A 9.3 (A) 24/07/2015 10/09/2015
14 Thực hành cắt gọt 1 7.5 B 7.5 (B)
15 Vẽ kỹ thuật 3 4.2 D 4.2 (D) 31/07/2015
16 Hóa học đại cương 3 4.1 D 4.1 (D) 30/07/2015
17 Giáo dục thể chất 2 7 6.3 C 6.3 (C) 04/08/2015
18 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 9.5 2.4 8.1 F B 8.1 (B) 20/09/2015 08/10/2015
19 Chi tiết máy 9.5 9.7 A 9.7 (A) 12/01/2016
20 Thực hành Nguội 7 B 7 (B)
21 Tiếng Anh 1 8 7.8 B 7.8 (B) 25/02/2016
22 Giáo dục thể chất 3 6 5.7 C 5.7 (C) 15/01/2016
23 Tư tưởng Hồ Chí Minh 7 7.2 B 7.2 (B) 25/01/2016
24 Phương pháp tính 9 9.1 A 9.1 (A) 15/01/2016
25 CAD 8.5 7.3 B 7.3 (B) 25/02/2016
26 Dung sai và kỹ thuật đo 2 3.6 F 3.6 (F) 14/01/2016
27 An toàn và môi trường công nghiệp 9 8.7 A 8.7 (A) 03/08/2016
28 Tiếng Anh 2 5 5.6 C 5.6 (C) 07/09/2016
29 Pháp luật đại cương 5 5.8 C 5.8 (C) 09/08/2016 ĐPK
30 Máy cắt 5.5 6 C 6 (C) 30/07/2016
31 Đồ án chi tiết máy 6.5 C 6.5 (C)
32 CAD/CAM 3 4.4 D 4.4 (D) 31/08/2016
33 Thực hành Sửa chữa 8.5 A 8.5 (A)
34 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 8 8 B 8 (B) 03/08/2016
35 Công nghệ CNC 8 7.8 B 7.8 (B) 10/01/2017
36 Thực hành CNC 6.5 C 6.5 (C)
37 Tiếng Anh chuyên ngành (Nhóm ngành Cơ khí-Ô tô) 4 5.4 D 5.4 (D) 02/03/2017
38 Công nghệ chế tạo máy 1 3.5 4.9 D 4.9 (D) 20/01/2017
39 Công nghệ sửa chữa thiết bị công nghiệp 8 8.1 B 8.1 (B) 16/01/2017
40 Đồ án môn học Công nghệ sửa chữa 9 A 9 (A)
41 Chuyên đề kỹ thuật bảo trì 7 B 7 (B)
42 Quản lý chất lượng sản phẩm 6.5 7.2 B 7.2 (B) 19/05/2017
43 Thực tập tốt nghiệp (Ngành công nghệ kỹ thuật Cơ khí) 8 B 8 (B)
44 Dung sai và kỹ thuật đo 8.5 8.2 B 8.2 (B) 19/09/2016

Chú ý:
(*) Sinh viên phải dự thi lần 2 khi điểm tổng kết lần 1 <4 (Đào tạo theo tín chỉ) hoặc <5 (Đào tạo theo niên chế)
(*) Y/c sinh viên nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi lại lần 2 chậm nhất 2 giờ trước thời điểm thi.
(*) Sinh viên hoàn thành nộp tiền văn phòng phẩm phục vụ thi để biết điểm thi
(*) ĐPK : Điểm phúc khảo